Đồ thị hàm số y =ax + b đi qua hai điểm A(0; -3); B(-1; -5). Thì a và b bằng
lượt xem
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{{x - 1}}\)
lượt xem
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn [-3; 3] để hàm số f (x) = (m + 1) x + m − 2 đồng biến trên R?
lượt xem
Có mấy giá trị của m để đồ thị hàm số y = x 4 − (m2 − 3m + 2) x 3 + m2 − 1 nhận trục tung làm trục đối xứng?
lượt xem
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
lượt xem
Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {x + 2} - \frac{2}{{x - 3}}\)
lượt xem
Cho hai tập khác rỗng: A = (m − 1; 4] , B = (−2; 2m + 2), với m ∈ R. Xác định m để A ⊂ B
lượt xem
Cho A = (−∞; −2] , B = [3; +∞) và C = (0; 4). Khi đó (A ∪ B) ∩ C là:
lượt xem
Cho hai tập hợp A = [0; 4), B = {x ∈ R/ |x| ≤ 2}. Hãy xác định khẳng định đúng nhất:
lượt xem
Xác định các tập số sau: [−4; 3] ∖ [−2; 1]
lượt xem
Cho các tập hợp A = [−3; 1), B = {x ∈ R| 4 − x 2 > 0}, C = (−1; +∞). Tập hợp (A ∩ B) ∖C là:
lượt xem
Cho hai tập hợp X = {1; 2; 3; 4; 5} và Y = {−1; 0; 4}, tập hợp X ∪ Y có bao nhiêu phần tử?
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Cho hai tập hợp A = [−1; 3) và B = [−2; −1]. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
lượt xem
Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?
lượt xem
Tìm số tập X thoả mãn bao hàm thức sau: {1; 2} ⊂ X ⊂ {1; 2; 3; 4; 5}
lượt xem
Cho tập A= {-1; 1; 5; 8}, B ="Gồm các ước số nguyên dương của 16". Viết tập A dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử. Viết tập B dưới dạng liệt kê các phần tử.
lượt xem
Tìm số phần tử của tập hợp A = {x \(\in\) Z | -3 < x \(\le\) 4}
lượt xem
Cho tập hợp A gồm 2 phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con.
lượt xem
A, B, C là ba mệnh đề đúng, mệnh đề nào sau đây là đúng?
lượt xem
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
lượt xem
Xét tính đúng sai của mệnh đề P(n) : \(\exists n\in N*,\frac{1}{2}n\left( n+1 \right)\) chia hết cho 11".
lượt xem
Mệnh đề phủ định của mệnh đề "5 + 4 = 10" là:
lượt xem
Mệnh đề kéo theo nào dưới đây là sai
lượt xem
Cho tam giác ABC. Nếu a = 2b thì
lượt xem
Cho tam giác ABC, có \(a=\sqrt{31},b=\sqrt{29},c=2\sqrt{7}\). Giá trị của mc là
lượt xem
Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng
lượt xem
Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, góc A = 120o. Độ dài cạnh BC là:
lượt xem
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(-2; 2) và N(1; 1).Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M; N; P thẳng hàng.
lượt xem
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A( 7; -3); B( 8; 4); C ( 1; 5) và D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng?
lượt xem
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(6; 0); B(3;1) và C(-1; -1). Tính số đo góc B của tam giác đã cho.
lượt xem
Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 9. Giá trị của \(\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} \) bằng
lượt xem
lượt xem
Cho các vectơ \(\overrightarrow a ,\overrightarrow b\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
lượt xem
Cho hai vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1;\sqrt 3 } \right),\overrightarrow b = \left( { - 2\sqrt 3 ;6} \right)\). Góc giữa hai vectơ \(\overrightarrow a \) và \(\overrightarrow b \) là:
lượt xem
lượt xem
Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính tổng \(\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {DC} } \right) + \left( {\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {CB} } \right) + \left( {\overrightarrow {CO} ,\overrightarrow {DC} } \right)\)
lượt xem
Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?
lượt xem
Khẳng định nào sau đây là sai?
lượt xem
Cho hai điểm A(2; -1), B(3; 0), điểm nào sau đây thẳng hàng với A, B?
lượt xem
Biết rằng hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm. Đẳng thức nào sau đây là sai?
lượt xem
Cho tam giác ABC và số thực k > 0. Tập hợp các điểm M sao cho \(\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} } \right| = k\)
lượt xem
Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh của tam giác?
lượt xem
Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ \(\overrightarrow {OC} \) và có độ dài bằng nó là:
lượt xem
Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, AB = 2a, AC = 6a. Khẳng định nào sau đây là đúng?
lượt xem
Cho vectơ \(\overrightarrow a \) có \(\left| {\overrightarrow a } \right| = 2\). Tìm số thực x sao cho vectơ \(x\overrightarrow a \) có độ dài bằng 1 và cùng hướng với \(\overrightarrow a \).
lượt xem
Cho hình vuông ABCD cạnh a. \(\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} + \overrightarrow {AD} } \right|\) bằng
lượt xem
Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ \(\overrightarrow u = \overrightarrow {AD} - \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {AB} \) bằng:
lượt xem
Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB?
lượt xem