Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 43

Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào là sai?

A. Số 0 là đơn thức không có bậc 

B. Trong \(\Delta ABC\) nếu  \(\angle C > \angle A\) thì \(BA > BC\)  

C. Giao điểm của 3 đường phân giác của tam giác là trọng tâm của tam giác đó 

Đáp án chính xác ✅

D. Độ dài một cạnh của một tam giác đều nhỏ hơn nửa chu vi của tam giác ấy 

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

a) Đúng. Số 0 được coi là đơn thức không có bậc.

b) Đúng. Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.

c) Sai. Vì trong một tam giác, trọng tâm là giao điểm của ba đường trung tuyến.

d) Đúng. Độ dài một cạnh của một tam giác đều nhỏ hơn nửa chu vi của tam giác ấy.

Áp dụng tính bất đẳng thức tam giác. Giả sử tam giác có 3 cạnh a, b, c.

Ta có:

 \(\begin{array}{l}a < b + c\\ \Rightarrow \frac{a}{2} < \frac{{b + c}}{2}\\ \Rightarrow \frac{a}{2} + \frac{a}{2} < \frac{a}{2} + \frac{{b + c}}{2}\\ \Rightarrow \,\,\,\,\,\,\,a\,\,\,\,\, < \,\frac{{a + b + c}}{2}\end{array}\)

Tương tự ta cũng chứng minh được: \(b < \frac{{a + b + c}}{2};\,\,\,\,c < \frac{{a + b + c}}{2}\)

Vậy: Độ dài một cạnh của một tam giác đều nhỏ hơn nửa chu vi của tam giác ấy.

Chọn C

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Cho \(A = \left( {\frac{{ - 3}}{5}{x^2}{y^2}} \right).\frac{2}{3}{x^2}y\). Đơn thức A sau khi thu gọn là:  

Xem lời giải » 3 năm trước 51
Câu 2: Trắc nghiệm

Cho \(B = \left( { - 2\frac{1}{3}{x^2}{y^2}} \right).\frac{9}{{16}}x{y^2}.{\left( { - 2{x^2}y} \right)^3}\). Đơn thức B sau khi thu gọn là: 

Xem lời giải » 3 năm trước 49
Câu 3: Trắc nghiệm

Tam giác \(ABC\) có các số đo như trong hình 2, ta có: 

Xem lời giải » 3 năm trước 49
Câu 4: Trắc nghiệm

Giá trị của đa thức \(Q\left( x \right) = {x^2} - 3y + 2z\) tại \(x =  - 3;y = 0;z = 1\) là:  

Xem lời giải » 3 năm trước 47
Câu 5: Trắc nghiệm

Cho tam giác \(ABC\) các đường phân giác \(AM\) của góc \(A\) và \(B{\rm N}\) của góc \(B\) cắt nhau tại \(I\) Khi đó, điểm \(I\): 

Xem lời giải » 3 năm trước 47
Câu 6: Trắc nghiệm

Bậc của đa thức \(M = {x^6} + 5{x^2}{y^2} + {y^4} - {x^4}{y^3} - 1\) là: 

Xem lời giải » 3 năm trước 46
Câu 7: Trắc nghiệm

Cho \(a,b,c \ne 0\) thỏa mãn \(a + b + c = 0\) Tính: \(A = \left( {1 + \frac{a}{b}} \right)\left( {1 + \frac{b}{c}} \right)\left( {1 + \frac{c}{a}} \right)\)  

Xem lời giải » 3 năm trước 46
Câu 8: Trắc nghiệm

Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? 

Xem lời giải » 3 năm trước 46
Câu 9: Trắc nghiệm

Xem lời giải » 3 năm trước 45
Câu 10: Trắc nghiệm

Trong tam giác \(M{\rm N}P\)  có điểm \(O\) cách đều 3 đỉnh tam giác. Khi đó O là giao điểm của: 

Xem lời giải » 3 năm trước 45
Câu 11: Trắc nghiệm

Thu gọn đơn thức \(4{x^3}y\left( { - 2{x^2}{y^3}} \right).\left( { - x{y^5}} \right)\) ta được: 

Xem lời giải » 3 năm trước 44
Câu 12: Trắc nghiệm

Giá trị của đa thức \(P = 2{x^3} - 3{y^2} - 2xy\) khi \(x =  - 2;y =  - 3\) là: 

Xem lời giải » 3 năm trước 44
Câu 13: Trắc nghiệm

Tìm x sao cho \(f\left( x \right) - g\left( x \right) + h\left( x \right) = 0\)  

Xem lời giải » 3 năm trước 44
Câu 14: Trắc nghiệm

Xác định đa thức bậc nhất \(P\left( x \right) = ax + b\) biết rằng \(P\left( { - 1} \right) = 5\) và \(P\left( { - 2} \right) = 7.\) 

Xem lời giải » 3 năm trước 44
Câu 15: Trắc nghiệm

Cho hai đa thức : \(P\left( x \right) = 2{x^2} - 1\) và \(Q\left( x \right) = x + 1\). Hiệu \(P\left( x \right) - Q\left( x \right)\) bằng:

Xem lời giải » 3 năm trước 44

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »