Đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2020 - Trường THPT Phan Đình Phùng

Đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2020 - Trường THPT Phan Đình Phùng

  • Hocon247

  • 30 câu hỏi

  • 60 phút

  • 11 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 266672

Chất nào dưới đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm

Xem đáp án

Các chất để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là hợp chất giàu oxi và dễ phân hủy bởi nhiệt như: KClO3, KMnO4

KClO3  → KCl + 3/2 O2

2KMnO4 →  K2MnO4 + MnO2 + O2

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 266673

Cho hai nguyên tố L và M có cùng cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2. Phát biểu nào sau đây về M và L luôn đúng?

Xem đáp án

A sai vì nguyên tố có cấu hình 1s2 là khí hiếm (He).

B sai số thứ tự nhóm được xác định dựa theo số electron hóa trị.

C sai vì nguyên tố có 2 electron lớp ngoài cùng có thế là nguyên tố s hoặc nguyên tố d hoặc nguyên tố f …

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 266674

Dung dịch có pH >7 là

Xem đáp án

Dung dịch có pH >7 là NaOH → Đáp án B

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 266676

Dãy chất nào dưới đây vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa 

Xem đáp án

Cl2, FeO, SO2 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 266678

Sắp xếp nào dưới đây đúng theo chiều tăng dần tính axit

Xem đáp án

Dãy sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit HClO, HClO2, HClO3, HClO

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 266679

Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

Xem đáp án

Ozon không dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 266680

Dãy nào dưới đây tác dụng được với oxi

Xem đáp án

Fe, Al, C, CH3COOH đều tác dụng được với oxi.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 266681

Một hợp chất có thành phần theo khối lượng 35,96% S; 62,92% O và 1,12% H. Hợp chất này có công thức hóa học là

Xem đáp án

Gọi CT hợp chất là HxSyOz

Ta có x : y : z = %mH/1 : %mS/32 : %mO/16 = 1,12 : 1,12 : 3,935 = 2 : 2 : 7

⇒ CT: H2S2O7

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 266682

Cho 14,4 gam Cu tác dụng với H2SO4 đặc nóng thu được V lít khí SO2 (đktc). Giá trị của V.

Xem đáp án

Cu+ 2H2SO4 → CuSO+ SO2 + 2H2O

nCu = 14,4 : 64 = 0,225 mol

nSO2 = nCu

VSO2 = 5,04 lít

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 266683

Để phân biệt 4 dung dịch NaCl, HCl, NaNO3, HNO3 ta có thể dùng

Xem đáp án

Cho quỳ tím vào các dd trên

+ Nhóm 1 các chất làm quỳ hóa đỏ gồm HNO3 và HCl do là các axit

+ Nhóm 2 là các chấ không làm quỳ đổi màu gồm NaCl và NaNO3

Cho nhóm 1 vào dd AgNO3

+ Chất tạo kết tủa trắng với AgNO3 là HCl

PTHH: AgNO3+NaCl → AgCl↓ trắng+NaNO3

+ Chất không có hiện tượng là NaNO3

Cho nhóm 2 cũng vào dd AgNO3

+ Chất tạo kết tủa trắng với AgNO3 là NaCl

PTHH: NaCl + AgNO3 → AgCl↓+NaNO3

+Chất còn lại không pứ là NaNO3

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 266684

Cho 2,81 gam hỗn hợp A gồm 3 oxit Fe2O3, MgO, ZnO tan vừa đủ trong 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M thì khối lượng hỗn hợp các muối sunfat khan tạo ra là

Xem đáp án

nH2SO4 = 0,3. 0,1 = 0,03 (mol)

Vì phản ứng vừa đủ nên: nO (trong oxit) = nH2SO4 = 0,03 (mol)

→ mO(trong oxit) = 0,03. 16 = 0,48 (g)

→ mH kim loại = 2,81 – 0,48 = 2,33 (g)

Bảo toàn khối lượng: mmuối = mH kim loại + mSO42- = 2,33 + 0,03.96 = 5,21 (g)

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 266685

Trong phản ứng : Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Clo đóng vai trò :

Xem đáp án

Trong phản ứng Cl2 + SO2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4. Clo đóng vai trò là chất oxi hóa

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 266686

Hỗn hợp  nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch? 

Xem đáp án

NaNO3 và HCl cùng tồn tại trong 1 dung dịch.

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 266687

X, Y là hai nguyên tố halogen thuộc hai chu kì liên tiếp trong hệ thống tuần hoàn. Hỗn hợp A có chứa 2 muối của X, Y với natri. Để kết tủa hoàn toàn 2,2 gam hỗn hợp A, phải dùng 150 ml dung dịch AgNO3 0,2M. Tính khối lượng kết tủa thu được?

Xem đáp án

nAgNO3 = 0,2.0,15 = 0,03

Các phương trình phản ứng:

NaX + AgNO3  NaNO3 + AgX¯

NaY + AgNO3  NaNO3 + AgY¯

Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:

mA + mAgNO3 = mNaNO3 + mkết tủa

2,2 + 0,03.170 = 0,03.85 + mkết tủa

mkết tủa = 4,75 (g)

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 266689

Khi tăng nhiệt độ thêm 10oC, tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần. Để tốc độ phản ứng ở nhiệt độ 30oC tăng lên 81 lần thì thực hiện phản ứng đó ở nhiệt độ?

Xem đáp án

Khi nhiệt độ tăng thêm 100C tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần.

⇒ Khi nhiệt độ tăng thêm 10.x0C tốc độ phản ứng tăng lên 3x lần.

⇒ 3x = 81 ⇒ x = 4 ⇒ phải tăng thêm 400C.

⇒ Nghĩa là thực hiện phản ứng ở 30 + 40 = 700C.

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 266690

Cho 14,5 hỗn hợp Mg , Zn và Fe tác dụng hết vs dd H2SO4(l) thấy thoát ra 6,72(l) H2 (dktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng dược khối lượng muối khan là bao nhiêu?

Xem đáp án

nH2 = = 0,3 mol

Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2

Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

ta có :

mM = mKL + mSO4 mM = mKL + nH2 . 96

mM = 14,5 + 0,3.96 = 43,3 g

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 266691

Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?

Xem đáp án

Bình thủy tinh không màu dùng để đựng dung dịch HF

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 266692

Hấp thụ hoàn toàn 4,48lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1,5 M. Muối thu được gồm:

Xem đáp án

nSO2 = 4,48 : 22,4 = 0,05 mol

nKOH = 0,2.1,5 = 0,03 mol

→ Muối thu được gồm: KHSO3 và K2SO3

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 266694

Xét cân bằng hóa học sau: 3H2 (k) + N2 (k) ⇔ 2NH3 (k) H < 0

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi.

Xem đáp án

Các biện pháp làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận:

+ Giảm nhiệt độ

+ Tăng áp suất

+ Tăng N2 hoặc H2

+ Giảm NH3

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 266696

Liên kết cộng hóa trị được tạo thành bằng

Xem đáp án

Liên kết cộng hóa trị được tạo thành bằng sự góp chung cặp electron của hai nguyên tử.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 266699

Dãy chất nào dưới đây có thể tác dụng được với HCl?

Xem đáp án

Fe, KMnO4, NaOH, Fe3O4 có thể tác dụng được với HCl

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 266700

Cho phản ứng: FeO + H2SO4  → Fe2(SO4)3 + H2O + SO2. Hệ số cân bằng là:

Xem đáp án

Ta có: 2FeO + 4H2SO4  → Fe2(SO4)3 + 4H2O + 2SO2

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 266701

Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hình electron hóa trị là 3d64s2?

Xem đáp án

Cấu hình electron là 1s22s22p63s23p63d64s2

Chu kì 4, 8 e ngoài cùng → VIIIB

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »