Đề ôn tập Chương 3 Đại số & Giải tích lớp 11 năm 2021 - Trường THPT Trưng Vương

Đề ôn tập Chương 3 Đại số & Giải tích lớp 11 năm 2021 - Trường THPT Trưng Vương

  • Hocon247

  • 30 câu hỏi

  • 60 phút

  • 33 lượt thi

  • Dễ

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 264472

Chu vi của một đa giác n cạnh là 158, số đo các cạnh đa giác lập thành một cấp số cộng với công sai d = 3. Biết cạnh lớn nhất có độ dài là 44. Tính số cạnh của đa giác.

Xem đáp án

Ta sắp xếp các cạnh giá trị \({u_1}; \ldots {u_n}\) tăng dần theo cấp số cộng là 3. Khi đó ta có:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{S_n} = 158}\\ {{u_n} = 44} \end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {\left( {{u_1} + 44} \right).\frac{n}{2} = 158}\\ {{u_1} + 3\left( {n - 1} \right) = 44} \end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {{u_1} = 47 - 3n}\\ {\left( {47 - 3n + 44} \right).n = 316\;\;\;\;\left( * \right)} \end{array}} \right.} \right.} \right.\)

\(\left( * \right) \Leftrightarrow 3{n^2} - 91n + 316 = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} {n = 4\left( {TM} \right)}\\ {n = \frac{{79}}{3}\left( L \right)} \end{array}} \right.\)

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 264473

Cho cấp số nhân có \({u_2} = \frac{1}{4},{u_5} = 16.\) Tìm q và u1 của cấp số nhân.

Xem đáp án

\(\left\{ \begin{array}{l} {u_2} = {u_1}.q = \frac{1}{4}\\ {u_5} = {u_1}.{q^4} = 16 \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} q = 4\\ u = \frac{1}{{16}} \end{array} \right.\)

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 264474

Cho một cấp số nhân có các số hạng đều không âm thỏa mãn \({u_2} = 6,\,\,{u_4} = 24\). Tính tổng của 12 số hạng đầu tiên của cấp số nhân đó.

Xem đáp án

Gọi số hạng đầu tiên và công bội của cấp số nhân là \({u_1},q\,\left( {{u_1},q > 0} \right).\)

Ta có 

\(\left\{ \begin{array}{l} {u_2} = {u_1}.q = 6\\ {u_4} = {u_1}.{q^3} = 24 \end{array} \right. \\\Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} q = 2\\ {u_1} = 3 \end{array} \right.\\ \Rightarrow {S_{12}} = 3\frac{{1 - {2^{12}}}}{{1 - 2}} = {3.2^{12}} - 3.\)

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 264475

Cho dãy số (un) với \({u_n} = {3^n}.\) Tính un+1?

Xem đáp án

\({u_{n + 1}} = {3.3^n}\)

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 264476

Cho cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right):2,a,6,b.\) Tích ab bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

\(\left\{ \begin{array}{l} 2 + 6 = 2a\\ a + b = 12 \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} a = 4\\ b = 8 \end{array} \right. \Rightarrow a.b = 32\)

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 264477

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Xem đáp án

Chọn A. Định nghĩa dãy số: Dãy số là một hàm số xác định trên tập hợp số nguyên dương ⇒ A đúng.

Chọn B. Dãy số \({u_n} = {\left( { - \frac{1}{2}} \right)^{n - 1}}\) có \({u_1} = 1;{u_2} = - \frac{1}{2};{u_3} = \frac{1}{4};{u_4} = - \frac{1}{8}...\) nên dãy này không tăng cũng không giảm ⇒ B đúng.

Chọn C. Mỗi dãy số tăng đều bị chặn dưới bởi u1 vì \({u_1} < {u_2} < {u_3} < ... \Rightarrow C\) đúng.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 264478

Cho dãy hình vuông \({H_1};{H_2};....;{H_n};....\) Với mỗi số nguyên dương n, gọi \({u_n},{P_n}\) và Sn lần lượt là độ dài cạnh, chu vi và diện tích của hình vuông Hn. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

Xem đáp án

+) Giả sử dãy u là \({u_1};{u_2};...;{u_n}\) CSC có công sai \(d \ne 0 \Rightarrow {u_n} = {u_1} + \left( {n - 1} \right)d\)

\(\Rightarrow 4{u_n} = 4{u_1} + \left( {n - 1} \right)4d\)

Dãy Pn có dạng \(4{u_1};4{u_2};...;4{u_n}\) là CSC có công sai \(4d \ne 0 \Rightarrow A\) đúng

+) Giả sử dãy ulà CSN có công bội \(k \ne 0 \Rightarrow {u_n} = {k^{n - 1}}{u_1}\)

\(\Rightarrow u_n^2 = {k^{2n - 2}}u_1^2 = {\left( {{k^2}} \right)^{n - 1}}u_1^2\)

Dãy Sn có dạng \(u_1^2;u_2^2;...;u_n^2\) cũng là CSN có công bội \({k^2} \ne 0 \Rightarrow D\) đúng.

\({u_n} = {k^{n - 1}}{u_1} \Rightarrow 4{u_n} = 4{k^{n - 1}}{u_1} = {k^{n - 1}}.4{u_1} \Rightarrow \) Dãy Pn có dạng \(4{u_1};4{u_2};...;4{u_n}\) là CSN với công bội k. Suy ra B đúng.

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 264479

Xác định số hạng đầu và công bội của cấp số nhân (un) có \({u_4} - {u_2} = 54{\rm{ }} \ và \ {\rm{ }}{u_5} - {\rm{ }}{u_3} = {\rm{ }}108\)

Xem đáp án

\(\left\{ \begin{array}{l} {u_4} - {u_2} = 54\\ {u_5} - {u_3} = 108 \end{array} \right.\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} {u_4} - {u_2} = 54\\ {u_4}q - {u_2}q = 108 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} {u_4} - {u_2} = 54\\ q({u_4} - {u_2}) = 108 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} {u_4} - {u_2} = 54\\ 54q = 108 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} {u_1}{q^3} - {u_1}q = 54\\ q = 2 \end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} {u_1}({q^3} - q) = 54\\ q = 2 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 9\\ q = 2 \end{array} \right. \end{array}\)

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 264480

Xác định Số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng (un) có \({u_9} = 5{u_2}\) và \({u_{13}} = 2{u_6} + 5.\)

Xem đáp án

\(\left\{ \begin{array}{l} {u_9} = 5{u_2}\\ {u_{13}} = 2{u_6} + 5 \end{array} \right. \\\Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} {u_1} + 8d = 5\left( {{u_1} + d} \right)\\ {u_1} + 12d = 2\left( {{u_1} + 5d} \right) + 5 \end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} 4{u_1} - 3d = 0\\ {u_1} - 2d = - 5 \end{array} \right. \\\Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 3\\ d = 4 \end{array} \right.\)

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 264481

Cho cấp số cộng có tổng của n số hạng đầu tiên được tính bởi công thức \({S_n} = 4n - {n^2}\). Gọi M là tổng của số hạng đầu tiên và công sai của cấp số cộng đó. Khi đó:

Xem đáp án

\(\left\{ \begin{array}{l} S{}_1 = u{}_1 = 3\\ S{}_2 = 2u{}_1 + d = 4 \end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} u{}_1 = 3\\ d = - 2 \end{array} \right. \Rightarrow M = 1\)

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 264482

Một cấp số nhân có số hạng đầu tiên là 2 và số hạng thứ tư là 54 thì số hạng thứ 6 là

Xem đáp án

\(\left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 2\\ {u_4} = 54 \end{array} \right.\)

\({u_4} = {u_1}.{q^3}\) \(\Rightarrow 54 = 2.{q^3} \Leftrightarrow {q^3} = 27 \Leftrightarrow q = 3\)

⇒ \({u_6} = {2.3^5} = 486\)

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 264483

Chu vi của một đa giác là 158 cm, số đo các cạnh của nó lập thành một cấp số cộng với công sai d = 3cm. Biết cạnh lớn nhất là 44cm. Số cạnh của đa giác đó là

Xem đáp án

Gọi số cạnh đa giác là n ta có

\(44n - 3\left( {1 + 2 + ... + n - 1} \right) = 158 \Leftrightarrow 44n - 3\frac{{n\left( {n - 1} \right)}}{2} = 158\)

\(\Leftrightarrow 3{n^2} - 91n + 316 = 0 \Rightarrow n = 4\)

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 264484

Cho các số \(x + 2,{\rm{ x}} + 14,{\rm{ x}} + 50\) theo thứ tự lập thành một cấp số nhân. Khi đó x3 + 2003 bằng

Xem đáp án

3 số lập thành cấp số nhân \( \Rightarrow \left( {x + 2} \right)\left( {x + 50} \right) = {\left( {x + 14} \right)^2} \Leftrightarrow 24x = 96 \Leftrightarrow x = 4\).

Khi đó \( \Rightarrow \left( {x + 2} \right)\left( {x + 50} \right) = {\left( {x + 14} \right)^2} \Leftrightarrow 24x = 96 \Leftrightarrow x = 4\).

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 264485

Cho một cấp số cộng (un) có \({u_1} = \frac{1}{3};{u_8} = 26.\) Tìm công sai d.

Xem đáp án

(un) là cấp số cộng nên: \({u_8} = {u_1} + 7d \Leftrightarrow 26 = \frac{1}{3} + 7d \Leftrightarrow d = \frac{{11}}{3}\)

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 264486

Cho cấp số cộng (un) có \({u_1} = - 2\) và công sai d = 3. Tìm số hạng u10.

Xem đáp án

\({u_{10}} = {u_1} + 9d = - 2 + 9.3 = 25\)

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 264487

Cho một cấp số cộng có \({u_4} = 2,{u_2} = 4\).Hỏi u1 bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

\({u_3} = \frac{{{u_2} + {u_4}}}{2} = 3 \Rightarrow d = - 1 \Rightarrow {u_1} = {u_2} - d = 5\)

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 264488

Có bao nhiêu cấp số nhân có 5 số hạng? Biết rằng tổng 5 số hạng đó là 31 và tích của chúng là 1024.

Xem đáp án

Xét 5 số hạng \({u_1},{u_2},{u_3},{u_4},{u_5}\) của cấp số nhân và công bội q

Theo bài ra, ta có \(\left\{ \begin{array}{l} \sum\limits_{k = 1}^5 {{u_k} = 31} \\ \prod\limits_{k = 1}^5 {{u_k}} = 1024 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} \frac{{{u_1}\left( {1 - {q^5}} \right)}}{{1 - q}} = 31\\ u_1^5.{q^{10}} = 4 \end{array} \right. \Rightarrow \frac{4}{{{q^2}}}.\frac{{1 - {q^5}}}{{1 - q}} = 31\left( * \right)\)

Phương trình:(*) có 4 nghiệm q phân biệt. Vậy có 4 cấp số nhân cần tìm

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 264489

Cho cấp số cộng (un) có công sai d = -3 và \(u_2^2 + u_3^2 + u_4^2\) đạt giá trị nhỏ nhất. Tính tổng S100 của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng đó.

Xem đáp án

Ta có \(S = u_2^2 + u_3^2 + u_4^2 = {\left( {{u_1} - 3} \right)^2} + {\left( {{u_1} - 6} \right)^2} + {\left( {{u_1} - 9} \right)^2} = 3u_1^2 - 36{u_1} + 126\).

Do đó S đạt GTNN khi u1 = 6.

Vậy \({S_{100}} = 100.6 + \frac{{100.99}}{2}.\left( { - 3} \right) = - 14250\).

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 264491

Một cấp số nhân có số hạng đầu u1 = 3 công bội q = 2. Biết Sn = 765. Tìm n.

Xem đáp án

\({S_n} = {u_1}\frac{{1 - {q^n}}}{{1 - q}}\\ \Leftrightarrow 765 = 3\frac{{1 - {2^n}}}{{1 - 2}}\\ \Leftrightarrow 1 - {2^n} = - 255 \\\Leftrightarrow {2^n} = 256 \\\Rightarrow n = 8.\)

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 264492

Một cấp số cộng có tổng n số hạng đầu là Sn được tính theo công thức Sn = 5n2 + 3n, (\(n \in N^*\)). Tìm số hạng đầu u1 và công sai d của cấp số cộng đó.

Xem đáp án

Tổng n số hạng đầu là \({S_n} = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n} = 5{n^2} + 3n,\,\,\left( {n \in N*} \right)\)

Tổng số hạng đầu tiên là \({S_1} = {u_1} = {5.1^2} + 3.1 = 8\)

Tổng 2 số hạng đầu là

\({S_2} = {u_1} + {u_2} = {5.2^2} + 3.2 = 26 = 8 + {u_2} \Rightarrow {u_2} = 18 = 8 + 10 = {u_1} + d \Rightarrow d = 10\)

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 264493

Cho tam giác ABC cân tại A. Biết rằng độ dài cạnh BC, trung tuyến AM và cạnh AB theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân với công bội q. Tìm công bội q của cấp số nhân đó.

Xem đáp án

Tam giác ABC cân tại A có trung tuyến AM nên tam giác AMB vuông tại M, với M là trung điểm BC.

Đặt \(BC = a \Rightarrow AM = aq,\,\,\,AB = a{q^2}\)

Theo định lý Pitago ta có: \(A{B^2} = B{M^2} + A{M^2} = \frac{{B{C^2}}}{4} + A{M^2}\)

\( \Leftrightarrow {a^2}{q^4} = \frac{{{a^2}}}{4} + {a^2}{q^4} \Leftrightarrow {q^4} - {q^2} - \frac{1}{4} = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} {q^2} = \frac{{1 + \sqrt 2 }}{2}\\ {q^2} = \frac{{1 - \sqrt 2 }}{2} < 0\left( L \right) \end{array} \right. \Leftrightarrow {q^2} = \frac{{1 + \sqrt 2 }}{2} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} q = \frac{{\sqrt {2 + 2\sqrt 2 } }}{2}\\ q = \frac{{ - \sqrt {2 + 2\sqrt 2 } }}{2} \end{array} \right.\)

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 264494

Tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số cộng \({S_n} = {n^2} + 4n\) với \(n \in N^*\)Tìm số hạng tổng quát un của cấp số cộng đã cho.

Xem đáp án

\({n^2} + 4n = {S_n} = \frac{d}{2}{n^2} + \left( {{u_1} - \frac{d}{2}} \right)n \\\Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} \frac{d}{2} = 1\\ {u_1} - \frac{d}{2} = 4 \end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} {u_1} = 5\\ d = 2 \end{array} \right. \\\Rightarrow {u_n} = 2n + 3.\)

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 264495

Bốn góc của một tứ giác tạo thành cấp số nhân và góc lớn nhất gấp 27 lần góc nhỏ nhất. Tổng của góc lớn nhất và góc bé nhất bằng

Xem đáp án

Giả sử 4 góc A< B, C, D:(với A < B < C < D) theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân thỏa mãn yêu cầu với công bội q.

Ta có:

\(\left\{ \begin{array}{l} A + B + C + D = 360\\ D = 27A \end{array} \right. \\\Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} A\left( {1 + q + {q^2} + {q^3}} \right) = 360\\ A{q^3} = 27A \end{array} \right. \\\Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} q = 3\\ A = 9\\ D = A{q^3} = 243 \end{array} \right. \\\Rightarrow A + D = 252.\)

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 264496

Cho số hạng thứ m và thứ n của một cấp số nhân biết số hạng thứ (m + n) bằng A, sổ hạng thứ (m - n) bằng B và các số hạng đều dương. Số hạng thứ m là

Xem đáp án

Ta có

\(\left\{ \begin{array}{l} {u_{m + n}} = A = {u_1}.{q^{m + n - 1}}\\ {u_{m - n}} = B = {u_1}.{q^{m - n - 1}} \end{array} \right. \Rightarrow A = B{q^{2n}} \Rightarrow q = \sqrt[{2n}]{{\frac{A}{B}}}\)

Mặt khác

\(\left\{ \begin{array}{l} {u_m} = {u_1}.{q^{m - 1}}\\ {u_{m + n}} = {u_1}.{q^{m + n - 1}} \end{array} \right. \Rightarrow \frac{{{u_m}}}{A} = {q^{ - n}} \Leftrightarrow {u_m} = A\sqrt[{2n}]{{{{\left( {\frac{A}{B}} \right)}^{ - n}}}} = \sqrt {AB} \)

Tương tự ta có thể tính được \({u_n} = A{\left( {\frac{B}{A}} \right)^{\frac{m}{{2n}}}}\)

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 264497

Cho tam giác ABC có độ dài các cạnh là a, b, c theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Biết \(\tan \frac{A}{2}\tan \frac{C}{2} = \frac{x}{y}\left( {x,y \in N} \right)\), giá trị x + y là

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{l} a + c = 2b \Leftrightarrow \sin A + \sin C = 2\sin B\\ \Leftrightarrow 2\sin \frac{{A + C}}{2}c{\rm{os}}\frac{{A - C}}{2} = 4\sin \frac{B}{2}.c{\rm{os}}\frac{B}{2} = 4\sin \frac{{A + C}}{2}.c{\rm{os}}\frac{{A + C}}{2}\\ \Leftrightarrow c{\rm{os}}\frac{{A - C}}{2} = 2c{\rm{os}}\frac{{A + C}}{2} \Leftrightarrow c{\rm{os}}\frac{A}{2}c{\rm{os}}\frac{C}{2} + \sin \frac{A}{2}\sin \frac{C}{2} = 2c{\rm{os}}\frac{A}{2}c{\rm{os}}\frac{C}{2} - 2\sin \frac{A}{2}\sin \frac{C}{2}\\ \Leftrightarrow 3\sin \frac{A}{2}\sin \frac{C}{2} = c{\rm{os}}\frac{A}{2}c{\rm{os}}\frac{C}{2} \Leftrightarrow 3\tan \frac{A}{2}\tan \frac{C}{2} = 1 \Leftrightarrow \tan \frac{A}{2}\tan \frac{C}{2} = \frac{1}{3} \end{array}\)

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 264498

Cho \(a + b + c = \frac{\pi }{2}\) và cota, cotb, cotc tạo thành cấp số cộng. Giá trị cota.cotc bằng

Xem đáp án

Ta có

\(\begin{array}{l} a + b + c = \frac{\pi }{2} \Leftrightarrow a + b = \frac{\pi }{2} \Rightarrow \cot \left( {a + b} \right) = \cot \left( {\frac{\pi }{2} - c} \right) = \tan c \Rightarrow \frac{{\cot {\rm{a}}.\cot b - 1}}{{\cot {\rm{a}} + \cot b}} = \frac{1}{{\cot c}}\\ a + b + c = \frac{\pi }{2} \Leftrightarrow a + b = \frac{\pi }{2} \Rightarrow \cot \left( {a + b} \right) = \cot \left( {\frac{\pi }{2} - c} \right) = \tan c \Rightarrow \frac{{\cot {\rm{a}}.\cot b - 1}}{{\cot {\rm{a}} + \cot b}} = \frac{1}{{\cot c}}\\ \Leftrightarrow \cot {\rm{a}}.\cot b.\cot c = \cot {\rm{a}} + \cot b + \cot c \end{array}\)

Mà \(\cot {\rm{a}} + \cot c = 2\cot b\)

Do đó ta được \(\cot {\rm{a}}.\cot b.\cot c = 3\cot b \Rightarrow \cot {\rm{a}}.\cot c = 3\)

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 264499

Biết số nguyên tố \(\overline {abc} \) có các chữ số theo thứ tự lần lượt lập thành cấp số nhân. Giá trị a2 +b2 +c2

Xem đáp án

Số đó là 421, đây là số nguyên tố:(chỉ chia hết cho 1 và chính nó)

Ta thấy 4, 2, 1 theo thứ tự lần lượt lập thành cấp số nhân có công bội q = 0,5

 Giá trị a2 +b2 +c2 là 21

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 264500

Cho tam giác ABC có các góc A, B, C tạo thành một cấp số nhân công bội 2. Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Ta có B = 2A, C = 2B = 4A mà \(A + B + C = \pi \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l} A = \frac{\pi }{7}\\ B = \frac{{2\pi }}{7}\\ C = \frac{{4\pi }}{7} \end{array} \right..\)

Thế vào \(\frac{1}{b} + \frac{1}{c} = \frac{1}{{2R\sin \frac{{2\pi }}{7}}} + \frac{1}{{2R\sin \frac{{4\pi }}{7}}} = \frac{1}{{2R}}.\frac{{\sin \frac{{4\pi }}{7} + \sin \frac{{2\pi }}{7}}}{{\sin \frac{{4\pi }}{7}.\sin \frac{{2\pi }}{7}}} = \frac{1}{{2R}}.\sin \frac{\pi }{7} = \frac{1}{a}.\)

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 264501

Cho ba số dương a, b, c theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {{a^2} + 8bc} + 3}}{{\sqrt {{{\left( {2a + c} \right)}^2} + 1} }}\) có dạng \(x\sqrt y \left( {x,y \in N} \right).\) Hỏi x + y bằng bao nhiêu?

Xem đáp án

Ta có:

\(a + c = 2b \\\Leftrightarrow a = 2b - c \\\Leftrightarrow {a^2} = {\left( {2b - c} \right)^2} \\\Leftrightarrow {a^2} + 8bc = 4{b^2} + 4bc + {c^2}\\ \Leftrightarrow {a^2} + 8bc = {\left( {2b + c} \right)^2}\)

Do đó \(P = \frac{{2b + c + 3}}{{\sqrt {{{\left( {2b + c} \right)}^2} + 1} }} = \frac{{t + 3}}{{\sqrt {{t^2} + 1} }} \le \sqrt {10} \) với t = 2b + c, dấu bằng xảy ra khi \(2b + c = \frac{1}{3}.\)

Vậy x + y = 11.

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »