Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 65

Phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(M\left( {3;4;1} \right)\) và giao tuyến của hai mặt phẳng \(\left( Q \right):19x - 6y - 4z + 27 = 0\) và \(\left( R \right):42x - 8y + 3z + 11 = 0\) là:

A.

\(3x + 2y + 6z - 23 = 0\)


Đáp án chính xác ✅

B.

\(3x - 2y + 6z - 23 = 0\)


C.

\(3x + 2y + 6z + 23 = 0\)


D.

\(3x + 2y + 6z - 12 = 0\)


Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Đáp án đúng: a

Mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua giao tuyến của \(\left( Q \right),\left( R \right)\) nên có phương trình dạng \(m\left( {19x - 6y - 4z + 27} \right) + n\left( {42x - 8y + 3z + 11} \right) = 0\)  với \({m^2} + {n^2} > 0.\)

Do \(\left( P \right)\) đi qua \(M\left( {3;4;1} \right)\) nên \(56m + 108n = 0 \Rightarrow \dfrac{m}{n} =  - \dfrac{{27}}{{14}}.\)

Chọn \(m = 27,n =  - 14\) thì:

\(\begin{array}{l}\left( P \right):27.\left( {19x - 6y - 4z + 27} \right) - 14.\left( {42x - 8y + 3z + 11} \right) = 0\\ \Leftrightarrow  - 75x - 50y - 150z + 575 = 0\\ \Leftrightarrow 3x + 2y + 6z - 23 = 0\end{array}\)

Hướng dẫn giải:

Sử dụng lý thuyết chùm mặt phẳng:

Giả sử \(\left( P \right) \cap \left( Q \right) = d\) trong đó: $\left( P \right):{{A}_{1}}x+{{B}_{1}}y+{{C}_{1}}z+{{D}_{1}}=0~;\left( Q \right):{{A}_{2}}x+{{B}_{2}}y+{{C}_{2}}z+{{D}_{2}}=0$

Khi đó, mọi mặt phẳng chứa \(d\) đều có phương trình dạng: $m\left( {{A_1}x + {B_1}y + {C_1}z + {D_1}} \right) + n\left( {{A_2}x + {B_2}y + {C_2}z + {D_2}} \right) = 0$ với \({m^2} + {n^2} > 0\)

Giải thích thêm:

Lấy điểm \(A\left( {0;\dfrac{5}{2};3} \right) \in \left( Q \right) \cap \left( R \right)\).

Giao tuyến \(d\) có \(\overrightarrow u  \bot \overrightarrow {{n_Q}} ,\overrightarrow u  \bot \overrightarrow {{n_R}} \) nên \(\overrightarrow u \) cùng phương \(\left[ {\overrightarrow {{n_Q}} ,\overrightarrow {{n_R}} } \right]\)

Mà \(\left[ {\overrightarrow {{n_Q}} ,\overrightarrow {{n_R}} } \right] = \left( { - 50; - 225;100} \right)\) nên chọn \(\overrightarrow u  = \dfrac{1}{{25}}\left[ {\overrightarrow {{n_Q}} ,\overrightarrow {{n_R}} } \right] = \left( { - 2; - 9;4} \right)\)

Do đó \(d\) đi qua \(A\) và có VTCP \(\overrightarrow u  = \left( { - 2; - 9;4} \right)\).

Lại đó \(\left( P \right)\) đi qua \(M\left( {3;4;1} \right)\) và chứa \(d\) nên \(\left( P \right)\) đi qua các điểm \(M,A\) và có VTPT \(\overrightarrow n  \bot \overrightarrow u \).

Do đó \(\left\{ \begin{array}{l}\overrightarrow n  \bot \overrightarrow u \\\overrightarrow n  \bot \overrightarrow {MA} \end{array} \right.\) nên \(\overrightarrow n \) cùng phương với \(\left[ {\overrightarrow u ,\overrightarrow {MA} } \right] = \left( { - 12; - 8; - 24} \right)\)  hay chọn \(\overrightarrow n  = \left( {3;2;6} \right)\) là VTPT.

Vậy \(\left( P \right)\) đi qua \(M\left( {3;4;1} \right)\) và nhận \(\overrightarrow n  = \left( {3;2;6} \right)\) làm VTPT nên: \(\left( P \right):3\left( {x - 3} \right) + 2\left( {y - 4} \right) + 6\left( {z - 1} \right) = 0\) \( \Leftrightarrow 3x + 2y + 6z - 23 = 0\).

Chọn A.

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Cho hàm số $y = f\left( x \right)$ xác định liên tục trên R có bảng biến thiên:

Đề kiểm tra giữa học kì 2 - Đề số 1 - ảnh 1

Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 100
Câu 2: Trắc nghiệm

Cho hai hàm số $y = \dfrac{{2x - 1}}{{{m^2} - 8 - x}}$  và $y = \dfrac{{5 - 2x}}{{x + 4}}$. Tập hợp các giá trị của tham số $m$ để hai đường tiệm cận đứng của hai đồ thị hàm số trên trùng nhau là:

Xem lời giải » 3 năm trước 99
Câu 3: Trắc nghiệm

Độ dài đoạn thẳng \(AB\) với \(A\left( {2;1;0} \right),B\left( {4; - 1;1} \right)\) là một số:

Xem lời giải » 3 năm trước 92
Câu 4: Trắc nghiệm

Đồ thị sau là đồ thị hàm số nào?

Đề kiểm tra giữa học kì 2 - Đề số 1 - ảnh 1

Xem lời giải » 3 năm trước 91
Câu 5: Trắc nghiệm

 Tìm thể tích \(V\) của vật tròn xoay sinh ra bởi đường tròn \({{x}^{2}}+{{\left( y-3 \right)}^{2}}=4\) khi quay quanh trục \(Ox.\)

Xem lời giải » 3 năm trước 91
Câu 6: Trắc nghiệm

Cho hai điểm \(M\left( {1; - 2; - 4} \right),M'\left( {5; - 4;2} \right)\). Biết \(M'\) là hình chiếu của \(M\) lên mặt phẳng \(\left( P \right)\). Khi đó, phương trình \(\left( P \right)\) là:

Xem lời giải » 3 năm trước 91
Câu 7: Trắc nghiệm

Cho số dương \(a\) thỏa mãn điều kiện hình phẳng giới hạn bởi các đường parabol \(y=a{{x}^{2}}-2\) và \(y=4-2a{{x}^{2}}\) có diện tích bằng $16$. Giá trị của \(a\) bằng

Xem lời giải » 3 năm trước 89
Câu 8: Trắc nghiệm

Cho hàm số \(y=f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ a;b \right]\) và cắt trục hoành tại điểm \(x=c\,\,\left( a<c<b \right)\) (như hình vẽ bên) Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số \(y=f\left( x \right)\), trục hoành và hai đường thẳng \(x=a;x=b\). Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

Đề kiểm tra giữa học kì 2 - Đề số 1 - ảnh 1

Xem lời giải » 3 năm trước 85
Câu 9: Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm \(M\) thỏa mãn hệ thức \(\overrightarrow {OM}  = 2\overrightarrow i  + \overrightarrow j \). Tọa độ của điểm \(M\) là:

Xem lời giải » 3 năm trước 84
Câu 10: Trắc nghiệm

Cho khối đa diện lồi có số đỉnh, số mặt và số cạnh lần lượt là \(D,M,C\). Chọn mệnh đề đúng:

Xem lời giải » 3 năm trước 84
Câu 11: Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm $M(1;2;3)$. Gọi $(P)$ là mặt phẳng  đi qua điểm $M$ và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất,  mặt phẳng $(P)$ cắt  các trục tọa độ tại các điểm A,B,C . Tính thể tích khối chóp O.ABC.             

Xem lời giải » 3 năm trước 83
Câu 12: Trắc nghiệm

Hình trụ có bán kính \(r = 5cm\) và chiều cao \(h = 3cm\) có diện tích toàn phần gần với số nào sau đây?

Xem lời giải » 3 năm trước 83
Câu 13: Trắc nghiệm

Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $2a$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $SA$ và $CD$ bằng \(a\sqrt 3 \). Thể tích khối chóp $S.ABCD$ là:

Xem lời giải » 3 năm trước 82
Câu 14: Trắc nghiệm

Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) thỏa mãn \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 2,{\rm{ }}\left| {\overrightarrow b } \right| = 5\) và \(\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = {30^0}\). Độ dài của vectơ \(\left[ {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right]\) bằng:

Xem lời giải » 3 năm trước 82
Câu 15: Trắc nghiệm

Chọn mệnh đề đúng:

Xem lời giải » 3 năm trước 82

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »