Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 40

Dãy số nào dưới đây có giới hạn bằng \( + \infty \)?

A. \({u_n} = \dfrac{{{n^2} - 2n}}{{5n + 5{n^2}}}.\)

B. \({u_n} = \dfrac{{1 + {n^2}}}{{5n + 5}}.\)

Đáp án chính xác ✅

C. \({u_n} = \dfrac{{1 + 2n}}{{5n + 5{n^2}}}.\)

D. \({u_n} = \dfrac{{1 - {n^2}}}{{5n + 5}}.\)

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Đáp án A: \(\lim {u_n} = \lim {{{n^2} - 2n} \over {5n + 5{n^2}}} = \lim {{1 - {2 \over n}} \over {{5 \over n} + 5}} = {1 \over 5}\)

Đáp án B: \(\lim {u_n} = \lim {{1 + {n^2}} \over {5n + 5}} = \lim {{{1 \over n} + n} \over {5 + {5 \over n}}} = \lim {n \over 5} =  + \infty \)

Đáp án C: \(\lim {u_n} = \lim {{1 + 2n} \over {5n + 5{n^2}}} = \lim {{{1 \over {{n^2}}} + {2 \over n}} \over {{5 \over n} + 5}} = 0\)

Đáp án D: \(\lim {u_n} = \lim {{1 - {n^2}} \over {5n + 5}} = \lim {{{1 \over n} - n} \over {5 + {5 \over n}}} =  - \infty \)

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Nếu \(\left| q \right| < 1\) thì:

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 2: Trắc nghiệm

Cho hình tứ diện ABCD có AB , BC, CD đôi một vuông góc . Điểm cách đều bốn điểm A, B, C, D là:

Xem lời giải » 3 năm trước 40
Câu 3: Trắc nghiệm

Cho tứ diện ABCD có AB, AC, AD đôi một vuông góc với nhau. Khi đó góc giữa AB và CD bằng:

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 4: Trắc nghiệm

Tính giới hạn sau: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to \dfrac{\pi }{6}} \dfrac{{{{\sin }^2}2x - 3\cos x}}{{\tan x}}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 5: Trắc nghiệm

Giá trị của \(\lim \dfrac{{\sqrt[4]{{3{n^3} + 1}} - n}}{{\sqrt {2{n^4} + 3n + 1}  + n}}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 6: Trắc nghiệm

Tính giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{3x + 2}}{{2x - 1}}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 7: Trắc nghiệm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 1} \dfrac{{{x^2} + 6x + 5}}{{{x^3} + 2{x^2} - 1}}\) bằng?

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 8: Trắc nghiệm

Tìm a để hàm số \(f(x) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{\dfrac{{\sqrt {3x + 1}  - 2}}{{{x^2} - 1}},\,x > 1}\\{\dfrac{{a({x^2} - 2)}}{{x - 3}},\,x \le 1}\end{array}} \right.\) liên tục tại x = 1

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 9: Trắc nghiệm

Chọn giá trị của \(f(0)\)để hàm số \(f(x) = \dfrac{{\sqrt[3]{{2x + 8}} - 2}}{{\sqrt {3x + 4}  - 2}}\)liên tục tại điểm x = 0

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 10: Trắc nghiệm

Chọn mệnh đề đúng:

Xem lời giải » 3 năm trước 38
Câu 11: Trắc nghiệm

Cho hình hộp ABCD. A’B’C’D’ có tất cả các cạnh bằng nhau. Điều nào sau đây đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 38
Câu 12: Trắc nghiệm

Cho hình lập phương ABCDEFGH, góc giữa hai đường thẳng AB và GH là:

Xem lời giải » 3 năm trước 38
Câu 13: Trắc nghiệm

Tìm giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sqrt {(2x + 1)(3x + 1)(4x + 1)}  - 1}}{x}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 38
Câu 14: Trắc nghiệm

Tính giới hạn sau: \(\lim \left[ {\left( {1 - \dfrac{1}{{{2^2}}}} \right)\left( {1 - \dfrac{1}{{{3^2}}}} \right)...\left( {1 - \dfrac{1}{{{n^2}}}} \right)} \right]\)

Xem lời giải » 3 năm trước 38
Câu 15: Trắc nghiệm

Mệnh đề nào sau đây sai?

Xem lời giải » 3 năm trước 38

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »