Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020 - Trường THPT Hùng Vương

Đề thi giữa HK1 môn Toán 11 năm 2020 - Trường THPT Hùng Vương

  • Hocon247

  • 30 câu hỏi

  • 60 phút

  • 37 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 264722

Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để phương trình \(\left( {m + 1} \right)\sin x - 2m\cos x + 2m - 1 = 0\) vô nghiệm là:

Xem đáp án

Ta có:

\(\left( {m + 1} \right)\sin x - 2m\cos x + 2m - 1 = 0 \) \(\Leftrightarrow \left( {m + 1} \right)\sin x - 2m\cos x = 1 - 2m\)

Điều kiện vô nghiệm: \({\left( {m + 1} \right)^2} + 4{m^2} < {\left( {1 - 2m} \right)^2}\)

\( \Leftrightarrow {m^2} + 2m + 1 + 4{m^2} < 1 - 4m + 4{m^2}\)

\(\Leftrightarrow {m^2} + 6m < 0 \Leftrightarrow m \in \left( { - 6;0} \right)\)

Có 5 giá trị của m: -5;-4;-3;-2;-1

Tổng các giá trị là : -15

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 264723

Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình \(\left( {2m + 1} \right)\cos x + m - 1 = 0\)vô nghiệm.

Xem đáp án

+ Với \(m = - \dfrac{1}{2}\) ta có: \(0\cos x = \dfrac{3}{2} \to\) Phương trình vô nghiệm

+ Với \(m \ne - \dfrac{1}{2}\)ta có: \(\left( {2m + 1} \right)\cos x + m - 1 = 0\Leftrightarrow \cos x = \dfrac{{1 - m}}{{2m + 1}}\)

Phương trình vô nghiệm khi:

\(\left[ \begin{array}{l}\dfrac{{1 - m}}{{2m + 1}} > 1\\\dfrac{{1 - m}}{{2m + 1}} < - 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\dfrac{{3m}}{{2m + 1}} < 0\\\dfrac{{2 + m}}{{2m + 1}} < 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} - \dfrac{1}{2} < m < 0\\ - 2 < m < - \dfrac{1}{2}\end{array} \right. \Rightarrow m = - 1\left( {m \in \mathbb{Z}} \right)\)

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 264724

Tìm m để phương trình \(\cos 2x - \cos x - m = 0\) có nghiệm

Xem đáp án

Ta có: \(\cos 2x - \cos x - m = 0\Leftrightarrow 2{\cos ^2}x - \cos x - m - 1 = 0\)

Đặt \(t = \cos x,\;t \in \left[ { - 1;1} \right]\)

Khi đó phương trình trở thành: \(2{t^2} - t - m - 1 = 0\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow 2{t^2} - t - 1 = m\\ \Leftrightarrow {\rm{2}}\left( {{t^2} - \dfrac{1}{2}t + \dfrac{1}{{16}}} \right) - \dfrac{9}{8} = m\\ \Leftrightarrow 2{\left( {t - \dfrac{1}{4}} \right)^2} = m + \dfrac{9}{8}\end{array}\)

Ta có:

\( - 1 \le t \le 1 \Rightarrow - \dfrac{5}{4} \le t - \frac{1}{4} \le \dfrac{3}{4}\Rightarrow 0 \le {\left( {t - \dfrac{1}{4}} \right)^2} \le \dfrac{{25}}{{16}}\)

\(\begin{array}{l} \Rightarrow 0 \le 2{\left( {t - \frac{1}{4}} \right)^2} \le \dfrac{{25}}{8}\\ \Rightarrow 0 \le m + \dfrac{9}{8} \le \dfrac{{25}}{8}\\ \Leftrightarrow - \dfrac{9}{8} \le m \le 2\end{array}\)

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 264725

Phương trình \(\sqrt 3 {\cot ^2}x - 4\cot x + \sqrt 3 = 0\) có nghiệm là:

Xem đáp án

Ta có: \(\sqrt 3 {\cot ^2}x - 4\cot x + \sqrt 3 = 0 \Leftrightarrow \left( {\cot x - \sqrt 3 } \right)\left( {3\cot x - \sqrt 3 } \right) = 0\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cot x = \sqrt 3 \\\cot x = \dfrac{{\sqrt 3 }}{3}\end{array} \right. \) \(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{3} + k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi \end{array} \right.\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 264726

Cho phương trình \(cos3x – 4 cos2x + 3cos x – 4 = 0\) có bao nhiêu nghiệm trên [0; 14]?

Xem đáp án

Ta có: \(\cos 3x - 4\cos 2x + 3\cos x - 4 = 0\)

\(\Leftrightarrow 4{\cos ^3}x - 3\cos x - 4\left( {2{{\cos }^2}x - 1} \right) + 3\cos x - 4 = 0\)

\(\Leftrightarrow 4{\cos ^3}x - 8{\cos ^2}x = 0 \Leftrightarrow 4{\cos ^2}x\left( {{{\cos }}x - 2} \right) = 0\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\cos x = 0\\\cos x = 2\end{array} \right. \) \(\Leftrightarrow x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Với

\(x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \in \left[ {0;14} \right] \) \(\Rightarrow k \in \left[ { - \dfrac{1}{2};3,956} \right] \) \(\Rightarrow k \in \left\{ {0;1;2;3} \right\}\)

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 264727

Tập xác định của hàm số \(y = 2016{\tan ^{2017}}2x\) là

Xem đáp án

ĐK: \(2x \ne \frac{\pi }{2} + k\pi \Leftrightarrow x \ne \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2}\)

Tập xác định của hàm số \(y = 2016{\tan ^{2017}}2x\)\(D = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{\pi }{4} + k\dfrac{\pi }{2}\left| {k \in \mathbb{Z}} \right.} \right\}\)

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 264728

Cho hai hàm số \(f\left( x \right) = \dfrac{1}{{x - 3}} + 3{\sin ^2}x\)\(g\left( x \right) = \sin \sqrt {1 - x}\)). Kết luận nào sau đây đúng về tính chẵn lẻ của hai hàm số này?

Xem đáp án

Ta có: \(f\left( x \right) = \dfrac{1}{{x - 3}} + 3{\sin ^2}x \Rightarrow f\left( { - x} \right) = - \dfrac{1}{{x + 3}} + 3{\sin ^2}x\)

\(g\left( x \right) = \sin \sqrt {1 - x} \) \(\Rightarrow g\left( { - x} \right) = \sqrt {1 + x} \)

Cả hai hàm số \(f\left( x \right);g\left( x \right)\) đều là hàm số không chẵn không lẻ

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 264729

Phương trình \(1 + \sin \,x\, - \,cos\,x - \sin 2x = 0\) có bao nhiêu nghiệm trên \(\left[ {0;\,\dfrac{\pi }{2}} \right)\)?

Xem đáp án

Ta có: \(1 + \sin x - \cos x - \sin 2x = 0\)

\(\Leftrightarrow {\sin ^2}x + {\cos ^2}x - 2\sin x\cos x + \sin x - \cos x = 0\)

\(\Leftrightarrow {\left( {\sin x - \cos x} \right)^2} + \sin x - \cos x = 0\)

\(\Leftrightarrow \left( {\sin x - \cos x} \right)\left( {\sin x - \cos x + 1} \right) = 0\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\sin x = \cos x\\\sin x - \cos x = - 1\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\tan x = 1\\\sin \left( {x - \dfrac{\pi }{4}} \right) = - \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}\end{array} \right.\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} x = \frac{\pi }{4} + k\pi \\ x - \frac{\pi }{4} = - \frac{\pi }{4} + k2\pi \\ x - \frac{\pi }{4} = \frac{{5\pi }}{4} + k2\pi \end{array} \right.\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \\x = k2\pi \\x = \dfrac{{3\pi }}{2} + k2\pi \end{array} \right.\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Phương trình có các nghiệm trên \(\left[ {0;\dfrac{\pi }{2}} \right)\)\(\left\{ {\dfrac{\pi }{4};0} \right\}\)
Câu 9: Trắc nghiệm ID: 264730

Giải phương trình \({\cos ^3}x - {\sin ^3}x = \cos 2x\)

Xem đáp án

Ta có: \({\cos ^3}x - {\sin ^3}x = \cos 2x\)

\(\Leftrightarrow \left( {\cos x - \sin x} \right)\left( {1 + \sin x\cos x} \right) = \left( {\cos x - \sin x} \right)\left( {\cos x + \sin x} \right)\)

\(\Leftrightarrow \left( {\cos x - \sin x} \right)\left( {1 + \sin x\cos x - \sin x - \cos x} \right) = 0\)

\(\Leftrightarrow \left( {\cos x - \sin x} \right)\left( {\sin x - 1} \right)\left( {\cos x - 1} \right) = 0\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\tan x = 1\\\sin x = 1\\\cos x = 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{4} + k\pi \\x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \\x = k2\pi \end{array} \right.\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 264731

Hàm số \(y = \sin 3x.\cos x\) là một hàm số tuần hoàn có chu kì là

Xem đáp án

Ta có: \(y = \sin 3x.\cos x = \dfrac{1}{2}\left( {\sin 4x + \sin 2x} \right)\)

Hàm số \(y = \sin 4x\) tuần hoàn với chu kì \({T_1} = \frac{{2\pi }}{4} = \frac{\pi }{2}\)

Hàm số \(y = \sin 2x\) tuần hoàn với chu kì \({T_2} = \frac{{2\pi }}{2} = \pi\)

Vậy hàm số \(y = \frac{1}{2}\left( {\sin 4x + \sin 2x} \right)\) tuần hoàn với chu kì \(T = BCNN\left( {\frac{\pi }{2};\pi } \right) = \pi\)

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 264732

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số \(y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1\)

Xem đáp án

Ta có:

\(y = {\sin ^4}x - 2{\cos ^2}x + 1 \) \(= {\sin ^4}x - 2\left( {1 - {{\sin }^2}x} \right) + 1\)

\(= {\sin ^4}x + 2{\sin ^2}x - 1 \) \(= {\left( {{{\sin }^2}x + 1} \right)^2} - 2\)

\(\begin{array}{l} 0 \le {\sin ^2}x \le 1\\ \Rightarrow 1 \le {\sin ^2}x + 1 \le 2\\ \Rightarrow 1 \le {\left( {{{\sin }^2}x + 1} \right)^2} \le 4\\ \Rightarrow - 1 \le {\left( {{{\sin }^2}x + 1} \right)^2} - 2 \le 2 \end{array}\)

\(\Rightarrow - 1 \le y \le 2\)

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 264733

Tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {1 - \cos 2017x}\) là

Xem đáp án

Điều kiện xác định: \(1 - \cos 2017x \ge 0 \Leftrightarrow \cos 2017x \le 1 \) luôn đúng với mọi \(x \in \mathbb{R}\)

Vậy TXĐ: D=R.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 264734

Tìm chu kì T của hàm số \(y = \cot 3x + \tan x\)

Xem đáp án

Chu kì của hàm số \(y = \cot 3x + \tan x\) là \(T = \pi\)

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 264735

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left| x \right|\sin x.\) Phát biểu nào sau đây là đúng về hàm số đã cho?

Xem đáp án

Hàm số \(y = \left| x \right|\sin x\) có:

\(\begin{array}{l}y\left( { - x} \right) = \left| { - x} \right|\sin \left( { - x} \right)\\ = - \left| x \right|\sin x = - y\left( x \right)\end{array}\)

Nên là hàm số lẻ.

Do đó đồ thị hàm số nhận gốc O làm tâm đối xứng.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 264736

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có tập nghiệm là \(x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi, x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi ,\,\,\,(k \in \mathbb{Z})\)

Xem đáp án

Ta có:

\(\sin x = - \dfrac{{\sqrt 3 }}{2} \) \(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{3} + k2\pi \\x = \dfrac{{4\pi }}{3} + k2\pi \end{array} \right.\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 264737

Phương trình \(\tan \left( {3x - {{15}^0}} \right) = \sqrt 3\) có các nghiệm là:

Xem đáp án

Ta có: \(\tan \left( {3x - {{15}^ \circ }} \right) = \sqrt 3 \Leftrightarrow \tan \left( {3x - {{15}^ \circ }} \right) = \tan {60^ \circ }\)

\(\Leftrightarrow 3x - {15^ \circ } = {60^ \circ } + k{180^ \circ }\)

\(\Leftrightarrow x = {25^ \circ } + k{60^ \circ }\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 264738

Nghiệm âm lớn nhất của phương trình \(\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}\,x}} = 3\cot \, + \,\sqrt 3\) là:

Xem đáp án

Điều kiện: \(\sin x \ne 0 \Leftrightarrow x \pm k\pi \,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Ta có: \(\dfrac{{\sqrt 3 }}{{{{\sin }^2}x}} = 3\cot x + \sqrt 3 \)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow \sqrt 3 \left( {1 + {{\cot }^2}x} \right) = 3\cot x + \sqrt 3 \\ \Leftrightarrow \sqrt 3 {\cot ^2}x - 3\cot x = 0\\ \Leftrightarrow \cot x\left( {\sqrt 3 \cot x - 3} \right) = 0\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} \cot x = 0\\ \cot x = \sqrt 3 \end{array} \right. \end{array}\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \\x = \dfrac{\pi }{6} + k\pi \end{array} \right.\;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Nghiệm âm lớn nhất là \(- \dfrac{\pi }{2}\)

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 264739

Phương trình \(sin x + cos x – 1 = 2sin xcos x\) có bao nhiêu nghiệm trên \(\left[ {0;\,2\pi } \right]\)?

Xem đáp án

Ta có: \(\sin x + \cos x - 1 = 2\sin x\cos x\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow \sin x + \cos x = 1 + 2\sin x\cos x\\ \Leftrightarrow \sin x + \cos x = {\sin ^2}x + {\cos ^2}x + 2\sin x\cos x\\ \Leftrightarrow \sin x + \cos x = {\left( {\sin x + \cos x} \right)^2} \end{array}\)

\(\Leftrightarrow \left( {\sin x + \cos x} \right)\left( {1 - \sin x - \cos x} \right) = 0\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} \sin x + \cos x = 0\\ 1 - \sin x - \cos x = 0 \end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l} \sin x = - \cos x\\ \sin x + \cos x = 1 \end{array} \right. \end{array}\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\tan x = - 1\\\sin \left( {x + \dfrac{\pi }{4}} \right) = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}\end{array} \right. \) \(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = - \dfrac{\pi }{4} + k\pi \\x = k2\pi \\x = \dfrac{\pi }{2} + k2\pi \end{array} \right.\,\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Các nghiệm trên \(\left[ {0;2\pi } \right]\)\(\left\{ {\dfrac{{3\pi }}{4};0;2\pi ;\dfrac{\pi }{2}} \right\}\)

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 264740

Phương trình \(\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2}\,\,({0^0} < x < {180^0})\) có nghiệm là:

Xem đáp án

Ta có: \(\sin (x + {10^0}) = \dfrac{1}{2} \Leftrightarrow \sin (x + {10^0}) = \sin {30^ \circ }\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x + {10^ \circ } = {30^ \circ } + k{360^ \circ }\\x + {10^ \circ } = {150^ \circ } + k{360^ \circ }\end{array} \right. \) \(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = {20^ \circ } + k{360^ \circ }\\x = {140^ \circ } + k{360^ \circ }\end{array} \right.\)

\({0^0} < x < {180^0} \Rightarrow {x_1} = {20^0},{x_2} = {140^0}\)
Câu 20: Trắc nghiệm ID: 264741

Phương trình \(\sin (5x + \dfrac{\pi }{2}) = m - 2\) có nghiệm khi:

Xem đáp án

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi \(- 1 \le m - 2 \le 1 \Leftrightarrow m \in \left[ {1;3} \right]\)

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 264742

Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình \(\cos x = 0\)?

Xem đáp án

Ta có: \(\cos x = 0 \Rightarrow x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

\(\cot x = 0 \Leftrightarrow \dfrac{{\cos x}}{{\sin x}} = 0 \Leftrightarrow x = \dfrac{\pi }{2} + k\pi \;\left( {k \in \mathbb{Z}} \right)\)

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 264743

Phép vị tự tâm O tỉ số k \(\left( {k \ne 0} \right)\)biến mỗi điểm M thành điểm M'. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

\({V_{\left( {O;k} \right)}}\left( M \right) = M' \Leftrightarrow \overrightarrow {OM'} = k\overrightarrow {OM} \)

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 264744

Phát biểu nào sau đây sai?

Xem đáp án

Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn bán kính R thành đường tròn \(\left( {C'} \right)\) có bán kính \(R' = \left| k \right|.R\) nên C sai.

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 264745

Cho đường thẳng d:3x + y + 3 = 0. Viết phương trình của đường thẳng d' là ảnh của d qua phép dời hình có được bằng cách thược hiện liên tiếp phép quay tâm \(I\left( {1;2} \right)\), góc \( - {180^0}\)  và phép tịnh tiến theo vec tơ \(\overrightarrow v = \left( { - 2;1} \right)\)

Xem đáp án

Phép quay tâm \(I\left( {1;2} \right)\), góc \(- {180^0}\) là phép đối xứng tâm \(I\left( {1;2} \right).\)

Dễ thấy \(I\left( {1;2} \right) \notin d\) nên qua phép đối xứng tâm, d biến thành d''//d.

Qua phép tính tiến theo \(\overrightarrow v \) thì d'' biến thành d'//d''.

Do đó d'//d''//d nên trong các đáp án chỉ có A thỏa mãn.

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 264746

Phát biểu nào sau đây là sai?

Xem đáp án

Phép dời hình biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm đó nên D sai.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 264747

Các phép biến hình biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó có thể kể ra là:

Xem đáp án

Phép đồng dạng chưa chắc biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó nên loại B, C.

Phép dời hình thì có phép quay không biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó nên loại D.

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 264748

Cho phép tịnh tiến theo \(\vec v = \vec 0\), phép tịnh tiến \({T_{\vec v}}\) biến hai điểm phân biệt M và N thành hai điểm M' và N' . Khi đó:

Xem đáp án

Theo định nghĩa phép tịnh tiến.

Ta có \({T_{\vec 0}}(M) = M' \Leftrightarrow \overrightarrow {MM'} = \overrightarrow 0 , {T_{\vec 0}}(N) = N' \Leftrightarrow \overrightarrow {NN'} = \overrightarrow 0 \)

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 264749

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Phép tịnh tiến theo vectơ \(\vec v = (1;2)\) biến A thành điểm có tọa độ là:

Xem đáp án

Gọi ảnh của điểm A qua \({T_{\overrightarrow v }}\) là \(A'(x';y')\).Ta có 

\({T_{\vec v}}(A) = A' \Leftrightarrow \overrightarrow {AA'} = \vec v \)\(\Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x' - 2 = 1}\\{y' - 5 = 2}\end{array} \Leftrightarrow } \right.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x' = 3}\\{y' = 7}\end{array}} \right.\)

Vậy A'(3;7)

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 264750

Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2;5). Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ \(\vec v = (1;2)\)?

Xem đáp án

Ta có: 

\({T_{\vec v}}(M) = A \Leftrightarrow \overrightarrow {MA} = \vec v\)\( \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2 - {x_M} = 1}\\{5 - {y_M} = 2}\end{array} \Leftrightarrow } \right.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{x_M} = 2 - 1 = 1}\\{{y_M} = 5 - 2 = 3}\end{array}} \right. \)\(\Rightarrow M\left( {1;3} \right)\)

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 264751

Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi M (x;y) ta có M' = f(M) sao cho M'(x';y') thỏa mãn x' = x + 2, y' = y - 3.

Xem đáp án

Ta có

\(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x' = x + 2}\\{y' = y - 3}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x' - x = 2}\\{y' - y = - 3}\end{array}} \right.} \right.\)\(\Leftrightarrow \overrightarrow {MM'} = (2; - 3)\)

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »