Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021-2022 - Trường THCS Tô Hiến Thành

Đề thi giữa HK2 môn Toán 7 năm 2021-2022 - Trường THCS Tô Hiến Thành

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 43 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 308814

Bậc của đa thức \(A = {y^9} + 3{{\rm{x}}^3}y + 2x{y^2} - 3{x^3}y - {y^9} + xy\) là:

Xem đáp án

\(\begin{array}{l}A = {y^9} + 3{{\rm{x}}^3}y + 2x{y^2} - 3{x^3}y - {y^9} + xy\\ = {y^9} - {y^9} + 3{{\rm{x}}^3}y - 3{{\rm{x}}^3}y + 2x{y^2} + xy\\ = 2x{y^2} + xy\end{array}\)

 Vậy bậc của đa thức A là \( 1+2=3\).

Chọn D.

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 308815

Một tam giác cân có độ dài hai cạnh là \(7{\mkern 1mu} cm\) và \(3{\mkern 1mu} cm\). Khi đó chu vi tam giác đó là:

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có: \(7 - 3 < 7 < 7 + 3 \Rightarrow \) độ dài ba cạnh của tam giác đó là: \(7cm,{\mkern 1mu} 7cm,{\mkern 1mu} 3cm.\) Chu vi của tam giác đó là: \(7 + 7 + 3 = 17cm.\)

Chọn B.

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 308816

Khẳng định nào sau đây là đúng? 

Xem đáp án

A. Số \(0\) không phải là một đa thức . Sai Vì số 0 là đa thức 0 

B. Nếu \(\Delta ABC\) cân thì trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh cùng nằm trên một đường thẳng. Đúng: (vẽ một tam giác cân và xác định trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều 3 đỉnh, điểm nằm trong tam giác và cách đều 3 cạnh ta thấy chúng cùng nằm trên một đường thẳng) 

C. Nếu \(\Delta ABC\) cân thì trọng tâm, trực tâm, điểm cách đều ba đỉnh, điểm (nằm trong tam giác) cách đều ba cạnh cùng nằm trên một đường tròn. Sai Vì chúng nằm trên cùng 1 đường thẳng.

D. Số \(0\) được gọi là một đa thức không và có bậc bằng 0. Sai Vì số 0 được gọi là đa thức không và nó là đa thức không có bậc.

Chọn B

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 308817

Điểm thi đua các tháng trong năm học 2013-2014 của lớp 7A được ghi trong Bảng 1:

Tần số của điểm 8 là:

Xem đáp án

Trong bảng 1, điểm 8 xuất hiện 3 lần.

Vậy tần số của điểm 8 là 3.

Chọn B

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 308818

Mốt của dấu hiệu điều tra trong bảng 1 là :

Xem đáp án

Trong bảng 1 ta thấy điểm 8 xuất hiện với tần số lớn nhất là 3.

Vậy mốt của dấu hiệu là : điểm 8

Chọn B

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 308819

Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức \( - 3x{y^2}\)

Xem đáp án

Đơn thức khác hệ số và có cùng phần biến với đơn thức \( - 3x{y^2}\)là: \(\left( { - 3xy} \right)y = {\rm{\;}} - 3x{y^2}\)

Chọn B

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 308820

Kết quả của phép tính \( - 5{x^2}{y^5} - {x^2}{y^5} + 3{x^2}{y^5}\)

Xem đáp án

Ta có: \( - 5{x^2}{y^5} - {x^2}{y^5} + 3{x^2}{y^5} = \left( { - 5 - 1 + 3} \right){x^2}{y^5} = {\rm{\;}} - 3{x^2}{y^5}\)

Chọn A.

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 308821

Giá trị của biểu thức \(3{x^2}y + 3{x^2}y\) tại \(x = {\rm{\;}} - 2\) và \(y = {\rm{\;}} - 1\) là:

Xem đáp án

Thu gọn đa thức ta được: \(3{x^2}y + 3{x^2}y = 6{x^2}y\)

Thay \(x = {\rm{\;}} - 2;{\mkern 1mu} y = {\rm{\;}} - 1\) vào biểu thức đã được thu gọn ta có: \(6.{\left( { - 2} \right)^2}\left( { - 1} \right) = {\rm{\;}} - 24\)

Chọn D

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 308822

Tam giác có một góc \({60^0}\) thì với điều kiện nào thì trở thành tam giác đều :

Xem đáp án

Tam giác có một góc bằng \({60^0}\)và có hai cạnh bằng nhau là tam giác đều.

Chọn B

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 308823

Bậc của đa thức \(A = {\rm{\;}} - 3{x^5} - \frac{1}{2}{x^3}y - \frac{3}{4}x{y^2} + 3{x^5} + 2 - \frac{3}{4}{x^2}y\) là:

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{*{20}{l}}{A = {\rm{\;}} - 3{x^5} - \frac{1}{2}{x^3}y - \frac{3}{4}x{y^2} + 3{x^5} + 2 - \frac{3}{4}{x^2}y}\\{A = \left( { - 3{x^5} + 3{x^5}} \right) - \frac{1}{2}{x^3}y - \frac{3}{4}x{y^2} - \frac{3}{4}{x^2}y}\\{A = {\rm{\;}} - \frac{1}{2}{x^3}y - \frac{3}{4}x{y^2} - \frac{3}{4}{x^2}y}\end{array}\)

Bậc của \({x^3}y\) là 4. Bậc của \(x{y^2}\) là 3. Bậc của \({x^2}y\) là 3.

Vậy bậc của đa thức \(A\) là 4.

Chọn B.

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 308824

Giá trị của a,b để đơn thức \(\frac{1}{2}{x^a}{y^{b + 1}}\) đồng dạng với đơn thức \(2{x^2}{y^3}\) là:

Xem đáp án

Để đơn thức \(\frac{1}{2}{x^a}{y^{b + 1}}\) đồng dạng với đơn thức \(2{x^2}{y^3}\) thì:

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 2}\\{b + 1 = 3}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = 2}\\{b = 2}\end{array}} \right.\)

Vậy \(a = 2;b = 2\)

Chọn C.

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 308825

Giá trị của biểu thức \(A = xy - 2{x^3}{y^4} - {x^{2019}} + 3y\) tại \(x = {\rm{\;}} - 1;y = 2\) là:

Xem đáp án

Thay \(x = {\rm{\;}} - 1;y = 2\) vào biểu thức \(A = xy - 2{x^3}{y^4} - {x^{2019}} + 3y\) ta có:

\(\begin{array}{*{20}{l}}{A = xy - 2{x^3}{y^4} - {x^{2019}} + 3y}\\{A = \left( { - 1} \right).2 - 2.{{\left( { - 1} \right)}^3}.\left( {{2^4}} \right) - {{\left( { - 1} \right)}^{2019}} + 3.2}\\{A = {\rm{\;}} - 2 + 32 + 1 + 6}\\{A = 37}\end{array}\)

Vậy \(A = 37\) tại \(x = {\rm{\;}} - 1;{\mkern 1mu} y = 2\)

Chọn B.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 308826

Cho \(\Delta ABC\) có \(\angle B = {45^0},\angle C = {75^0}.\) Tia AD là tia phân giác của \(\angle BAC\left( {D \in BC} \right).\) Khi đó số đo của \(\angle ADB\) là:

Xem đáp án

Theo định lý tổng ba góc của một tam giác, trong \(\Delta ABC\) ta có:

\(\begin{array}{*{20}{l}}{\angle BAC = {{180}^0} - \left( {\angle B + \angle C} \right)}\\{ = {{180}^0} - \left( {{{45}^0} + {{70}^0}} \right)}\\{ = {{60}^0}}\end{array}\)

Vì AD là tia phân giác của \(\angle BAC\) nên \(\angle {A_1} = \angle {A_2} = \frac{{\angle BAC}}{2} = \frac{{{{60}^0}}}{2} = {30^0}\).

Xét \(\Delta ABD\) có:

\(\begin{array}{*{20}{l}}{\angle BDA = {{180}^0} - \left( {\angle B + \angle {A_1}} \right)}\\{ = {{180}^0} - \left( {\angle {{45}^0} + {{30}^0}} \right)}\\{ = {{105}^0}}\end{array}\)

Chọn A.

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 308827

Tam giác ABC có \(BC = 1cm,{\mkern 1mu} AC = 8cm.\) Tìm độ dài cạnh AB, biết độ dài này là một số nguyên \(\left( {cm} \right)\).

Xem đáp án

Áp dụng bất đẳng thức cho tam giác ABC ta có:

\(\begin{array}{*{20}{l}}{AC - BC < AB < AC + BC}\\{ \Rightarrow 8 - 1 < AB < 8 + 1}\\{ \Rightarrow 7 < AB < 9}\\{ \Rightarrow AB = 8\left( {cm} \right)}\end{array}\)

Chọn C.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 308828

Điểm kiểm tra một tiết môn Toán của lớp 7A được ghi lại trong bảng sau:

Số các giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

Xem đáp án

Dấu hiệu: Điểm kiểm tra 1 tiết môn toán của mỗi bạn học sinh trong lớp 7A.

Số các giá trị của dấu hiệu là: 40.

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 308829

Kết quả thu gọn đơn thức \(\left( { - \frac{3}{4}{x^2}y} \right).\left( { - x{y^3}} \right)\) là:

Xem đáp án

Ta có: \(\left( { - \frac{3}{4}{x^2}y} \right).\left( { - x{y^3}} \right) = \left( {\frac{{ - 3}}{4}.\left( { - 1} \right)} \right).{x^2}.x.y.{y^3} = \frac{3}{4}.{x^3}.{y^4}.\)

Chọn C.

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 308830

Giá trị của đa thức \(P = {x^2}y + 2xy + 3\) tại \(x = {\rm{\;}} - 1,{\mkern 1mu} y = 2\) là

Xem đáp án

Thay \(x = {\rm{\;}} - 1,{\mkern 1mu} y = 2\) vào đa thức \(P\) ta có:

\(P\left( { - 1;2} \right) = {\left( { - 1} \right)^2}.2 + 2.\left( { - 1} \right).2 + 3 = 2 - 4 + 3 = 1.\)

Chọn B.

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 308831

Tổng của hai đơn thức \(4{x^2}y\) và \( - 8{x^2}y\) là:

Xem đáp án

Ta có: \(4{x^2}y + \left( { - 8{x^2}y} \right) = \left( {4 + \left( { - 8} \right)} \right).{x^2}y = {\rm{\;}} - 4.{x^2}y\).

Chọn C.

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 308832

Cho \(\Delta ABC\) có \(AB = 6cm,{\mkern 1mu} BC = 8cm,{\mkern 1mu} AC = 10cm.\) Số đo góc \(\angle A;{\mkern 1mu} \angle B;{\mkern 1mu} \angle C\) theo thứ tự là: 

Xem đáp án

\(\Delta ABC\) có \(AB = 6cm,{\mkern 1mu} BC = 8cm,{\mkern 1mu} AC = 10cm.\)

Ta có: \(AB < BC < AC\) \( \Rightarrow \angle C < \angle A < \angle B\)

Chọn B.

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 308835

Biểu thức đại số là:

Xem đáp án

Biểu thức đại số là biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

Đáp án cần chọn là: B

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 308836

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Trong biểu thức đại sô, những chữ số đại diện cho một số tùy ý được gọi là: ..., những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là:..."

Xem đáp án

Trong biểu thức đại số, những chữ đại diện cho một số tùy ý được gọi là: biến số, những chữ đại diện cho một số xác định được gọi là: hằng số.

Đáp án cần chọn là: B

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 308837

Nam mua 10 quyển vở, mỗi quyển giá x đồng và hai bút bi, mỗi chiếc giá y đồng. Biểu thức biểu thị số tiền Nam phải trả là

Xem đáp án

Số tiền Nam phải trả cho 10 quyển vở là 10x (đồng)

Số tiền Nam phải trả cho 2 chiếc bút bi là 2y (đồng)

Nam phải trả tất cả số tiền là 10x + 2y (đồng)

Đáp án cần chọn là: D

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 308838

Giá trị của biểu thức \({x^3}\; + {\rm{ }}2{x^2}\; - {\rm{ }}3x\) tại x = 2 là:

Xem đáp án

Thay x = 2 vào biểu thức x3 + 2x2 - 3x ta có:

23 + 2.22 - 3.2 = 8 + 8 - 6 = 10

Đáp án cần chọn là: A

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 308839

Cho xyz = 4 và x + y + z = 0. Tính giá trị biểu thức M = (x+y)(y+z)(x+z)

Xem đáp án

Từ x + y + z = 0 ⇒ x + y = -z; y + z = -x; x + z = -y thay vào M ta được:

M = (x+y)(y+z)(x+z) = (-z).(-x).(-y) = -xyz

Mà xyz = 4và x + y + z = 0 thì M = -4

Đáp án cần chọn là: C

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 308840

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

Xem đáp án

Biểu thức 5x + 9 không phải là đơn thức

Đáp án cần chọn là: B

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 308841

Tính giá trị của đơn thức \(5{x^4}{y^2}{z^3}\) tại x = -1; y = -1; z = -2

Xem đáp án

Thay x = -1; y = -1; z = -2 vào đơn thức 5x4y2z3 ta được: 5(-1)4.(-1)2.(-2)3 = -40

Đáp án cần chọn là: C

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 308842

Chọn câu trả lời đúng nhất. Ba cạnh của tam giác có độ dài là 6cm; 7cm; 8cm. Góc lớn nhất là góc

Xem đáp án

Vì trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn mà cạnh 8cm là cạnh lớn nhất trong tam giác nên góc lớn nhất là góc đối diện với cạnh có độ dài 8cm

Đáp án cần chọn là: C

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 308843

Cho ba điểm a, b, c thẳng hàng và B nằm giữa A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm H. Khi đó:

Xem đáp án

Vì BH là đường vuông góc và AH là đường xiên nên AH > BH

Đáp án cần chọn là: C

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 308844

Em hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:  "Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì ..." 

Xem đáp án

Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì nhỏ hơn.

Đáp án cần chọn là: C

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 308845

Cho ΔABC có cạnh AB = 1cm và cạnh BC = 4cm. Tính độ dài cạnh AC biết AC là một số nguyên

Xem đáp án

Gọi độ dài cạnh AC là x (x > 0). Theo bất đẳng thức tam giác ta có:

4 - 1 < x < 4 + 1 ⇔ 3 < x < 5. Vì x là số nguyên nên x = 4. Vậy độ dài cạnh AC = 4cm

Đáp án cần chọn là: D

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 308846

Thời gian giải bài toán (tính theo phút) của học sinh lớp 7 được ghi lại trong bảng sau:

Giá trị lớn nhất của dấu hiệu ở đây là bao nhiêu? Tìm tần số của nó

Xem đáp án

Giá trị lớn nhất của dấu hiệu là 10, tần số là 3

Đáp án cần chọn là: C

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 308847

Biểu thức n.(n + 1).(n + 2)  với n là số nguyên, được phát biểu là:

Xem đáp án

Với số nguyên n thì ba số n.(n + 1).(n + 2) là ba số nguyên liên tiếp.

Biểu thức n.(n + 1).(n + 2) với n là số nguyên, được phát biểu là tích của ba số nguyên liên tiếp .

Đáp án cần chọn là: B

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 308848

Một bể đang chứa 120 lít nước, có một vòi chảy được  x lít. Cùng lúc đó một vòi khác chảy từ bể ra. Một phút lượng nước chảy ra bằng 1/2 lượng nước chảy vào. Hãy biểu thị lượng nước trong bể sau khi đồng thời mở cả hai vòi trên sau a phút

Xem đáp án

Lượng nước chảy vào bể trong aa phút là a.x (lít)

Lượng nước chảy ra trong a phút là \(\frac{1}{2}ax\) (lít)

Vì ban đầu bể đang chứa 120 lít nước nên lượng nước có trong bể sau aa phút là:

\(120 + ax - \frac{1}{2}ax = 120 + \frac{1}{2}ax\) (lít)

Đáp án cần chọn là: C

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 308849

Xem đáp án

Để biểu thức đại số 25 - x2  có giá trị bằng 0  thì   

\(25{\rm{ }} - {\rm{ }}{x^2} = 0 =  > {x^2} = 25 =  > \left[ \begin{array}{l}
x = 5\\
x =  - 5
\end{array} \right.\) 

Đáp án cần chọn là: D

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 308850

Tìm phần biến trong đơn thức \(100ab{x^2}yz\) với a,b là hằng số

Xem đáp án

Đơn thức 100abx2yz với a,b là hằng số có phần biến là x2yz

Đáp án cần chọn là: C

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 308851

Cho ΔMNP có MN < MP < NP. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng?

Xem đáp án

Vì ΔMNP có MN < MP < NP nên theo quan hệ cạnh và góc trong tam giác ta có \(\widehat P < \widehat N < \widehat M\) 

Đáp án cần chọn là: C

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 308852

Cho ΔABC có 90° < Â < 180°. Trên cạnh AB và AC lấy tương ứng hai điểm M và N (M, N không trùng với các đỉnh của ΔABC). Chọn đáp án đúng nhất

Xem đáp án

Từ B kẻ BH vuông góc với AC, vì \(\widehat {BAC}\) là góc tù nên H nằm ngoài đoạn thẳng AC

Khi đó BA,BN,BC là đường xiên kẻ từ B đến AC,HA,HN,HC lần lượt là các hình chiếu của BA,BN,BC trên AC

Ta có: HA < HN < HC nên BA < BN < BC (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)

Từ C kẻ CK vuông góc với AC, vì \(\widehat {BAC}\) là góc tù nên K nằm ngoài đoạn thẳng AB

Khi đó CA,CM,CB à các đường xiên kẻ từ C đém AB,AK,KM,KB lần lượt là các hình chiếu của CA,CM,CB trên AB

Ta có: KA < KM < KB nên CA < CM < CB (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)

Chọn D

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 308853

Cho tam giác ABC biết AB = 1cm; BC = 9cm và cạnh AC là một số nguyên. Chu vi ABC là

Xem đáp án

Gọi độ dài cạnh AC là x (x > 0).

Theo bất đẳng thức tam giác ta có:

9-1 < x < 9+1⇔8 < x < 10. Vì x là số nguyên nên x=9. Độ dài cạnh AC=9cm

Chu vi tam giác ABC là AB + AC + BC = 1 + 9 + 9 = 19cm

Đáp án cần chọn là: C

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »