Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020 - Trường THPT Nguyễn An Ninh

Đề thi giữa HK1 môn Toán 10 năm 2020 - Trường THPT Nguyễn An Ninh

  • Hocon247

  • 30 câu hỏi

  • 60 phút

  • 54 lượt thi

  • Dễ

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 277910

Mệnh đề kéo theo nào dưới đây là sai

Xem đáp án

Mọi số có chữ số tận cùng là 0 thì chia hết cho 5 nên đáp án A đúng.

Ta có: “Nếu 3 < 4 thì 3 + 1 < 4 + 1” là mệnh đề đúng nên B đúng.

Mệnh đề: “Nếu gió mùa về thì trời lạnh” là mệnh đề đúng nên C đúng.

Ta có:  -4 < -3 ⇒ (-4).2 < (-3).2 ⇒ mệnh đề ở đáp án D sai.

Vậy chọn D.

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 277911

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "5 + 4 = 10" là:

Xem đáp án

Mệnh đề phủ định của mệnh đề "5 + 4 = 10" là: \(5+4\ne10\)

Vậy chọn D.

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 277912

Xét tính đúng sai của mệnh đề P(n) : \(\exists n\in N*,\frac{1}{2}n\left( n+1 \right)\) chia hết cho 11".

Xem đáp án

Với n = 10 ta có \( \frac{1}{2}.10\left( 10+1 \right)=55\) chia hết cho 11 ⇒ Mệnh đề đã cho là mệnh đề đúng.

Vậy chọn B

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 277913

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai 

Xem đáp án

Xét đáp án C: “Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là hai đường chéo bằng nhau” là mệnh đề sai vì hình thang cân cũng có hai đường chéo bằng nhau.

Vậy chọn C.

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 277914

A, B, C là ba mệnh đề đúng, mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Ta có A, B, C là ba mệnh đề đúng

⇒ (A ⇒ B) đúng ⇒ C ⇒ (A ⇒ B) đúng

Vậy chọn D.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 277916

Tìm số phần tử của tập hợp A = {x \(\in\) Z | -3 < x \(\le\) 4}

Xem đáp án

A = {x \(\in\) Z | -3 < x \(\le\) 4} = {-2; -1; 0 ; 1; 2; 3; 4}

→ Tập hợp A có 7 phần tử

Vậy chọn B.

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 277917

Cho tập A= {-1; 1; 5; 8}, B ="Gồm các ước số nguyên dương của 16". Viết tập A dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử. Viết tập B dưới dạng liệt kê các phần tử. 

Xem đáp án

Ta có: A= {-1; 1; 5; 8} ⇒ x \(\in\)  {-1; 1; 5; 8} là tập nghiệm của phương trình: (x + 1)(x - 1)(x - 5)(x - 8) = 0

⇒ A = {x \(\in\) R | (x + 1)(x - 1)(x - 5)(x - 8) = 0}

B ="Gồm các ước số nguyên dương của 16"

Mà U(16) = {±1; ±2; ±4; ±8; ±16} ⇒ B = {1; 2; 4; 8; 16} .

Vậy chọn A.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 277918

Tìm số tập X thoả mãn bao hàm thức sau: {1; 2} ⊂ X ⊂ {1; 2; 3; 4; 5}

Xem đáp án

Các tập X thỏa mãn yêu cầu đề bài là: {1; 2}, {1; 2; 3}, {1; 2; 4}, {1; 2; 5}, {1; 2; 3; 4},  {1; 2; 3; 5}, {1; 2; 4; 5}, {1; 2; 3; 4; 5}

→ Có 8 tập X thỏa mãn yêu cầu đề bài

Vậy chọn A.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 277919

Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

Xem đáp án

\({x^2} + x - 1 = 0 \Leftrightarrow x = \frac{{ - 1 \pm \sqrt 5 }}{2} \notin Z\)

Suy ra tập \({\rm{\{ }}x \in Z|{x^2} + x - 1 = 0\}\) = Ø

Vậy chọn C.

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 277920

Cho hai tập hợp A = [−1; 3) và B = [−2; −1]. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Ta có: A = [−1; 3) và B = [−2; −1]

⇒ A ∩ B = {−1}

Vậy chọn C.

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 277923

Cho hai tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5} và Y = {−1; 0; 4}, tập hợp X ∪ Y có bao nhiêu phần tử?

Xem đáp án

Ta có: X = {1; 2; 3; 4; 5} và Y = {−1; 0; 4}

⇒ X ∪ Y = {−1; 0; 1; 2; 3; 4; 5}

Vậy chọn A.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 277924

Cho các tập hợp A = [−3; 1), B = {x ∈ R| 4 − x 2 > 0}, C = (−1; +∞). Tập hợp (A ∩ B) ∖C là:

Xem đáp án

Ta có:

4 − x 2 > 0 ⇔ x 2 − 4 < 0 ⇔ (x − 2)(x + 2) < 0 ⇔ −2 < x < 2

⇒ B = {x ∈ R| 4 − x 2 > 0} = (−2; 2)

⇒ A ∩ B = (−2; 1) ⇒ (A ∩ B) ∖C = (−2; 1) ∖ (−1; +∞) = (−2; −1]

Vậy chọn A.

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 277925

Xác định các tập số sau: [−4; 3] ∖ [−2; 1]

Xem đáp án

⇒ [−4; 3] ∖ [−2; 1] = [−4; −2) ∪ (1; 3]

Vậy chọn C.

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 277926

Cho hai tập hợp A = [0; 4), B = {x ∈ R/ |x| ≤ 2}. Hãy xác định khẳng định đúng nhất:

Xem đáp án

Ta có: B = {x ∈ R| |x| ≤ 2} = [−2; 2]

Suy ra:

A ∪ B = [0; 4) ∪ [−2; 2] = [−2; 4)

A ∩ B = [0; 4) ∩ [−2; 2] = [0; 2]

A∖B = [0; 4) ∖ [−2; 2] = (2; 4)

Vậy chọn D.

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 277927

Cho A = (−∞; −2] , B = [3; +∞) và C = (0; 4). Khi đó (A ∪ B) ∩ C là:

Xem đáp án

(A ∪ B) ∩ C = ((−∞; −2] ∪ (0; 4)) ∩ [3; +∞) = [3; 4)

Vậy chọn C.

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 277928

Cho hai tập khác rỗng: A = (m − 1; 4] , B = (−2; 2m + 2), với m ∈ R. Xác định m để A ⊂ B

Xem đáp án

Với hai tập khác rỗng: A = (m − 1; 4] , B = (−2; 2m + 2), ta có:

\(\begin{array}{l} \left\{ \begin{array}{l} m - 1 < 4\\ 2m + 2 > - 2 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} m < 5\\ m > - 2 \end{array} \right. \Leftrightarrow - 2 < m < 5\begin{array}{*{20}{c}} {}&{(*)} \end{array}\\ A \subset B \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} m - 1 \ge - 2\\ 2m + 2 > 4 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} m \ge - 1\\ m > 1 \end{array} \right. \Leftrightarrow m > 1 \end{array}\)

So sánh (*) ta thấy các giá trị m thỏa mãn yêu cầu là 1 < m < 5

Vậy chọn C.

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 277929

Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {x + 2} - \frac{2}{{x - 3}}\)

Xem đáp án

Hàm số xác định \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} x + 2 \ge 0\\ x - 3 \ne 0 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} x \ge - 2\\ x \ne 3 \end{array} \right.\)

Vậy chọn D.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 277930

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

Xem đáp án

A. TXĐ: D = R (tập đối xứng)

Ta có: f (−x) = − (−x) = x = −f (x) nên hàm số lẻ.

B. TXĐ: D = R (tập đối xứng)

Ta có: f (−x) = (−x) 2 = x 2 = f (x) nên hàm số chẵn

Vậy chọn B.

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 277931

Có mấy giá trị của m để đồ thị hàm số y = x 4 − (m2 − 3m + 2) x 3 + m2 − 1 nhận trục tung làm trục đối xứng? 

Xem đáp án

Ta có TXĐ: D = R (tập đối xứng)

Đồ thị hàm số đã cho nhận trục tung làm trục đối xứng hàm số đã cho là hàm số chẵn

⇔ f (−x) = f (x), ∀x ∈ R

⇔ (−x) 4 − (m2 − 3m + 2) (−x) 3 + m2 − 1 = x 4 − (m2 − 3m + 2) x 3 + m2 − 1, ∀x ∈ R

⇔ x 4 + (m2 − 3m + 2) x 3 + m2 − 1 = x 4 − (m2 − 3m + 2) x 3 + m2 − 1, ∀x ∈ R

⇔ 2 (m2 − 3m + 2) x 3 = 0, ∀x ∈ R

⇔ m2 − 3m + 2 = 0 ⇔ m = 1 hoặc m = 2.

Vậy chọn A.

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 277932

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-3; 3] để hàm số f (x) = (m + 1) x + m − 2 đồng biến trên R?

Xem đáp án

TXĐ: D = R

Hàm số f (x) = (m + 1) x + m − 2 đồng biến trên R ⇔ m + 1 > 0 ⇔ m > −1

Lại có: m ∈ Z và m ∈ [−3; 3] nên m ∈ {0; 1; 2; 3}

Vậy chọn C.

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 277933

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{{x - 1}}\)

Xem đáp án

Thay lần lượt tọa độ của các điểm A, B, C, D vào hàm số \(y = \frac{1}{{x - 1}}\), ta có điểm A thuộc đồ thị hàm số.

Vậy chọn A.

 

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 277934

Đồ thị hàm số y =ax + b đi qua hai điểm A(0; -3); B(-1; -5). Thì a và b bằng

Xem đáp án

\(\left\{ \begin{array}{l} A(0; - 3) \in y = ax + b\\ B( - 1; - 5) \in y = ax + b \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} - 3 = a.0 + b\\ - 5 = a.( - 1) + b \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} b = - 3\\ a = 2 \end{array} \right.\)

Vậy chọn C.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 277935

Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào?

Xem đáp án

Dựa vào BBT ta thấy hàm số cần tìm nghịch biến trên

⇒ Loại đáp án A và B.

Hàm số y = 2020x - 2021 có a = 2020 > 0 nên hàm số đồng biến trên R.

⇒ Loại đáp án C.

Vậy chọn D.

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 277936

Tìm m để 3 đường thẳng d1 : y = x + 1, d2 : y = 3x − 1, d3 : y = 2mx − 4m đồng quy?

Xem đáp án

Phương trình hoành độ giao điểm của d1 và d2

x + 1 = 3x − 1 ⇔ 2x = 2 ⇔ x = 1 ⇒ y = 1 + 1 = 2

Vậy d1 cắt d2 tại I(1; 2)

⇒ d1 , d2 , d3 đồng quy ⇔ I ∈ d3 ⇒ 2 = 2m.1 − 4m ⇔ m = −1

Vậy chọn B.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 277937

Đồ thị hàm số y = 3x 2 + 4x − 1 nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng? 

Xem đáp án

Đồ thị hàm số y = 3x 2 + 4x − 1 nhận đường thẳng \(x = - \frac{4}{{2.3}} = - \frac{2}{3}\) làm trục đối xứng.

Vậy chọn C.

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 277938

Hàm số y = −x 2 + 2x + 3 có đồ thị là hình nào trong các hình sau?

Xem đáp án

Hàm số y = −x 2 + 2x + 3 có a = -1 < 0 ⇒ đồ thị hàm số có bề lõm quay xuống dưới

⇒ Loại C. 

Đồ thị hàm số đã cho có đỉnh I(1; 4)

Vậy chọn B.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 277939

Cho parabol y = f (x) = ax 2 + bx + c (a ≠ 0) có bảng biến thiên như hình dưới đây

Đỉnh của parabol là điểm:

Xem đáp án

Từ bảng biến thiên ta suy ra đỉnh của parabol là điểm I (−1; −5)

Vậy chọn B.

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »