Đề thi HK1 môn Vật Lý 11 năm 2020 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám

Đề thi HK1 môn Vật Lý 11 năm 2020 - Trường THPT Hoàng Hoa Thám

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 115 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 266444

Một mạch điện có nguồn là một pin 9 V, điện trở trong 0,5Ω  và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trên toàn mạch là:

Xem đáp án

Định luật Ôm cho toàn mạch:

\(I{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} \frac{E}{{R{\mkern 1mu} + {\mkern 1mu} r}} = \frac{9}{{0,5 + \frac{8}{2}}} = 2A.\)

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 266446

Trong một mạch kín mà điện trở ngoài là 10 Ω, điện trở trong là 1 Ω có dòng điện 2 A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn và suất điện động của nguồn là:

Xem đáp án

Theo định luật Ôm:


\(\begin{array}{*{20}{l}} {I{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} \frac{E}{{R{\mkern 1mu} + {\mkern 1mu} r}} = \frac{E}{{10 + 1}} = 2A}\\ { \Rightarrow E{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} 22{\mkern 1mu} V}\\ { \Rightarrow U{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} IR{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} 2.10{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} 20{\mkern 1mu} V.} \end{array}\)

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 266447

Cho 3 điện trở giống nhau cùng giá trị 8 Ω, hai điện trở mắc song song và cụm đó mắc nối tiếp với điện trở còn lại. Đoạn mạch này được nối với nguồn có điện trở trong 2 Ω thì hiệu điện thế hai cực nguồn là 12 V. Cường độ dòng điện trong mạch và suất điện động của mạch khi đó là:

Xem đáp án

Điện trở mạch ngoài:

\({R_b}{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} \frac{8}{2}{\mkern 1mu} + {\mkern 1mu} 8{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} 12{\mkern 1mu} {\rm{\Omega }}.\)

Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn:

\(\begin{array}{*{20}{l}} {U{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} E{\mkern 1mu} - Ir{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} E{\mkern 1mu} - \frac{E}{{R{\mkern 1mu} + {\mkern 1mu} r}}.r}\\ {\:\:\:\:{\mkern 1mu} = E{\mkern 1mu} - {\mkern 1mu} \frac{E}{{12 + 2}}.2{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} 12{\mkern 1mu} }\\ { \Rightarrow E{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} 14{\mkern 1mu} V}\\ { \Rightarrow I{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} \frac{E}{{R{\mkern 1mu} + {\mkern 1mu} r}} = \frac{{14}}{{12 + 2}} = 1{\mkern 1mu} A.} \end{array}\)

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 266448

Một bộ nguồn gồm nguồn điện E1 = 12 V, điện trở trong r = 1 Ω, được mắc xung đối với nguồn điện E2 = 4 V, r2 = 1 Ω rồi mắc với ampe kế có điện trở không đáng kể thành mạch kín. Hiệu điện thế từ cực dương đến cực âm của nguồn điện Elà:

Xem đáp án

Suất điện động và điện trở của bộ nguồn:

Eb=12−4=8V; rb=1+1=2Ω 

Cường độ dòng điện trong mạch:

\(\begin{array}{l} I{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} \frac{E}{{R{\mkern 1mu} + {\mkern 1mu} r}} = \frac{8}{2}{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} 4{\mkern 1mu} A\\ \Rightarrow U{\mkern 1mu} = {\mkern 1mu} E{\mkern 1mu} - IR{\mkern 1mu} = 12 - 4 \times 1 = {\mkern 1mu} 8{\mkern 1mu} V. \end{array}\)

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 266449

Câu nào dưới đây nói về chất điện phân là không đúng ?

Xem đáp án

Chất điện phân nhất thiết phải là dung dịch của các chất tan được trong dung môi.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 266450

Câu nào sau đây nói về dòng điện trong chất điện phân là đúng?

Xem đáp án

Khi có dòng điện chạy qua bình điện phân thì các ion âm đi về phía anôt, các ion dương đi về catôt.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 266451

Câu phát biểu nào sai?

Xem đáp án

Câu sai là: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương theo chiều điện trường, của các ion âm ngược chiều điện trường.

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 266453

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Điện dung của tụ điện: C=Q/U đặc trưng riêng cho tụ không phụ thuộc vào U và Q.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 266454

Trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

Xem đáp án

Đối với tụ điện, giữa hai bản kim loại là một lớp điện môi.

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 266455

Chọn câu phát biểu đúng.

Xem đáp án

Từ công thức: Q=CU⇒Q∼U

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 266456

Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất 10,6.10-8 Ω.m. Biết điện trở suất của bạch kim trong khoảng nhiệt độ từ 0 đến 20000C tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi bằng 3,9.10-3K-1. Điện trở suất của dây bạch kim này ở 16800C là

Xem đáp án

Điện trở suất của dây bạch kim này ở 16800C là:

\(\begin{array}{l} \rho = {\rho _0}\left[ {1 + \alpha \left( {t - {t_0}} \right)} \right]\\ = {10,6.10^{ - 8}}\left[ {1 + {{3,9.10}^{ - 3}}\left( {1680 - 20} \right)} \right]\\ = {79,2.10^{ - 8}}{\rm{\Omega }}m \end{array}\)

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 266457

Cường độ dòng điện bão hòa trong điốt chân không bằng 1mA. Số electron bứt ra khỏi catốt trong thời gian 1 giây là:

Xem đáp án

\(\begin{array}{l} I = \frac{q}{t} = \frac{{N\left| e \right|}}{t}\\ \Rightarrow N = \frac{{It}}{{\left| e \right|}} = \frac{{{{10}^{ - 3}}}}{{{{1,6.10}^{ - 19}}}} = {6,25.10^{15}} \end{array}\)

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 266458

Một đèn điện tử có 2 cực (coi như phẳng) cách nhau 10mm. Hiệu điện thế giữa hai cực là 200V. Lực tác dụng lên electron khi nó di chuyển từ catốt đến anot?

Xem đáp án

Lực điện tác dụng lên các electron là:

\(\begin{array}{l} F = \left| e \right|E = \left| e \right|\frac{U}{d}\\ = {1,6.10^{ - 19}}.\frac{{200}}{{{{10.10}^{ - 3}}}} = {3,2.10^{ - 15}}N \end{array}\)

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 266459

Hai tụ điện chứa cùng một lượng điện tích thì

Xem đáp án

Ta có:

\(Q = {C_1}{U_1} = {C_2}{U_2} \Rightarrow \frac{{{C_1}}}{{{C_2}}} = \frac{{{U_2}}}{{{U_1}}}\)

=> Tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn.

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 266464

Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là UMN = 45 V. Công mà lực điện tác dụng lên một positron khi nó chuyển động từ điểm M đến điểm N là

Xem đáp án

\(\begin{array}{l} {A_{MN}} = q.{U_{MN}}\\ = {1,6.10^{ - 19}}.45 = {7,2.10^{ - 18}}J \end{array}\)

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 266465

Phát biểu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Dòng điện trong kim loại và trong chân không đều là dòng chuyển động có hướng của các electron.

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 266466

Đối với dòng điện trong chân không, khi catôt bị nung nóng đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu anốt và catốt của bằng 0 thì

Xem đáp án

Đối với dòng điện trong chân không, khi catôt bị nung nóng đồng thời hiệu điện thế giữa hai đầu anốt và catốt của bằng 0 thì cường độ dòng điện chạy trong mạch bằng 0.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 266467

Chọn câu sai. 

Cảm ứng từ B tại một điểm M trong từ trường

Xem đáp án

Độ lớn cảm ứn từ B tại một điểm M trong từ trường : 

- Tỉ lệ với cường độ dòng điện I gây ra từ trường

- Phụ thuộc vào dạng hình học của dây dẫn (thẳng, tròn,…)

- Phụ thuộc vào môi trường xung quanh

- Không phụ thuộc vào chất liệu làm dây dẫn => D sai

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 266468

Công thức nào sau đây là đúng của định luật Fa-ra-đây?

Xem đáp án

Ta có, biểu thức định luật II Fa-ra-day: 

\(m = \frac{1}{F}\frac{A}{n}It\)

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 266469

Phát biểu nào sau đây là đúng

Xem đáp án

A – sai vì: electron có thể chuyển từ vật nhiễm điện có số electron nhiều hơn sang vật có số electron ít hơn

B – đúng

C – sai vì: Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, đầu gần vật nhiễm điện sẽ mang điện trái dấu với vật nhiễm điện, đầu xa vật nhiễm điện sẽ mang điện cùng dấu với vật nhiễm điện.

D – sai vì: electron có thể chuyển từ vật nhiễm điện có số electron nhiều hơn sang vật có số electron ít hơn.

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 266470

Hai điện tích cùng dấu (cùng loại) khi đặt gần nhau sẽ

Xem đáp án

Ta có 2 điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 266471

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch sẽ :

Xem đáp án

Lực điện giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không (ε=1) : 

\(F = k\frac{{\left| {{q_1}{q_2}} \right|}}{{\varepsilon {r^2}}}\)

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 266472

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

Xem đáp án

Ta có, nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua: 

Q=I2Rt=U2/Rt

A – đúng

B – sai

C, D - đúng

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 266473

Các kim loại đều

Xem đáp án

Các kim loại đều dẫn điện tốt và có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ: 

ρ=ρ0(1+αΔt)

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 266474

Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói dòng điện không đổi là dòng điện:

Xem đáp án

Ta có: Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi I=q/t

A – sai vì: Dòng điện không đổi có chiều không thay đổi theo thời gian

B, C, D - đúng

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 266475

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Xem đáp án

A – sai vì: Việc acquy nóng lên khi nạp điện là do tác dụng nhiệt của dòng điện

B, C, D - đúng

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 266476

Khi đường kính của khối kim loại đồng chất tăng 2 lần thì điện trở của khối kim loại

Xem đáp án

Ta có, điện trở của khối kim loại: R=ρl/S 

Lại có tiết diện S=πr2=πd2/4 

⇒ Khi tăng đường kính (d) của khối kim loại lên 2 lần thì tiết diện S tăng 4 lần

⇒ Điện trở R giảm 4 lần

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 266477

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 22 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

Xem đáp án

Ta có, khối lượng chất giải phóng ở điện cực: 

\(m = \frac{1}{F}\frac{A}{n}It\)

⇒ Nếu tăng cường độ dòng điện (I) và thời gian điện phân t lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực tăng 4 lần

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 266478

Chọn phát biểu sai. Nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

Xem đáp án

Ta có, nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua: Q=I2Rt 

A – đúng

B – đúng

C – đúng

D – sai vì: nhiệt lượng tỉ lệ thuận với điện trở.

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 266480

Cho đoạn mạch có hiệu điện thế hai đầu không đổi, khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì trong cùng khoảng thời gian, điện năng tiêu thụ của mạch sẽ :

Xem đáp án

Ta có, điện năng tiêu thụ của mạch: 

A=UIt=U2/Rt 

Khi điện trở trong mạch được điều chỉnh tăng 2 lần thì cùng khoảng thời gian điện năng tiêu thụ sẽ giảm 2 lần.

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 266481

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Xem đáp án

Ta có, nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua: 

Q=I2Rt=U2/Rt 

A - sai

B - sai

C - sai

D - đúng

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »