Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Trần Nhân Tông

Đề thi HK2 môn Toán 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Trần Nhân Tông

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 38 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 262882

Cho tứ diện \(ABCD\) có \(AB,\,\,AC,\,\,AD\) đôi một vuông góc. Khi đó giữa \(AB\) và \(CD\) bằng:

Xem đáp án

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}AB \bot AC\,\,\left( {gt} \right)\\AB \bot AD\,\,\left( {gt} \right)\end{array} \right. \Rightarrow AB \bot \left( {ACD} \right)\).

Mà \(CD \subset \left( {ACD} \right) \Rightarrow AB \bot CD\).

Vậy \(\angle \left( {AB;CD} \right) = {90^0}\).

Chọn D.

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 262883

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên khoảng \(\left( {a;b} \right)\) và có đạo hàm tại \(x \in \left( {a;b} \right)\), \(\Delta x\) là số gia của \(x\). Khi đó vi phân của hàm số \(f\left( x \right)\) tại \(x\) , ứng với số giá \(\Delta x\) là:

Xem đáp án

Ta có vi phân của hàm số \(f\left( x \right)\) tại \(x\) , ứng với số giá \(\Delta x\) là: \(d\left( {f\left( x \right)} \right) = f'\left( x \right)\Delta x\).

Chọn C.

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 262884

Hàm số \(y = \cot x\) có đạo hàm là:

Xem đáp án

Ta có: \(\left( {\cot x} \right)' =  - \dfrac{1}{{{{\sin }^2}x}}\)

Chọn A.

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 262885

Đạo hàm của hàm số \(y = \dfrac{{\sin x}}{{\cos x}}\) là:

Xem đáp án

Ta có \(y = \dfrac{{\sin x}}{{\cos x}} = \tan x \Rightarrow y' = \left( {\tan x} \right)' = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}x}}.\)

Chọn A.

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 262886

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình bình hành. Gọi \(M,\,\,N,\,\,P,\,\,Q\) lần lượt là trung điểm của các cạnh \(SA,\,\,SB,\,\,SC,\,\,SD\). Đường thẳng nào sau đây không song song với đường thẳng \(MN\)?

Xem đáp án

Ta có: \(MN\) là đường trung bình của \(\Delta SAB \Rightarrow MN//AB\).

\(PQ\) là đường trung bình của \(\Delta SCD \Rightarrow PQ//CD\).

Lại có \(ABCD\) là hình bình hành \( \Rightarrow AB//CD\).

Vậy \(MN//AB//CD//PQ\).

Chọn B.

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 262887

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A,\,\,SA\) vuông góc với đáy. Gọi \(I\) là trung điểm \(AC\) và \(H\) là hình chiếu vuông góc của \(B\) lên \(SC\). Khi đó \(d\left( {B;\left( {SAC} \right)} \right)\) bằng:

Xem đáp án

Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}AB \bot AC\,\,\left( {gt} \right)\\AB \bot SA\,\,\left( {SA \bot \left( {ABC} \right)} \right)\end{array} \right. \Rightarrow AB \bot \left( {SAC} \right)\)

\( \Rightarrow d\left( {B;\left( {SAC} \right)} \right) = AB\).

Chọn B.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 262888

Đạo hàm của hàm số \(y = \dfrac{1}{{{x^3}}} - \dfrac{1}{{{x^2}}}\) bằng: 

Xem đáp án

\(y = \dfrac{1}{{{x^3}}} - \dfrac{1}{{{x^2}}} = {x^{ - 3}} - {x^{ - 2}} \Rightarrow y' =  - 3{x^{ - 4}} + 2{x^{ - 3}} = \dfrac{{ - 3}}{{{x^4}}} + \dfrac{2}{{{x^3}}}\).

Chọn C.

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 262889

Cho tứ diện \(ABCD\). Gọi \(G\) là trọng tâm tam giác \(ABC\). Chọn mệnh đề đúng.

Xem đáp án

Do \(G\) là trọng tâm \(\Delta ABC\) nên \(\overrightarrow {GA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {GC}  = \overrightarrow 0 \)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow \overrightarrow {GD}  + \overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {GB}  + \overrightarrow {DB}  + \overrightarrow {GD}  + \overrightarrow {DC}  = \overrightarrow 0 \\ \Leftrightarrow 3\overrightarrow {GD}  + \left( {\overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {DB}  + \overrightarrow {DC} } \right) = \overrightarrow 0  \Leftrightarrow \overrightarrow {DA}  + \overrightarrow {DB}  + \overrightarrow {DC}  = 3\overrightarrow {DG} \end{array}\)

Vậy mệnh đề C đúng.

Chọn C.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 262890

Cho dãy số \(\left( {{u_n}} \right)\) có giới hạn \(\lim {u_n} = 1\). Tính \(\lim \left( {{u_n} - 1} \right)\). 

Xem đáp án

\(\lim {u_n} = 1 \Rightarrow \lim \left( {{u_n} - 1} \right) = 0\).

Chọn C.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 262891

Kết luận nào sau đây sai? Với \(n\) là số nguyên dương

Xem đáp án

\(\left[ \begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } {x^n} =  + \infty \,\,khi\,\,n\,\,chan\\\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } {x^n} =  - \infty \,\,khi\,\,n\,\,le\end{array} \right.\) , do đó đáp án A sai.

Chọn A.

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 262892

Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai đường thẳng \(a\) và \(b\) trong không gian. Khi đó: 

Xem đáp án

Gọi \(\alpha \) là góc giữa hai đường thẳng \(a\) và \(b\) trong không gian. Khi đó: \({0^0} \le \alpha  \le {90^0}\)

Chọn D.

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 262893

Xét 2 mệnh đề sau:

(I): Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm tại điểm \(x = {x_0}\) thì \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại điểm đó.

(II): Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại điểm \(x = {x_0}\) thì \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm tại điểm đó.

(III): Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) gián đoạn tại điểm \(x = {x_0}\) thì chắc chắn \(y = f\left( x \right)\) không có đạo hàm tại điểm đó.

Xem đáp án

Nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm tại điểm \(x = {x_0}\) thì \(y = f\left( x \right)\) liên tục tại điểm đó và nếu hàm số \(y = f\left( x \right)\) gián đoạn tại điểm \(x = {x_0}\) thì chắc chắn \(y = f\left( x \right)\) không có đạo hàm tại điểm đó là 2 mệnh đề đúng.

Chọn B.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 262894

Nếu \(\lim {u_n} =  + \infty \) và \(\lim {v_n} = a > 0\) thì \(\lim \left( {{u_n}{v_n}} \right)\) bằng: 

Xem đáp án

Giải chi tiết:

Nếu \(\lim {u_n} =  + \infty \) và \(\lim {v_n} = a > 0\) thì \(\lim \left( {{u_n}{v_n}} \right) =  + \infty \)

Chọn B.

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 262895

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } {q^n} = 0\) nếu:

Xem đáp án

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } {q^n} = 0\) nếu \(\left| q \right| < 1\)

Chọn D.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 262896

Cho hình chóp \(S.ABC\) có \(SA \bot \left( {ABC} \right)\) và \(AB \bot BC\). Gọi \(I\) là trung điểm của \(BC\). Góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SBC} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) là góc nào sau đây? 

Xem đáp án

Do \(\left\{ \begin{array}{l}BC \bot AB\,\,\left( {gt} \right)\\SA \bot BC\,\,\left( {SA \bot \left( {ABC} \right)} \right)\end{array} \right. \Rightarrow BC \bot \left( {SAB} \right)\).

Lại có \(SB \subset \left( {SAB} \right) \Rightarrow BC \bot SB\).

Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}\left( {SBC} \right) \cap \left( {ABC} \right) = SB\\\left( {SBC} \right) \supset SB \bot BC\\\left( {ABC} \right) \supset AB \bot BC\end{array} \right. \Rightarrow \angle \left( {\left( {SBC} \right);\left( {ABC} \right)} \right) = \angle \left( {SB;AB} \right) = \angle SBA\).

Chọn D.

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 262897

Với giá trị nào của \(m\) thì hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{{x^2} - 2x - 3}}{{x - 3}},\,\,x \ne 3\\4x - 2m\,\,\,\,\,\,\,\,,\,\,\,x = 3\end{array} \right.\) liên tục trên \(\mathbb{R}\)? 

Xem đáp án

Hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) khi và chỉ khi hàm số liên tục tại \(x = 3\).

Ta có \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \dfrac{{{x^2} - 2x - 3}}{{x - 3}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \dfrac{{\left( {x - 3} \right)\left( {x + 1} \right)}}{{x - 3}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {x + 1} \right) = 4\).

\(f\left( 3 \right) = 4.3 - 2m = 12 - 2m\).

Để hàm số liên tục tại \(x = 3\) thì \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} f\left( x \right) = f\left( 3 \right) \Leftrightarrow 4 = 12 - 2m \Leftrightarrow m = 4\).

Chọn A.

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 262898

Cho hình lập phương \(ABCD.EFGH\). Góc giữa \(AF\) và \(EG\) bằng: 

Xem đáp án

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}AE = CG\\AE//CG\end{array} \right. \Rightarrow ACGE\) là hình bình hành \( \Rightarrow AC//EG\).

\(\angle \left( {AF;EG} \right) = \angle \left( {AF;AC} \right)\).

Coi cạnh của hình lập phương bằng 1.

Áp dụng định lí Pytago trong các tam giác vuông ta dễ dàng tính được \(AC = AF = CF = \sqrt 2  \Rightarrow \Delta ACF\) là tam giác đều.

Vậy \(\angle FAC = {60^0} \Rightarrow \angle \left( {AF;AC} \right) = {60^0} \Rightarrow \angle \left( {AF;EG} \right) = {60^0}\).

Chọn C.

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 262899

Đạo hàm của hàm số \(y = \dfrac{{2x + 3}}{{1 - 4x}}\) bằng: 

Xem đáp án

\(y = \dfrac{{2x + 3}}{{1 - 4x}} = \dfrac{{2\left( {1 - 4x} \right) + 4\left( {2x + 3} \right)}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}} = \dfrac{{14}}{{{{\left( {1 - 4x} \right)}^2}}}\).

Chọn A.

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 262900

Cho hình chóp tứ giác đều \(S.ABCD\). Hình chiếu vuông góc của \(S\) lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là: 

Xem đáp án

Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và hình chiếu vuông góc của đỉnh xuống đáy trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đáy.

Chọn B.

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 262901

Cho hàm số \(y = \dfrac{{x - 1}}{{x + 1}}\). Tính \(y''\left( 0 \right)\).

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{l}y' = \dfrac{{x + 1 - x + 1}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}} = \dfrac{2}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\\ \Rightarrow y'' = \dfrac{{ - 2.2\left( {x + 1} \right)}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^4}}} = \dfrac{{ - 4}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^3}}} \Rightarrow y''\left( 0 \right) =  - 4\end{array}\)

Chọn B.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 262902

Tính \(\lim \dfrac{{{2^n}{{.3}^n} - {{3.3}^n}}}{{{6^n} + {4^n}}}\) ta được: 

Xem đáp án

\(\lim \dfrac{{{2^n}{{.3}^n} - {{3.3}^n}}}{{{6^n} + {4^n}}} = \lim \dfrac{{{6^n} - {{3.3}^n}}}{{{6^n} + {4^n}}} = \lim \dfrac{{1 - \dfrac{3}{{{2^n}}}}}{{1 + {{\left( {\dfrac{4}{6}} \right)}^n}}} = 1\).

Chọn D.

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 262903

Cho hàm số \(f\left( x \right) = {x^4} - 3{x^2} + 5\). Tính \(f'\left( 2 \right)\). 

Xem đáp án

Ta có \(f'\left( x \right) = 4{x^3} - 6x \Rightarrow f'\left( 2 \right) = {4.2^3} - 6.2 = 20\).

Chọn C.

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 262905

Cho hai hàm số \(y = f\left( x \right)\) và \(y = g\left( x \right)\) thỏa mãn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 1,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) = 2019\). Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {g\left( x \right) - 2f\left( x \right)} \right]\). 

Xem đáp án

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} \left[ {g\left( x \right) - 2f\left( x \right)} \right] = \mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} g\left( x \right) - 2\mathop {\lim }\limits_{x \to {x_0}} f\left( x \right) = 2019 - 2.1 = 2017\).

Chọn C.

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 262906

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi tâm \(O\) và \(SA = SC,\,\,SB = SD\). Mệnh đề nào sau đây sai? 

Xem đáp án

Ta có \(SA = SC \Rightarrow \Delta SAC\) cân tại \( \Rightarrow SO \bot AC\).

Tương tự ta có \(SO \bot BD\).

Ta có \(\left\{ \begin{array}{l}AC \bot BD\,\,\left( {gt} \right)\\AC \bot SO\end{array} \right. \Rightarrow AC \bot \left( {SBD} \right)\). Mà \(SD \subset \left( {SBD} \right) \Rightarrow AC \bot SD\).

Chứng minh tương tự ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}BD \bot AC\\BD \bot SO\end{array} \right. \Rightarrow BD \bot \left( {SAC} \right) \Rightarrow BD \bot SA\).

Do đó đáp án A, C đúng.

Đáp án D hiển nhiên đúng do \(ABCD\) là hình bình hành.

Chọn B.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 262907

\(\lim \left[ {\dfrac{1}{{1.2}} + \dfrac{1}{{2.3}} + ... + \dfrac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}} \right]\) bằng: 

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{l}\dfrac{1}{{1.2}} + \dfrac{1}{{2.3}} + ... + \dfrac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}} = \dfrac{1}{1} - \dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{2} - \dfrac{1}{3} + ... + \dfrac{1}{n} - \dfrac{1}{{n + 1}} = 1 - \dfrac{1}{{n + 1}}\\ \Rightarrow \lim \left[ {\dfrac{1}{{1.2}} + \dfrac{1}{{2.3}} + ... + \dfrac{1}{{n\left( {n + 1} \right)}}} \right] = \lim \left( {1 - \dfrac{1}{{n + 1}}} \right) = 1\end{array}\)

Chọn B.

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 262908

Hàm số \(y = \sqrt {2x + 1} \) có đạo hàm là: 

Xem đáp án

\(\left( {\sqrt {2x + 1} } \right)' = \dfrac{{\left( {2x + 1} \right)'}}{{2\sqrt {2x + 1} }} = \dfrac{2}{{2\sqrt {2x + 1} }} = \dfrac{1}{{\sqrt {2x + 1} }}\).

Chọn D.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 262909

Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(B,\,\,AB = BC = a\) và \(SA \bot \left( {ABC} \right)\). Góc giữa \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) bằng \({45^0}\). Tính \(SA\) . 

Xem đáp án

Tam giác \(ABC\) cân tại \(B\) có \(AB = BC = a \Rightarrow AC = a\sqrt 2 \).

Vì \(SA \bot \left( {ABC} \right) \Rightarrow AC\) là hình chiếu của \(SC\) lên \(\left( {ABC} \right)\).

\( \Rightarrow \angle \left( {SC;\left( {ABC} \right)} \right) = \angle \left( {SC;AC} \right) = \angle SCA = {45^0}\)

\( \Rightarrow \Delta SAC\) vuông cân tại \(A \Rightarrow SA = AC = a\sqrt 2 \).

Chọn A.

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 262910

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{3}} \right)\dfrac{1}{{{{\left( {x - 3} \right)}^3}}}\) bằng: 

Xem đáp án

\(\begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{3}} \right)\dfrac{1}{{{{\left( {x - 3} \right)}^3}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \dfrac{{3 - x}}{{3x{{\left( {x - 3} \right)}^3}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \dfrac{{ - 1}}{{3x{{\left( {x - 3} \right)}^2}}} =  - \infty \\\left( {Do\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {3x{{\left( {x - 3} \right)}^2}} \right) = 0;\,\,3x{{\left( {x - 3} \right)}^2} > 0\,\,khi\,\,x \to 3} \right)\end{array}\)

Chọn A.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 262911

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \dfrac{{{x^2} + 6x - 8}}{{{x^2} - 4}}\) bằng:

Xem đáp án

Ta có

\(\begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {{x^2} + 6x - 8} \right) = 8 > 0\\\mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \left( {x - 2} \right) = 0;\,\,x \to {2^ + } \Rightarrow x - 2 > 0\\ \Rightarrow \mathop {\lim }\limits_{x \to {2^ + }} \dfrac{{{x^2} + 6x - 8}}{{{x^2} - 4}} =  + \infty \end{array}\)

Chọn A.

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 262912

Cho hàm số \(f\left( x \right) = 5{\left( {x + 1} \right)^5} - 30{\left( {x + 1} \right)^3} + 5\). Số nghiệm âm của phương trình \(f''\left( x \right) = 0\) là: 

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{l}f'\left( x \right) = 25{\left( {x + 1} \right)^4} - 90{\left( {x + 1} \right)^2}\\f''\left( x \right) = 100{\left( {x + 1} \right)^3} - 180\left( {x + 1} \right) = 0\\ \Leftrightarrow 20\left( {x + 1} \right)\left[ {5{{\left( {x + 1} \right)}^2} - 9} \right] = 0\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x + 1 = 0\\5{\left( {x + 1} \right)^2} - 9 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  - 1\\x =  - 1 \pm \dfrac{3}{{\sqrt 5 }}\end{array} \right.\end{array}\)

Vậy số nghiệm âm của phương trình \(f''\left( x \right) = 0\) là 2.

Chọn D.

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 262913

Hàm số \(y = \dfrac{{{x^2} - 3x + 4}}{{{x^2} + x - 2}}\) có đạo hàm là: 

Xem đáp án

\(\begin{array}{l}y' = \dfrac{{\left( {2x - 3} \right)\left( {{x^2} + x - 2} \right) - \left( {{x^2} - 3x + 4} \right)\left( {2x + 1} \right)}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}\\y' = \dfrac{{2{x^3} + 2{x^2} - 4x - 3{x^2} - 3x + 6 - 2{x^3} + 6{x^2} - 8x - {x^2} + 3x - 4}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}\\y' = \dfrac{{4{x^2} - 12x + 2}}{{{{\left( {{x^2} + x - 2} \right)}^2}}}\end{array}\)

Chọn D.

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 262914

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình chữ nhật, \(SA \bot \left( {ABCD} \right)\), biết \(SA = a\sqrt 3 ,\,\,AB = a\), \(AD = a\sqrt 6 \). Khoảng cách từ điểm \(A\) đến \(\left( {SCD} \right)\) bằng:

Xem đáp án

Trong \(\left( {SAD} \right)\) kẻ \(AH \bot SD\,\,\left( {H \in SD} \right)\) ta có:

\(\begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}CD \bot AD\,\,\left( {gt} \right)\\CD \bot SA\,\,\left( {SA \bot \left( {ABCD} \right)} \right)\end{array} \right. \Rightarrow CD \bot \left( {SAD} \right) \Rightarrow CD \bot AH\\\left\{ \begin{array}{l}AH \bot SD\\AH \bot CD\end{array} \right. \Rightarrow AH \bot \left( {SCD} \right) \Rightarrow d\left( {A;\left( {SCD} \right)} \right) = AH\end{array}\)

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông \(SAD\) ta có:

\(AH = \dfrac{{SA.AD}}{{\sqrt {S{A^2} + A{D^2}} }} = \dfrac{{a\sqrt 3 .a\sqrt 6 }}{{\sqrt {3{a^2} + 6{a^2}} }} = a\sqrt 2 \).

Vậy \(d\left( {A;\left( {SCD} \right)} \right) = a\sqrt 2 \).

Chọn C.

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 262915

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = {\sin ^2}\left( {1 - \dfrac{x}{2}} \right)\). Giá trị lớn nhất của \(f'\left( x \right)\) bằng: 

Xem đáp án

Ta có:

\(y' = 2\sin \left( {1 - \dfrac{x}{2}} \right)\cos \left( {1 - \dfrac{x}{2}} \right).\left( { - \dfrac{1}{2}} \right) =  - \dfrac{1}{2}\sin \left( {2 - x} \right)\)

Ta có \( - 1 \le \sin \left( {2 - x} \right) \le 1 \Leftrightarrow  - \dfrac{1}{2} \le  - \dfrac{1}{2}\sin \left( {2 - x} \right) \le \dfrac{1}{2} \Leftrightarrow  - \dfrac{1}{2} \le y' \le \dfrac{1}{2}\).

Vậy \(\max f'\left( x \right) = \dfrac{1}{2}\).

Chọn C.

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 262916

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{1 - {{\cos }^2}3x}}{{2{x^2}}}\) bằng giá trị nào sau đây? 

Xem đáp án

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{1 - {{\cos }^2}3x}}{{2{x^2}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{{{\sin }^2}3x}}{{2{x^2}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{{{\sin }^2}3x}}{{9{x^2}.\dfrac{2}{9}}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} {\left( {\dfrac{{\sin 3x}}{{3x}}} \right)^2}.\dfrac{9}{2} = \dfrac{9}{2}\).

Chọn C.

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 262918

Cho hàm số \(y = f\left( x \right) - {\cos ^2}x\) với \(f\left( x \right)\) là hàm số liên tục trên \(\mathbb{R}\). Nếu \(y' = 1\) và \(f\left( {\dfrac{\pi }{4}} \right) = 0\). Khi đó \(f\left( x \right)\) là: 

Xem đáp án

Ta có

\(y' = f'\left( x \right) + 2\cos x\sin x = f'\left( x \right) + \sin 2x \Leftrightarrow f'\left( x \right) = 1 - \sin 2x\)

Xét đáp án A ta có \(f'\left( x \right) = 1 + 2\cos 2x \Rightarrow \) Loại đáp án A.

Xét đáp án B ta có \(f'\left( x \right) = 1 - \dfrac{1}{2}.2\sin 2x = 1 - \sin 2x\,\,\left( {tm} \right)\) và \(f\left( {\dfrac{\pi }{4}} \right) = \dfrac{\pi }{4} + \dfrac{1}{2}\cos \dfrac{\pi }{2} - \dfrac{\pi }{4} = 0\,\,\left( {tm} \right)\).

Chọn B.

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 262919

Hàm số nào dưới đây có đạo hàm cấp 2 là \(6x\). 

Xem đáp án

Xét đáp án A: \(y' = 2.3{x^2} = 6x \Rightarrow y'' = 6\).

Xét đáp án B: \(y' = 2x \Rightarrow y'' = 2\).

Xét đáp án C: \(y' = 3{x^2} \Rightarrow y'' = 3.2x = 6x\).

Chọn C.

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 262920

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sin 2x}}{{\sin 3x}}\) bằng: 

Xem đáp án

Ta có: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\sin 2x}}{{\sin 3x}} = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \dfrac{{\dfrac{{\sin 2x}}{{2x}}.2x}}{{\dfrac{{\sin 3x}}{{3x}}.3x}} = \dfrac{2}{3}\).

Chọn D.

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 262921

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left( {x + 2} \right)\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}} \). Chọn kết quả đúng của \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f\left( x \right)\). 

Xem đáp án

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {x + 2} \right)\sqrt {\dfrac{{x - 1}}{{{x^4} + {x^2} + 1}}}  = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {1 + \dfrac{2}{x}} \right)\sqrt {\dfrac{{\dfrac{1}{x} - \dfrac{1}{{{x^2}}}}}{{1 + \dfrac{1}{{{x^2}}} + \dfrac{1}{{{x^4}}}}}}  = 0\).

Chọn B.

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »