Đề thi HK1 môn Công Nghệ 6 CTST năm 2021-2022 - Trường THCS Nguyễn Du

Đề thi HK1 môn Công Nghệ 6 CTST năm 2021-2022 - Trường THCS Nguyễn Du

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 34 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 324811

Phần nào sau đây của ngôi nhà nằm sâu dưới mặt đất?

Xem đáp án

Đáp án: D.

Vì:

+ Sàn nhà: nằm trên mặt đất.

+ Cột nhà: nằm trên sàn nhà.

+ Dầm nhà: nằm trên cột nhà và tường.

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 324812

Kiến trúc nào dưới đây không phải là kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam?

Xem đáp án

Đáp án: A

Vì:

Kiến trúc nhà ở đặc trưng của Việt Nam  là: nhà liên kế, nhà nổi, nhà ba gian.

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 324813

Vật liệu nào không dùng để xây dựng những ngôi nhà lớn, kiên cố hoặc các chung cư?

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì: Lá (tre, tranh, dừa) phù hợp cho nhà ba gian, năm gian ở nông thôn.

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 324814

Vật liệu nào không được dùng để làm tường nhà?

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì: ngói là vật liệu dùng để làm mái nhà.

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 324815

Cách làm nào dưới đây giúp tiết kiệm điện khi sử dụng tủ lạnh?

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì:

A: Chỉ để thức ăn khi đã nguội vào tủ lạnh.

C: Sử dụng tủ lạnh có dung tích lớn vừa lãng phí vừa tiêu tốn điện năng.

D: Tủ lạnh hở sẽ gây thất thoát điện năng.

B: Nếu mở nhiều lần và thời gian mở tủ lâu sẽ gây tốn điện năng.

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 324816

Nêu hậu quả của việc sử dụng quá nhiều chất đốt như dầu, than, củi, gas?

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì: Sử dụng chất đốt sẽ gây ô nhiễm môi trường, tăng rác thải, làm hại thiết bị và đồ dùng sử dụng chất đốt.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 324817

Hệ thống hay thiết bị nào dưới đây giúp ngôi nhà thông minh trở nên tiện ích cho người sử dụng?

Xem đáp án

Đáp án C

Vì:

+ Các thiết bị, đồ dùng sử dụng năng lượng điện không phải là thiết bị của ngôi nhà thông minh.

+ hệ thống camera ghi hình thuộc tính an ninh của ngôi nhà thông minh.

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 324818

Nhóm thực phẩm nào bao gồm những thực phẩm giàu chất đạm?

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì:

+ A: dầu ăn thuộc nhóm chất béo, gạo thuộc nhóm chất bột.

+ C: mì gói, khoai lang thuộc nhóm chất bột; mỡ lợn thuộc nhóm chất béo.

+ D: Bún tươi thuộc nhóm chất bột, dầu dừa thuộc nhóm chất béo.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 324819

Loại chất béo nào dưới đây chứa nhiều chất béo nhất?

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì:

+ Bánh mì giàu chất bột.

+ Đu đủ giàu vitamin và chất khoáng

+ Sữa bò giàu chất đạm.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 324820

Chúng ta có thể thay thế thịt lợn trong bữa ăn bằng thực phẩm nào?

Xem đáp án

Đáp án: A

Vì:

+ Thịt lợn và tôm thuộc nhóm thực phẩm giàu chất đạm.

+ Cà rốt thuộc nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin.

+ Khoai tây thuộc nhóm thực phẩm giàu chất bột.

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 324821

Kẹo và đường là loại thực phẩm nên được sử dụng ở mức độ nào theo tháp dinh dưỡng (Hình 4.5, sách giáo khoa trang 31)?

Xem đáp án

Đáp án: A

 

Dựa vào hình vẽ ta thấy kẹo và đường là loại thực phẩm nên được sử dụng ở mức độ ăn ít.

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 324822

Món ăn nào đươc chế biến bằng phương pháp không sử dụng nhiệt?

Xem đáp án

Đáp án: D

Vì:

+ A: chế biến bằng phương pháp nấu.

+ B: Chế biến bằng phương pháp luộc

+C: chế biến bằng phương pháp Rán.

+ D: chế biến bằng phương pháp ngâm chua nên không sử dụng nhiệt.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 324823

Bước nào sau đây không có trong quy trình chế biến món rau xà lách trộn dầu giấm?

Xem đáp án

Đáp án: B

Vì:

+ A: nhặt, rửa rau xà lách thuộc bước 1: sơ chế nguyên liệu.

+ C, D: pha hỗn hợp dầu giấm và trộn rau xà lách với hồn hợp dầu giấm thuộc bước 2: chế biến món ăn.

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 324824

Món ăn nào sau đây được chế biến bằng phương pháp ngâm chua thực phẩm?

Xem đáp án

Đáp án: A

Vì:

+ B: Nộm dưa chuột, cà rốt chế biến bằng phương pháp trộn.

+ C: Dưa cải chua xào tôm chế biến bằng phương pháp xào.

+ D: Quả vải ngâm nước đường chế biến bằng phương pháp lên men ngọt.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 324825

Món ăn nào sau đây không được chế biến bằng phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

Xem đáp án

Đáp án: C

Vì:

+ A: thuộc phương pháp luộc.

+ B: thuộc phương pháp kho.

+ D: thuộc phương pháp nấu.

+ C: thuộc phương pháp rang, rang không sử dụng nước

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 324826

Nêu vai trò của nhà ở đối với con người?

Xem đáp án

Đáp án: D

Nhà có vai trò:

   + Là nơi trú ngụ của con người

   + Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên

   + Là nơi đáp ứng nhu cầu của con người

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 324827

Nhà ở của Việt Nam có mấy dạng kiến trúc?

Xem đáp án

Đáp án: B

Nhà ở của Việt Nam có 3 dạng:

   + Nhà ở nông thôn: thường có kiểu nhà ba gian truyền thống, hiện nay phổ biến kiểu nhà riêng lẻ, một hay nhiều tầng, mài ngói hoặc bê tông, xung quanh nhà thường có sân vườn

   + Nhà ở thành phố, thị xã, thị trấn: có kiểu nhà liên kế, chung cư hoặc biệt thự

   + Các vùng khác: Nhà sàn ở miền núi và nhà nổi ở vùng sông nước

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 324828

Nhà ở nông thôn có đặc điểm nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án: C

Nhà ở nông thôn có các đặc điểm sau:

   + Có 2 nhà: nhà chính và nhà phụ

   + Chuồng trại chăn nuôi và vệ sinh thường xa nhà, tránh hướng gió

   + Nhà phụ có bếp, chỗ để dụng cụ

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 324829

Nhà ở có cấu tạo chung gồm bao nhiêu phần?

Xem đáp án

- Nhà ở có cấu tạo gồm 3 phần:

+ Phần móng nhà: nằm sâu dưới mặt đất, có nhiệm vụ chống đỡ các bộ phận trên của ngôi nhfa

+ Thân nhà: gồm các bộ phận trên mặt đất, tạo nên kiến trúc của ngôi nhà như: cột nhà, tường nhà, sàn gác, dầm nhà,...

+ Mái nhà: là phần trên cùng của ngôi nhà, che phủ và bảo vệ các bộ phận bên dưới.

Đáp án C

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 324830

Vật liệu xây dựng có những loại nào?

Xem đáp án

Đáp án A

- Vật liệu xây dựng là tất cả các loại vật liệu dùng trong xây dựng nhà và các công trình khác.

- Vật liệu xây dựng chủ yếu bao gồm có 2 loại: vật liệu có sẵn trong tự nhiên và vật liệu nhân tạo.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 324831

Hoạt động nào sử dụng năng lượng trong gia đình?

Xem đáp án

- Các nguồn năng lượng trong gia đình:

+ Năng lượng điện (được tạo thành từ năng lượng tái tạo và không tái tạo): thường được dùng phổ biến trong các hoạt động của con người.

+  Năng lượng chất đốt (năng lượng không tái tạo) thường dùng trong nấu ăn, sưởi ấm…

+ Năng lương mặt trời và năng lượng gió (năng lượng tái tạo).

- Hoạt động đã cho:

+ Thắp sáng: Sử dụng điện hoặc đèn dầu

+ Nấu ăn: Sử dụng gas, điện hoặc củi,...

+ Đun nước: Sử dụng gas, điện hoặc củi,...

Đáp án D

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 324832

Hành động nào sau đây không gây lãng phí điện khi sử dụng TV?

Xem đáp án

Đáp án: D.

- Hành động chọn mua TV thật to dù căn phòng có diện tích nhỏ là hành động lãng phí điện

- Vì mua TV to dù căn phòng có diện tích nhỏ gây lãng phí không cần thiết và tivi to sẽ gây tiêu hao điện năng hơn. Hơn nữa mua TV to khi phòng nhỏ tạo cảm giác chật chội

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 324833

Hành động nào sau đây thể hiện hành động không tiết kiệm điện?

Xem đáp án

Đáp án C

- Mở cửa để lấy ánh sáng và gió từ bên ngoài, giúp tiết kiệm điện cho chiếu sáng và làm mát.

- Dùng tấm chắn để tránh gió lùa vào ngọn lửa, giúp ngọn lửa tập trung vào đáy chảo, tiết kiệm gas.

- Tắt hết các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng sẽ tránh gây lãng phí điện

- Không đóng cửa tủ lạnh sau khi sử dụng xong là hành động gây lãng phí năng lượng

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 324834

Hoạt động sử dụng điện năng nào không lãng phí điện năng?

Xem đáp án

Đáp án: A

Các hoạt động sử dụng lãng phí điện năng là:

- Bật đèn phòng tắm suốt đêm

- Khi ra khỏi nhà không tắt điện phòng

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 324835

Năng lượng chia thành gồm có những dạng nào?

Xem đáp án

Đáp án A

Năng lượng được chia thành năng lượng tái tạo và không tái tạo

- Năng lượng không tái tạo như: năng lượng chất đốt thường dùng trong nấu ăn, sưởi ấm…

- Năng lượng tái tạo như: năng lương mặt trời và năng lượng gió.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 324836

Năng lượng nào sau đây thuộc dạng năng lượng không tái tạo?

Xem đáp án

Đáp án A

- Dầu hỏa là dạng năng lượng không tái tạo

- Năng lượng gió, mặt trời, thủy triều là các dạng năng lượng tái tạo

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 324837

Đèn huỳnh quang tiêu thụ điện năng như thế nào so với đèn sợi đốt?

Xem đáp án

Đáp án B

- Đèn huỳnh quang có công suất tiêu thụ điện năng ít hơn 4 đến 5 lần so với đèn sợi đốt. 

- Vi vậy, đèn huỳnh quang tiết kiện điện năng hơn so với đèn sợi đốt nên khi dùng vào việc chiếu sáng người ta ưu tiên dùng đèn huỳnh quang.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 324838

Mô tả nào sau đây không đúng khi nói về ngôi nhà thông minh?

Xem đáp án

Đáp án C

- Ngôi nhà thông minh là ngôi nhà được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động cho các thiết bị trong nhà tự động hoạt động theo ý muốn của người sử dụng.

- Vì vậy, hoạt động của các thiết bị như:

+ Đèn tự động tắt khi không còn người trong phòng

+ Đèn bàn tự động sáng khi có người ngồi vào bàn

+ Cửa ra vào tự động mở khi chủ nhà đứng ở cửa

Là những hoạt động của các thiết bị trong ngôi nhà thông minh.

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 324839

Hệ thống, thiết bị nào dưới đây sẽ giúp ngôi nhà thông minh trở nên tiện ích cho người sử dụng?

Xem đáp án

Đáp án C

Vì:

+ Các thiết bị, đồ dùng có các thiết bị mở/ tắt bằng phương pháp thủ công không phải là thiết bị trong ngôi nhà thông minh

+ Hệ thống camera ghi hình bên trong và bên ngoài nhà thuộc đặc điểm an ninh của ngôi nhà thông minh.

Vì vậy, để giúp ngôi nhà trở nên tiện ích người ta dùng hệ thống điều khiển các thiết bị, đồ dùng trong nhà hoạt động theo chương trình cài đặt sẵn.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 324840

Đặc điểm nào nói đúng về đặc điểm tiện ích của ngôi nhà thông minh?

Xem đáp án

Đáp án A

Vì:

- Ngôi nhà thông minh gồm có 3 đặc điểm: an ninh - an toàn, tiện ích và tiết kiệm năng lượng.

- Đáp án B: Khi có người lạ đột nhập vào nhà, chuông báo động lập tức reo lên đây là đặc điểm an ninh, an toàn của ngôi nhà thông minh.

- Đáp án C: Cửa sổ tự động mở rộng hay hẹp tùy theo cường độ ánh sáng ngoài trời đây là đặc điểm tiết kiệm năng lượng của ngôi nhà thông minh.

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 324841

Ngôi nhà thông minh gồm có tất cả bao nhiêu đặc điểm?

Xem đáp án

Đáp án C

Đặc điểm của ngôi nhà thông minh:

  + Tiện ích: có hệ thống điều khiển các đồ dùng điện của ngôi nhà tự động hoạt động theo chương trình cài đặt sẵn

  + An ninh, an toàn: có thể giám sát ngôi nhà và điều khiển các đồ dùng điện trong nhà từ xa bằng phần mềm cài đặt trên điện thoại, máy tính bảng hoặc từ máy tính xách tay.

  + Tiết kiệm năng lượng: tận dụng tối đa năng lượng từ gió tự nhiên và ánh sáng mặt trời.

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 324842

Chế độ ăn uống khoa học cần đảm bảo yêu cầu nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án D

Chế độ ăn uống khoa học cần đảm bảo những yêu cầu là:

- Xây dựng bữa ăn dinh dưỡng hợp lí: có đủ 4 nhóm thực phẩm chính với tỉ lệ thích hợp.

- Phân chia số bữa ăn hợp lí:

+ Có 3 bữa ăn chính.

+ Ăn đúng bữa

+ Ăn đúng cách

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 324843

Phân chia số bữa ăn hợp lí gồm những yêu cầu nào?

Xem đáp án

Phân chia số bữa ăn hợp lí gồm những yêu cầu:

- Có 3 bữa ăn chính

- Ăn đúng bữa

- Ăn đúng cách

Đáp án D

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 324844

Theo tháp dinh dưỡng chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nào vừa đủ?

Xem đáp án

Đáp án: A

Vì dựa tháp dinh dưỡng ta có thể thấy:

+ Thịt, cá: chỉ cần ăn vừa đủ

+ Dầu, mỡ: ăn có mức độ

+ Muối: ăn hạn chế

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 324845

Chất béo có chức năng dinh dưỡng gì?

Xem đáp án

Đáp án: D

- Chất béo là một phần thiết yếu trong chế độ ăn uống của bạn. Nó cung cấp năng lượng, hấp thụ một số chất dinh dưỡng và duy trì nhiệt độ cơ thể của bạn.

- Chất béo lành mạnh với số lượng hàng ngày được đề nghị là một phần quan trọng của chế độ dinh dưỡng bổ dưỡng cho cả trẻ em và người lớn giúp bảo vệ tim và giữ cho cơ thể khỏe mạnh.

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 324846

Những món ăn nào sau đây phù hợp buối sáng?

Xem đáp án

Đáp án: A

- Những món ăn phù hợp buối sáng là: Bánh mỳ, trứng ốp, sữa tươi.

- Buổi sáng nên ăn vừa phải, đủ năng lượng cho học tập và lao động

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 324847

Phương pháp chế biến thực phẩm nào dưới đây khác với các phương pháp còn lại?

Xem đáp án

Đáp án: B

- Phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt là: Luộc – Phương pháp làm chín thực phẩm trong nước

- Trộn hỗn hợp, trộn dầu giấm, muối chua là các phương pháp chế biến không sử dụng nhiệt

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 324848

Món ăn nào không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước?

Xem đáp án

Đáp án: C

- Món ăn không thuộc phương pháp làm chín thực phẩm trong nước: Tôm nướng

- Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của lửa

- Các phương pháp còn lại đều làm chín trong nước

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 324849

Phương pháp chế biến nào sau đây khác với các phương pháp làm chín thực phẩm còn lại?

Xem đáp án

Đáp án: A

- Luộc, nấu và kho là các phương pháp làm chín thực phẩm trong nước

- Hấp là làm chín thực phẩm bằng hơi nước

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 324850

Có bao nhiêu nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn?

Xem đáp án

Đáp án: B

Có 4 nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn gồm:

- Ngộ độc do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật.

- Ngộ độc do thức ăn bị biến chất.

- Ngộ độc do bản thân thức ăn có sẵn chất độc.

- Ngộ độc do thức ăn bị ô nhiễm

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »