Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020 - Trường THPT Nguyễn Hiền

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020 - Trường THPT Nguyễn Hiền

  • Hocon247

  • 30 câu hỏi

  • 60 phút

  • 56 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 277941

Mệnh đề nào sau đây là sai 

Xem đáp án

Ba mệnh đề A, B, D đều đúng.

Mệnh đề C sai vì \(\sqrt4 =2\)

Vậy chọn C.

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 277942

Phủ định của mệnh đề P: “9 chia hết cho 3” là

Xem đáp án

Mệnh đề phủ định của mệnh đề P là: \(\overline P\): “9 không chia hết cho 3”

Vậy chọn B.

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 277943

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Xem đáp án

Mệnh đề A sai vì tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi

Mệnh đề B sai. Ví dụ 1 + 6 chia hết cho 7 nhưng cả 1 và 6 đều không chia hết cho 7

Mệnh đề C sai. Ví dụ (-1)(-2) = 2 > 0 nhưng a = -1 <0, b = -2 < 0.

Vậy chọn D.

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 277944

Cho mệnh đề “Nếu tứ giác là một hình thoi thì  tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho

Xem đáp án

Ta có mệnh đề tương đương với mệnh đề đã cho là:

+) Điều kiện đủ để tứ giác là hình thoi là tứ giác đó nội tiếp đường một đường tròn

+) Điều kiện đủ để tứ giác nội tiếp được một đường tròn là tứ giác đó là hình thoi

Mệnh đề A, B đều tương đương với mệnh đề đã cho

Vậy chọn D.

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 277945

Cho mệnh đề “Nếu tứ giác là một hình thoi thì  tứ giác đó nội tiếp được một đường tròn”. Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề đã cho

Xem đáp án

Ta có mệnh đề tương đương với mệnh đề đã cho là:

+) Điều kiện đủ để tứ giác là hình thoi là tứ giác đó nội tiếp đường một đường tròn

+) Điều kiện đủ để tứ giác nội tiếp được một đường tròn là tứ giác đó là hình thoi

Mệnh đề A, B đều tương đương với mệnh đề đã cho

Vậy chọn D.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 277946

Tập \(S = \left\{ {q \in Q|25{q^4} - 9{q^2} = 0} \right\}\) có bao nhiêu phần tử.

Xem đáp án

\(S = \left\{ {q \in Q|25{q^4} - 9{q^2} = 0} \right\}\)

\(\begin{array}{l} 25{q^4} - 9{q^2} = 0\\ \Leftrightarrow {q^2}\left( {25{q^2} - 9} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} {q^2} = 0\\ 25{q^2} - 9 = 0 \end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} q = 0\\ q = \frac{3}{5}\\ q = - \frac{3}{5} \end{array} \right. \end{array}\)

Vậy chọn D

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 277947

Chọn khẳng định đúng:

Xem đáp án

Đáp án A: \(\left\{ 1 \right\} \subset \left[ {1;\frac{5}{2}} \right]\) đúng. Ngoài ra các đáp án B, C, D đều sai.

Vậy chọn A.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 277948

Cho A là tập hợp gồm các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 14, B là tập hợp gồm các số nguyên tố nhỏ hơn 10. Vậy \(A \cap B\) là 

Xem đáp án

Ta có: A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn ⇒ A = {1; 3; 5; 7; 9; 11; 13}

B là tập hợp gồm các số nguyên tố nhỏ hơn 10 ⇒ B = {2; 3; 5; 7}

Vậy \(A \cap B\) = {3; 5; 7}

Vậy chọn D.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 277949

Cho A là tập hợp gồm các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 14, B là tập hợp gồm các số nguyên tố nhỏ hơn 10. Vậy \(A \cap B\) là 

Xem đáp án

Ta có: A là tập hợp các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn ⇒ A = {1; 3; 5; 7; 9; 11; 13}

B là tập hợp gồm các số nguyên tố nhỏ hơn 10 ⇒ B = {2; 3; 5; 7}

Vậy \(A \cap B\) = {3; 5; 7}

Vậy chọn D.

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 277950

Mỗi học sinh của lớp 10A1 đều biết chơi đá cầu hoặc cầu lông, biết rằng có 25 em biết chơi đá cầu, 30 em biết chơi cầu lông, 15 em biết chơi cả hai . Hỏi lớp 10A1 có bao nhiêu em?

Xem đáp án

Dựa vào biểu đồ ven ta suy ra số học sinh chỉ biết đá cầu là 25 - 15 = 10 (hs)

Số học sinh chỉ biết đánh cầu lông là 30 - 15 =15 (hs)

Do đó ta có sĩ số học sinh của lớp  10A1 là: 10 + 15 + 15 =40 (hs)

Vậy chọn B.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 277952

Cho tập hợp A. Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau ?

Xem đáp án

A ∈ {A} → Sai vì A là tập hợp

Vậy chọn C.

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 277953

Cho tập hợp A = {x ∈ R| 2 ≤ x < 5}. Xác định phần bù của tập hợp A trong R.

Xem đáp án

Ta có: A = {x ∈ R| 2 ≤ x < 5} = [2; 5)

⇒ CRA = R∖A = (−∞; 2) ∪ [5; +∞)

Vậy chọn B.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 277954

Trong các tập sau đây, tập nào là tập con của tập nào

A = {1; 2; 3}

B = {n ∈ N |n < 4}

C = (0; +∞)

D = {x ∈ R ∣2x 2 − 7x + 3 = 0}

Xem đáp án

Ta có:

A = {1; 2; 3}

B = {0; 1; 2; 3}

C = (0; +∞)

D = {0,5; 3}

⇒ A ⊂ B, A ⊂ C, D ⊂ C

Vậy chọn A.

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 277955

Xác định các tập số sau: (−4; 2] ∩ [0; 4)

Xem đáp án

⇒ (−4; 2] ∩ [0; 4) = [0; 2]

Vậy chọn A.

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 277956

Tìm m để (1; m] ∩ (2; +∞) ≠ ∅

Xem đáp án

⇒ (1; m] ∩ (2; + ∞) ≠ ∅ ⇔ m > 2

Vậy chọn B.

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 277957

Viết tập A gồm các phần tử x thỏa mãn điều kiện \(\left\{ \begin{array}{l} x \le 3\\ x + 1 \ge 0\\ x < 0 \end{array} \right.\) dưới dạng tập số

Xem đáp án

Ta có:

\(\left\{ \begin{array}{l} x \le 3\\ x + 1 \ge 0\\ x < 0 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} x \le 3\\ x \ge - 1\\ x < 0 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} x \in ( - \infty ;3]\\ x \in {\rm{[}} - 1; + \infty )\\ x \in ( - \infty ;0) \end{array} \right.\)

⇔ x ∈ (−∞; 3] ∩ [−1; +∞) ∩ (−∞; 0) ⇔ x ∈ [−1; 0)

⇒ A = [−1; 0)

Vậy chọn B.

 

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 277958

Cho các tập hợp A = (−∞; m) và B = [3m − 1; 3m + 3]. Tìm m để CRA ∩ B ≠ ∅

Xem đáp án

Ta có: CRA = [m; +∞) ⇒ CRA ∩ B ≠ ∅ ⇔ m ≤ 3m + 3 ⇔ m ≥ -1,5

Vậy chọn C.

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 277959

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập R?

Xem đáp án

y = -2 + 3x có a = 3 > 0 ⇒ hàm số đồng biến trên R.

Vậy chọn A.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 277960

Cho hàm số y = f(x) xác định trên các đoạn [-7 ; 7], đồ thị của nó là các đoạn thẳng được biểu diễn bởi hình bên. Khẳng định nào sau đây sai?

Xem đáp án

Khẳng định A sai vì hàm số là hàm hằng trên các đoạn [-7; -3] và [3; 7]

Vậy chọn A.

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 277961

Cho hàm số f(x) = |-5x|. Khẳng định nào sau đây sai?

Xem đáp án

Ta có: f(x) = |-5x|  ≥ 0, ∀x nên D sai.

Vậy chọn D.

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 277962

Cho hàm số y = f (x) = |x + 2018| + |x − 2018|. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

Xem đáp án

Ta có: f (x) = |x + 2018| + |x − 2018|

TXĐ: D = R (tập đối xứng)

f (−x) = |−x + 2018| + |−x − 2018| = |x − 2018| + |x + 2018| = f (x)

⇒ Hàm số là hàm số chẵn và nhận trục Oy làm trục đối xứng

Vậy chọn A.

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 277963

Cho hàm số y = f(x) = 4 -3x. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Hàm số y = 4 - 3x có a = -3 < 0 nên hàm số nghịch biến trên R.

Vậy chọn C.

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 277964

Cho hàm số y = 2mx − m − 1 (d). Tìm m để đường thẳng (d) đi qua điểm A(1; 2).

Xem đáp án

Điểm A(1; 2) thuộc đường thẳng (d) khi và chỉ khi 2 = 2m.1 − m − 1 ⇔ m = 3

Vậy chọn C.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 277965

Cho hàm số y = f(x) có TXĐ là [-3; 3] và có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Từ đồ thị ta suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (-3; -1) và (1; 3)

Vậy chọn D

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 277966

Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào?

Xem đáp án

Giả sử hàm số cần tìm có dạng y = ax + b (a ≠ 0)

Ta nhận thấy đồ thị hàm số đi qua hai điểm (0; -2) và (1; 0) nên ta có:

\(\left\{ \begin{array}{l} - 2 = b\\ 0 = a + b \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} a = 2\\ b = - 2 \end{array} \right.\)

Vậy hàm số cần tìm là y = 2x - 2.

Vậy chọn D.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 277967

Tọa độ đỉnh của parabol (P) : y = −x 2 + 2x − 3 là:

Xem đáp án

 Parabol (P) : y = −x 2 + 2x − 3 có các hệ số a = -1; b = 2 và c = -3

\(\Rightarrow - \frac{b}{{2a}} = - \frac{2}{{2( - 1)}} = 1; - \frac{\Delta }{{4a}} = - 2\)

⇒ Tọa độ đỉnh I(1; -2)

Vậy chọn A.

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 277968

Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị hàm số có bề lõm hướng xuống dưới ⇒ a > 0 ⇒  loại đáp án D

Đồ thị hàm số có đỉnh (1; 2)

⇒ Hàm số đã cho là y = 2x 2 − 4x + 4

Vậy chọn C.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 277969

Cho hàm số y = ax 2 + bx + c có đồ thị như hình dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đồ thị có bề lõm quay lên trên nên a > 0 ⇒ Loại D

Trục đối xứng của đồ thị hàm số là \(x = - \frac{b}{{2a}} < 0 \Rightarrow a.b > 0 \Rightarrow b > 0\) ⇒ Chọn C.

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »