Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020 - Trường THCS Ngô Sĩ Liên

Đề thi giữa HK1 môn Toán 7 năm 2020 - Trường THCS Ngô Sĩ Liên

  • Hocon247

  • 30 câu hỏi

  • 60 phút

  • 48 lượt thi

  • Dễ

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 307574

Hình vẽ nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ \(\frac34\) trên trục số?

Xem đáp án

Để biểu diễn số hữu tỉ \(\frac34\) trên trục số, ta làm như sau:

- Vẽ trục số

- Chia đoạn thẳng đơn vị (chẳng hạn đoạn từ điểm 0 đến điểm 1) thành 4 phần bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn vị mới, ta được đơn vị mới bằng \(\frac14\) đơn vị cũ.

- Số hữu tỉ \(\frac34\) được biểu diễn bởi điểm K nằm về phía bên phải điểm 0 và cách điểm 0 một đoạn bằng 3 đơn vị mới như hình dưới đây:

Vậy chọn đáp án A.

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 307575

Cho hai số hữu tỉ sau \(x = \frac{{25}}{{ - 35}} \ và \ y = \frac{{ - 444}}{{777}}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{l} x = \frac{{25}}{{ - 35}} = \frac{{ - 25}}{{35}} = \frac{{ - 5.5}}{{5.7}} = \frac{{ - 5}}{7}\\ y = \frac{{ - 444}}{{777}} = \frac{{ - 4.111}}{{7.111}} = \frac{{ - 4}}{7} \end{array}\)

Vì \( - 5 < - 4 \Rightarrow \frac{{ - 5}}{7} < \frac{{ - 4}}{7} \Rightarrow \frac{{25}}{{ - 35}} < \frac{{ - 444}}{{777}}\)

Vậy chọn đáp án B.

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 307576

Với giá trị nào dưới đây của m thì số hữu tỉ \(x = \frac{{m + 1}}{{2100}}\) là số hữu tỉ dương?

Xem đáp án

x là số hữu tỉ dương khi m + 1 > 0 (vì 2100 > 0)

⇒ m > -1

Vì trong 4 đáp án đã cho chỉ có 2 > - 1, nên B đúng.

Vậy chọn đáp án B.

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 307577

Kết quả của phép tính \(\frac{3}{5} + \left( {\frac{{ - 5}}{6}} \right) + \left( {\frac{{ - 1}}{3}} \right)\) là:

Xem đáp án

\(\frac{3}{5} + \left( {\frac{{ - 5}}{6}} \right) + \left( {\frac{{ - 1}}{3}} \right) = \frac{3}{5} - \frac{5}{6} - \frac{2}{6} = \frac{3}{5} - \frac{7}{6} = \frac{{18}}{{30}} - \frac{{35}}{{30}} = - \frac{{17}}{{30}}\)

Vậy chọn đáp án C.

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 307578

Kết quả của phép tính \(\left( {\frac{{ - 2}}{3} + \frac{3}{7}} \right):\frac{4}{5} + \left( {\frac{{ - 1}}{3} + \frac{4}{7}} \right):\frac{4}{5}\)

Xem đáp án

\(\begin{array}{l} \left( {\frac{{ - 2}}{3} + \frac{3}{7}} \right):\frac{4}{5} + \left( {\frac{{ - 1}}{3} + \frac{4}{7}} \right):\frac{4}{5}\\ = \left( {\frac{{ - 14}}{{21}} + \frac{9}{{21}}} \right):\frac{4}{5} + \left( {\frac{{ - 7}}{{21}} + \frac{{12}}{{21}}} \right):\frac{4}{5}\\ = \frac{{ - 5}}{{21}}:\frac{4}{5} + \frac{5}{{21}}:\frac{4}{5}\\ = \frac{{ - 25}}{{84}} + \frac{{25}}{{84}}\\ = 0 \end{array}\)

Vậy chọn đáp án A.

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 307579

Với mọi \(x \in Q\). Khẳng định nào dưới đây là sai?

Xem đáp án

Với mọi \(x \in Q\) ta luôn có |x| \(\ge\) x, |x| \(\ge\) 0, |x| = |-x|

Vậy chọn đáp án D.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 307580

Cho hai số a = 9920 và b = 999910. Khẳng định nào sau đây là đúng

Xem đáp án

Ta có:

a = 9920 = 992.10 = (992)10 = (99.99)10 = 980110

b = 999910

Vì 0 < 9801 < 9999

Suy ra 980110 < 999910 (hai lũy thừa cùng cơ số)

Do đó 9920 < 999910

Nên a < b

Vậy chọn đáp án B

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 307581

Số 530 viết dưới dạng lũy thừa với số mũ bằng 15 là

Xem đáp án

Ta có: 530 = 52.15 = (52)15 = 2515

Vậy chọn đáp án C

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 307582

Chọn câu đúng, nếu ab = cd với a, b, c, d ≠ 0 thì

Xem đáp án

Ta có: \(ab = cd \Rightarrow \frac{a}{c} = \frac{d}{b}\)

Vậy chọn đáp án B.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 307583

Cho tỉ lệ thức \(\frac{{2x}}{9} = \frac{a}{7}\) (với a là hằng số đã biết, a ≠ 0) thì

Xem đáp án

\(\frac{{2x}}{9} = \frac{a}{7} \Rightarrow 2x.7 = 9.a \Rightarrow 14x = 9a \Rightarrow x = \frac{{9a}}{{14}}\)

Vậy chọn đáp án B.

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 307584

Cho 2x = 9y và y – x = 49. Tìm giá trị của x và y?

Xem đáp án

Ta có: \(2x = 9y \Rightarrow \frac{x}{9} = \frac{y}{2}\)

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có:

\(\begin{array}{l} \frac{x}{9} = \frac{y}{2} = \frac{{y - x}}{{2 - 9}} = \frac{{49}}{{ - 7}} = - 7\\ \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} \frac{x}{9} = - 7\\ \frac{y}{2} = - 7 \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} x = 9.( - 7) = - 63\\ y = 2.( - 7) = - 14 \end{array} \right. \end{array}\)

Vậy chọn đáp án A.

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 307585

So sánh hai số 0,53 và 0,( 53) 

Xem đáp án

Ta có: 0,(53) = 0,53535353...

Suy ra 0,53 < 0,( 53)

Vajayc họn đáp án B.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 307586

Thực hiện phép tính  13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

Xem đáp án

Ta có: 13 : 27 = 0,481481481...

Vì 1 < 5 nên 0,481481481... ≈ 0,48

Vậy chọn đáp án C.

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 307587

Chọn câu trả lời sai. Nếu \(\sqrt x = \frac{2}{3}\) thì x bằng:

Xem đáp án

A. Đúng vì \(\sqrt{{\left( {\frac{2}{3}} \right)^2}}=\frac23\)

B. Đúng vì \(\sqrt{{\left( {-\frac{2}{3}} \right)^2}}=\frac23\)

C. Đúng vì \(\sqrt{\frac49}=\frac23\)

D. Sai vì \(-{\left( { - \frac{2}{3}} \right)^2}=-\frac49<0\)

Vaajyc họn đáp án D.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 307588

Chọn chữ số thích hợp điền vào...:

- 5,07< - 5,... 4

Xem đáp án

- 5,07< - 5,... 4

⇒ - 5,07< - 5,04

Vậy chọn đáp án C.

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 307589

Cho hàm số y = \(\sqrt x\) - 1 . Nếu y = 5 thì x bằng

Xem đáp án

y = \(\sqrt x\) - 1

Với y = 5 thì  \(\sqrt x\) - 1 = 5

\(\sqrt x\) = 6

x = 36

Vậy họn đáp án B.

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 307590

Hai điểm đối xứng qua trục hoành thì

Xem đáp án

Ta có hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành

Suy ra A và B có hoành độ bằng nhau, tung độ đối nhau.

Vậy chọn đáp án D

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 307591

Cho hình vẽ dưới đây. Đường thẳng OK là đồ thị của hàm số:

Xem đáp án

Hàm số y =ax

Ta có K (2; -1) thuộc đồ thị hàm số

Nên thay x = 2, y = -1 vào y = ax ta được

-1 = a.2

a = -0,5

Vậy chọn đáp án 

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 307592

Chọn câu phát biểu đúng

Xem đáp án

Dựa vào các hình dưới đây sauy ra đáp án B và C sai

 

Vậy chọn đáp án A.

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 307593

Chọn câu phát biểu đúng 

Xem đáp án

A. Sai vì chúng có thể cắt nhau mà không vuông góc

B. Đúng

C và D Sai vì chúng tạo thành 4 góc vuông

Vậy chọn đáp án B.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 307594

Chọn câu trả lời sai:

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau. Khi đó

Xem đáp án

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì hai đường thẳng đó song song.

→ Mỗi cặp góc đồng vị bằng nhau.

Vậy chọn đáp án B.

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 307595

Cho hình vẽ dưới đây, biết \(\widehat {{H_1}} = \widehat {{K_1}}\) và \(\widehat {{K_2}} = \widehat {{E_2}}\).

Có các đường thẳng song song là

Xem đáp án

Ta có: \(\widehat {{H_1}} = \widehat {{K_1}}\) ⇒ Kx // Ky

\(\widehat {{K_2}} = \widehat {{E_2}}\)  ⇒ Ky // Ez

Suy ra Kx // Ky // Ez

Vậy chọn đáp án D.

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 307596

Cách phát biểu khác của  “Tiên đề Ơ-CLít” là: 

Xem đáp án

Dựa vào “Tiên đề Ơ-CLít” ta thấy cả ba phái biểu đều đúng.

Vậy chọn đáp án D.

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 307597

Cho hình vẽ dưới đây, biết:

d \(\bot\) MQ, d \(\bot\) NP và  \(\widehat {MQP} = {110^0}\).

Số đo x của góc NPQ bằng: 

Xem đáp án

Ta có: d \(\bot\) MQ, d \(\bot\) NP

⇒ MQ // NP

⇒ \(\widehat {NPQ} +\widehat {MQP}= {180^0}\) (hai góc trong cùng phía)

⇒ \(\widehat {NPQ}= {180^0}- {110^0}= {80^0}\)

Vậy chọn đáp án C.

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 307598

Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây:

1. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

2. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh 

3. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì MA = MB 

4. Nếu MA = MB thì M là trung điểm của AB

Xem đáp án

1. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau → đúng

2. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh → sai vì nó có thể là hai góc so le trong, hai góc đồng vị,...

3. Nếu M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì MA = MB  → đúng

4. Nếu MA = MB thì M là trung điểm của AB → sai vì có thể M không nằm trên đường thẳng AB.

Vậy chọn đáp án B.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 307599

Cho tam giác ABC vuông tại A. Ta có:

Xem đáp án

Ta có:

\(\widehat {A} + \widehat {B} + \widehat {C}=180^o\)

Mà \(\widehat {A} =90^o\) nên \( \widehat {B} + \widehat {C}=90^o\)

Vậy chọn đáp án D.

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 307600

Trường hợp bằng nhau cạnh -cạnh -cạnh của hai tam giác là: 

Xem đáp án

Trường hợp bằng nhau cạnh -cạnh -cạnh của hai tam giác là :

Nếu ba cạnh của tam giác này bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

Vậy chọn đáp án A.

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 307602

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân bằng

Xem đáp án

Mỗi góc nhọn của tam giác vuông cân bằng 45°

Vậy chọn đáp án B.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 307603

Cho tam giác MNP cân tại P có góc M = 60°. Khi đó

Xem đáp án

Ta có: tam giác MNP cân tại P có một góc M = 60°

Suy ra tam giác MNP đều (dấu hiệu nhận biết tam giác đều)

Vậy chọn đáp án C

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »