Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 36

Kết quả của giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + x}  - \sqrt[3]{{{x^3} - {x^2}}}} \right)\) là:

A. \( + \infty \).

B. \( - \infty \).

C. 0

D. \(\frac{5}{6}\).

Đáp án chính xác ✅

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Ta có:

\(\begin{array}{l}\,\,\,\,\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + x}  - \sqrt[3]{{{x^3} - {x^2}}}} \right)\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + x}  - x + x - \sqrt[3]{{{x^3} - {x^2}}}} \right)\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {\sqrt {{x^2} + x}  - x} \right)\\ + \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {x - \sqrt[3]{{{x^3} - {x^2}}}} \right)\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{{x^2} + x - {x^2}}}{{\sqrt {{x^2} + x}  + x}}\\ + \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{{x^3} - {x^3} + {x^2}}}{{{x^2} + x\sqrt[3]{{{x^3} - {x^2}}} + {{\sqrt[3]{{{x^3} - {x^2}}}}^2}}}\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{x}{{\sqrt {{x^2} + x}  + x}}\\ + \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{{x^2}}}{{{x^2} + x\sqrt[3]{{{x^3} - {x^2}}} + {{\sqrt[3]{{{x^3} - {x^2}}}}^2}}}\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{1}{{\sqrt {1 + \frac{1}{x}}  + 1}}\\ + \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{1}{{1 + \sqrt[3]{{1 - \frac{1}{x}}} + {{\sqrt[3]{{1 - \frac{1}{x}}}}^2}}}\\ = \frac{1}{{1 + 1}} + \frac{1}{{1 + 1 + 1}} = \frac{5}{6}.\end{array}\)

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{x^2} + 2}}{{x - 2}}\) . Giá trị \(f'\left( 1 \right)\) bằng

Xem lời giải » 3 năm trước 61
Câu 2: Trắc nghiệm

Cho hàm số \(y = {x^3} + 3{x^2} - 1\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Viết phương trình tiếp tuyến của \(\left( C \right)\) tại điểm M có hoành độ bằng \( - 1\)

Xem lời giải » 3 năm trước 60
Câu 3: Trắc nghiệm

Cho hàm số \(y = {x^4} - 2{x^2} - 1\) có đồ thị \(\left( C \right)\). Số tiếp tuyến song song với trục hoành của đồ thị \(\left( C \right)\) là

Xem lời giải » 3 năm trước 58
Câu 4: Trắc nghiệm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 2018} \frac{{{x^2} - 2019x + 2018}}{{x - 2018}}\)  bằng

Xem lời giải » 3 năm trước 49
Câu 5: Trắc nghiệm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{2x - \sqrt {x + 3} }}{{x + 1}}\) bằng:

Xem lời giải » 3 năm trước 45
Câu 6: Trắc nghiệm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ - }} \frac{{{x^2} + 3x - 4}}{{\left| {x - 1} \right|}}\).

Xem lời giải » 3 năm trước 44
Câu 7: Trắc nghiệm

Hàm số  \(y = f(x) = \frac{{{x^3} + x\cos x + \sin x}}{{2\sin x + 3}}\) liên tục trên:

Xem lời giải » 3 năm trước 44
Câu 8: Trắc nghiệm

Giá trị của giới hạn \(\lim \frac{{\sqrt {9{n^2} - n}  - \sqrt {n + 2} }}{{3n - 2}}\) là:

Xem lời giải » 3 năm trước 43
Câu 9: Trắc nghiệm

Cho tứ diện ABCD, gọi G là trọng tâm của tam giác BCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 42
Câu 10: Trắc nghiệm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \left( {{x^2} - 3x + 1} \right)\) bằng

Xem lời giải » 3 năm trước 42
Câu 11: Trắc nghiệm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 4} \frac{{x + 5}}{{x - 1}}\).

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 12: Trắc nghiệm

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng \(2?\)

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 13: Trắc nghiệm

Một chất điểm chuyển động theo phương trình \(S = {t^3} + 5{t^2} - 5\), trong đó \(t > 0\), t được tính bằng giây (s) và S được tính bằng mét (m). Tính vận tốc của chất điểm tại thời điểm \(t = 2\) (giây).

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 14: Trắc nghiệm

Cho hình lăng trụ tam giác đều \(ABC.A'B'C'\) có \(AB = a\), cạnh bên \(AA' = \frac{{3a}}{2}\) (tham khảo hình vẽ bên). Tính khoảng cách từ điểm \(C'\) đến mặt phẳng \(\left( {CA'B'} \right)\).

Xem lời giải » 3 năm trước 40
Câu 15: Trắc nghiệm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Xem lời giải » 3 năm trước 40

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »