Đề thi giữa HK2 môn Công Nghệ 6 năm 2021 - Trường THCS Chu Văn An

Đề thi giữa HK2 môn Công Nghệ 6 năm 2021 - Trường THCS Chu Văn An

  • Hocon247

  • 30 câu hỏi

  • 60 phút

  • 22 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 324501

Nhu cầu dinh dưỡng của các thành viên trong gia đình là như thế nào? 

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Nhu cầu dinh dưỡng của các thành viên trong gia đình là:

   + Trẻ em cần nhiều loại thực phẩm

   + Người lao động cần ăn các thực phẩm cung cấp nhiều năng lượng

   + Phụ nữ có thai cần ăn các loại thực phẩm giàu chất đạm, canxi, phốt pho, sắt .

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 324502

Việc phân chia số bữa ăn trong gia đình có ảnh hưởng đến việc tổ chức ăn uống hợp lí như thế nào? 

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Việc phân chia số bữa ăn trong gia đình có ảnh hưởng đến việc tổ chức ăn uống hợp lí như: Ảnh hưởng đến việc tiêu hóa thức ăn và nhu cầu năng lượng cho từng khoảng thời gian trong lúc làm việc hoặc lúc nghỉ ngơi .

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 324503

Số nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình? 

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Có 4 nguyên tắc tổ chức bữa ăn hợp lí trong gia đình:

   + Nhu cầu của các thành viên trong gia đình

   + Điều kiện tài chính

   + Sự cân bằng chất dinh dưỡng

   + Thay đổi món ăn

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 324504

Những món ăn phù hợp buối sáng là?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Những món ăn phù hợp buối sáng là: Bánh mỳ, trứng ốp, sữa tươi. Buổi sáng nên ăn vừa phải, đủ năng lượng cho học tập và lao động.

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 324505

Muốn đảm bảo sức khỏe và kéo dài tuổi thọ, chúng ta cần phải?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Muốn đảm bảo sức khỏe và kéo dài tuổi thọ, chúng ta cần phải: Ăn đúng bữa, đúng giờ, đủ chất dinh dưỡng

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 324506

Khoảng thời gian hợp lý nhất để ăn sáng là?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Khoảng thời gian hợp lý nhất để ăn sáng là: 6h - 7h, sau khi chúng ta ngủ dậy.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 324507

Khoảng cách hợp lý giữa các bữa ăn là?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Khoảng cách hợp lý giữa các bữa ăn là: từ 4 đến 5 giờ.

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 324508

Mỗi ngày em nên ăn bao nhiêu bữa?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Mỗi ngày em nên ăn 3 bữa: bữa sáng, bữa trưa, bữa tối.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 324509

Chất giúp cho sự phát triển xương, hoạt động của cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, cấu tạo hồng cầu và sự chuyển hoá cơ thể là?

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Chất giúp cho sự phát triển xương, hoạt động của cơ bắp, tổ chức hệ thần kinh, cấu tạo hồng cầu và sự chuyển hoá cơ thể là: Chất khoáng - SGK trang 70

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 324510

Loại thức phẩm nào cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân đối? 

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Loại thức phẩm cần ăn hạn chế nhất theo tháp dinh dưỡng cân đối là: Muối –  SGK trang 74

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 324511

Bệnh suy dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển chậm, cơ bắp yếu ớt, bụng phình to, tóc mọc lưa thưa là do trẻ bị?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Bệnh suy dinh dưỡng làm cho cơ thể phát triển chậm, cơ bắp yếu ớt, bụng phình to, tóc mọc lưa thưa là do trẻ bị: Thiếu chất đạm trầm trọng – SGK trang 72

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 324512

Loại vitamin giúp ngừa bệnh quáng gà? 

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Vitamin giúp ngừa bệnh quáng gà là: Vitamin A

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 324513

Chất dinh dưỡng nào là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể? 

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Chất dinh dưỡng là nguồn chủ yếu cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể là: Chất đường bột 

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 324514

Chức năng dinh dưỡng của chất béo là?

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Chức năng dinh dưỡng của chất béo là:

- Là dung môi hoà tan các vitamin

- Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể

- Tăng sức đề kháng cho cơ thể 

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 324515

Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu là từ đâu?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Nguồn cung cấp của Vitamin C chủ yếu từ: Rau quả tươi 

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 324516

Ở việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm: giàu chất xơ

Thức ăn được phân làm 4 nhóm:

- Giàu chất béo

- Giàu vitamin, chất khoáng

- Giàu chất đạm

- Giàu chất đường bột 

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 324517

Thức ăn được phân làm bao nhiêu nhóm?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Thức ăn được phân làm 4 nhóm:

- Giàu chất béo

- Giàu vitamin, chất khoáng

- Giàu chất đạm

- Giàu chất đường bột 

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 324518

 Món ăn nào sau đây là món ăn thường ngày? 

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Món ăn n thường ngày như: Cá rán, thịt kho tiêu, trứng rán, sườn nướng, rau muống luộc…

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 324519

Đặc điểm của bữa ăn thường ngày như thế nào? 

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Đặc điểm của bữa ăn thường ngày là:

   + Có từ 3 – 4 món; Được chế biến nhanh gọn, thực hiện đơn giản

   + Gồm 3 món chính (canh, mặn, xào) và 1 đến 2 món phụ (rau, củ trộn…)

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 324520

Thực đơn dùng cho liên hoan hay các bữa cỗ không có đặc điểm? 

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Thực đơn dùng cho liên hoan hay các bữa cỗ có đặc điểm:

   + Thực phẩm cần thay đổi để có đủ thịt, cá…

   + Được kê theo các loại món chính, món phụ, tráng miệng, đồ uống

   + Có từ 4 đến 5 món trở lên.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 324521

Các món ăn trong bữa ăn hàng ngày bao gồm? 

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Các món ăn trong bữa ăn hàng ngày bao gồm:

   + Các món chính: canh, mặn, xào

   + Các món phụ: dưa chua chấm muối, rau hoặc củ trộn 

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 324522

Dựa trên cơ sở nguyên tắc xây dựng thực đơn, có mấy loại thực đơn? 

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Dựa trên cơ sở nguyên tắc xây dựng thực đơn, có 2 loại thực đơn:

   + Thực đơn dùng cho các bữa ăn thường

   + Thực đơn dùng cho các bữa ăn liên hoan hay bữa cỗ 

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 324523

Nhóm chất dinh dưỡng nào luôn cần thiết cho cơ thể trong một ngày? 

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Nhóm chất dinh dưỡng luôn cần thiết cho cơ thể trong một ngày là: đường bột, đạm, chất béo, vitamin, khoáng

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 324524

Số lượng món ăn trong thực đơn dùng cho các bữa liên hoan, chiêu đãi thường gồm?

Xem đáp án

Đáp án: A

Giải thích: Số lượng món ăn trong thực đơn dùng cho các bữa liên hoan, chiêu đãi thường gồm từ 4 đến 5 món trở lên

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 324525

Bữa ăn thường ngày của gia đình thông thường gồm mấy món? 

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Bữa ăn thường ngày của gia đình thông thường gồm từ 3 đến 4 món.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 324526

Món khai vị trong tiệc cưới có thể dùng?

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Món khai vị trong tiệc cưới có thể dùng: Súp gà.

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 324527

Mực nhồi thịt có thể được sử dụng làm gì cho thực đơn trên bàn tiệc cưới ? 

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Mực nhồi thịt có thể được sử dụng làm món chính cho thực đơn trên bàn tiệc cưới.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 324528

Ngộ độc thức ăn có mấy nguyên nhân? 

Xem đáp án

Đáp án: B

Giải thích: Có 4 nguyên nhân gây ngộ độc thức ăn gồm:

- Ngộ độc do thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố của vi sinh vật.

- Ngộ độc do thức ăn bị biến chất.

- Ngộ độc do bản thân thức ăn có sẵn chất độc.

- Ngộ độc do thức ăn bị ô nhiễm

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 324529

Để phòng tránh nhiễm độc thực phẩm có các biện pháp nào được sử dụng? 

Xem đáp án

Đáp án: D

Giải thích: Các biện pháp được sử dụng để phòng tránh nhiễm độc thực phẩm:

- Không ăn những thức ăn nhiễm vi sinh vật và độc tố

- Không dùng thức ăn bản thân có sẵn chất độc

- Không sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 324530

Nhiễm trùng thực phẩm là gì?

Xem đáp án

Đáp án: C

Giải thích: Nhiễm trùng thực phẩm là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm 

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »