Đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021 - Trường THPT Lam Hồng

Đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021 - Trường THPT Lam Hồng

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 29 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 282405

Đặc điểm của các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn ở môi trường nuôi cấy không liên tục, nhận định nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

B. Ở pha suy vong không có tế bào sinh ra, chỉ có các tế bào chết đi → Sai, vẫn có tế bào sinh ra nhưng với số lượng cực ít và thấp hơn rất nhiều so với tế bào chết đi

C. Tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại ở pha cân bằng → Sai, tốc độ sinh trưởng đạt cực đại ở pha lũy thừa

D. Số lượng tế bào trong quần thể đạt cực đại ở pha lũy thừa → Sai, số lượng tế bào đạt cực đại ở cuối pha lũy thừa đầu pha cân bằng

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 282406

Pha lag là tên gọi khác của pha nào trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn ở môi trường nuôi cấy không liên tục?

Xem đáp án

Pha lag là tên gọi khác của pha tiềm phát trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn ở môi trường nuôi cấy không liên tục

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 282407

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại ở pha nào?

Xem đáp án

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại ở pha lũy thừa

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 282408

Khi quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy không liên tục thì sự phân chia tế bào sẽ xảy ra ở bao nhiêu pha?

Xem đáp án

Khi quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy không liên tục thì sự phân chia tế bào sẽ xảy ra ở 4 pha

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 282409

Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự sớm - muộn như thế nào?

Xem đáp án

Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự: Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 282410

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong có bao nhiêu pha?

Xem đáp án

Sự sinh trưởng của vi sinh vật trong nuôi cấy không liên tục bao gồm 4 pha cơ bản

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 282411

Quá trình phân chia nhân trong một chu kì nguyên phân bao gồm bao nhiêu kỳ?

Xem đáp án

Quá trình phân chia nhân trong một chu kì nguyên phân bao gồm 4 ky: đầu, giữa, sau và cuối

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 282412

Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là thời gian gì?

Xem đáp án

Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là thời gian một thế hệ.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 282413

Dựa vào nhiệt độ tối ưu của sự sinh trưởng mà vi sinh vật được chia làm các nhóm nào?

Xem đáp án

Dựa trên nhiệt độ tối ưu của sự sinh trưởng mà vi sinh vật được chia làm nhóm ưa lạnh, nhóm ưa ấm và nhóm ưa nhiệt.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 282414

Đặc điểm nào sau đây có ở kỳ giữa I của giảm phân và không có ở kỳ giữa của nguyên phân?

Xem đáp án

Ở kì giữa I của giảm phân NST co xoắn tối đa, các NST đều ở trạng thái kép. Khác với kì giữa của nguyên phân NST xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào thì kì giữa I của giảm phân, NST xếp thàng 2 hàng song song với nhau trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 282415

Chất nào có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?

Xem đáp án

Các chất kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc.

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 282416

Chất nào có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác?

Xem đáp án

Chất kháng sinh được tạo từ 1 số nhóm VSV: nấm mốc, xạ khuẩn,.. có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác.

Đáp án cần chọn là: A

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 282417

Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới. Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là  bao nhiêu?

Xem đáp án

 Gọi k là số lần phân bào, theo bài ra ta có: 2k = 32 → k = 5

 Vậy thời gian cần thiết cho 1 thế hệ của tế bào trên là: 100 : 5 = 20 phút

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 282418

Pha tối quang hợp xảy ra ở vị trí nào của tế bào thực vật?

Xem đáp án

Pha tối quang hợp xảy ra ở trong chất nền của lục lạp.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 282419

Dựa vào nhu cầu của vi  sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon, người ta phân chia làm mấy nhóm vi sinh vật?

Xem đáp án

Dựa vào nhu cầu của vi sinh vật đối với nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia làm 4 nhóm vi sinh vật:

Nhóm SV quang tự dưỡng 

Nhóm SV quang dị dưỡng

Nhóm SV hóa dị dưỡng

Nhóm SV hóa tự dưỡng

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 282420

Trong ống 2 ở thí nghiệm lên men rượu (hình 24 SGK) có bọt khí nổi lên, đó là khí gì?

Xem đáp án

Trong ống 2 ở thí nghiệm lên men rượu (hình 24 SGK) có bọt khí nổi lên, đó là khí CO2

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 282421

Kể tên các hiện tượng xảy ra trong quá trình muối dưa?

Xem đáp án

Khi muối dưa, nước muối dưa được pha thêm nhiều muối do đó kéo nước từ tế bào dưa ra ngoài gây co nguyên sinh. Các chất dinh dưỡng trong tế bào di chuyển ra ngoài do sự chênh lệch nồng độ. Muối dưa là quá trình lên men lactic do đó tạo ra sản phảm là axit lactic, khiến độ pH giảm.

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 282422

Vi sinh vật nào dưới đây được sử dụng trong quá trình sản xuất sữa chua?

Xem đáp án

Vi khuẩn lactic được sử dụng trong quá trình sản xuất sữa chua

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 282423

Quá trình sinh trưởng của vi sinh vật là nói đến sự sinh trưởng của đối tượng nào?

Xem đáp án

Đáp án: B

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là sự tăng số lượng tế bào của quần thể.

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 282424

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua yếu tố nào?

Xem đáp án

Đáp án: A

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được đánh giá thông qua sự tăng lên về số lượng tế bào của quần thể

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 282425

Nêu khái niệm phương pháp nhuộm đơn?

Xem đáp án

Đáp án: B

Nhuộm đơn là phương pháp nhuộm chỉ sử dụng một loại thuốc nhuộm màu trong quá trình thực hành thí nghiệm

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 282426

Nấm mốc, nấm men rượu (Saccharomyces cereiate) thuộc nhóm vi sinh vật nào?

Xem đáp án

Do cả nấm mốc và nấm men rượu đều sử dụng chất hữu cơ là glucozo làm nguồn năng lượng và ngồn cacbon.

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 282427

Vi khuẩn lactic thích hợp với môi trường nào?

Xem đáp án

Vi khuẩn lactic là vi khuẩn tham gia vào quá trình lên men lactic do đó thích hợp với môi trường axit.

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 282428

Điều nào không đúng khi nói về sự ảnh hưởng của ánh sáng đến sự sống của vi sinh vật?

Xem đáp án

Hầu hết vi sinh vật dinh dưỡng theo hình thức hóa dị dưỡng do đó ánh sáng nói chung không cần thiết với hầu hết sự sống của các loài vi sinh vật.

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 282429

Người ta có thể sử dụng nhiệt độ để tác động ra sao đến vi sinh vật?

Xem đáp án

Nhiệt độ ảnh hưởng đến sinh trưởng của vi sinh vật, nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp có thể tiêu diệt vi sinh vật.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 282430

Bào tử nào không có chức năng sinh sản?

Xem đáp án

Nội bào tử là trạng thái ngủ của vi sinh vật để thích nghi với môi trường bất lợi.

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 282431

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát như thế nào?

Xem đáp án

Do đây là giai đoạn thích nghi của vi sinh vật với môi trường.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 282432

Nhận định nào đúng với quá trình lên men lactic dị hình?

Xem đáp án

Quá trình lên men lactic dị hình ngoài axit lactic, sản phẩm còn có etanol, axit axetic, CO2

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 282433

Nhận định nào đúng với quá trình lên men lactic đồng hình?

Xem đáp án

Quá trình lên men lactic đồng hình sản phẩm chỉ là axit lactic

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 282434

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình nào?

Xem đáp án

Muối chua rau, thực chất là tạo điều kiện để quá trình lên men lactic

Đáp án: D

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 282435

Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất nào?

Xem đáp án

Ở vi sinh vật, lipit được tạo nên do sự kết hợp giữa các chất glixerol và axit béo

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 282436

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành dạng sản phẩm nào?

Xem đáp án

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành axit lactic

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 282437

Glucozo dưới tác dụng của vi khuẩn lactic dị hình có thể bị biến đổi thành các dạng nào sau đây?

Xem đáp án

Glucozo dưới tác dụng của vi khuẩn lactic dị hình có thể bị biến đổi thành axit lactic, khí CO2, axit axetic, etanol,...

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 282438

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào?

Xem đáp án

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình phân giải protein

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 282439

Vi sinh vật có khả năng tiết ra hệ enzim xenlulaza để phân giải xenlulozo trong xác thực vật nên con người có thể sử dụng chúng để làm gì?

Xem đáp án

Vi sinh vật có khả năng tiết ra hệ enzim xenlulaza để phân giải xenlulozo trong xác thực vật nên con người có thể sử dụng chúng để làm giàu chất dinh dưỡng cho đất và giảm ô nhiễm môi trường

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 282440

Quá trình lên men lactic có sự tham gia của loài vi khuẩn nào sau đây?

Xem đáp án

Quá trình lên men lactic có sự tham gia của loài vi khuẩn lactic đồng hình và dị hình

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 282441

Có bao nhiêu phát biểu sai đối với quá trình lên men?

   1. Nguyên liệu sử dụng là chất hữu cơ.

   2. Trải qua giai đoạn đầu gọi là đường phân.

   3. Xảy ra trong điều kiện thiếu oxi.

   4. Cho điện tử là chất vô cơ, nhận điện tử là chất vô cơ

   5. Hiệu suất năng lượng rất cao. 

Xem đáp án

Lên men là quá trình chuyển hóa kị khí diễn ra trong tế bào chất, xảy ra trong điều kiện thiếu oxi.

   1, 2, 3 đúng.

   4 sai vì chất nhận điện tử cuối cùng là chất hữu cơ. Ví dụ: đối với lên men lactic thì axit piruvic (chất nhận điện tử cuối cùng) bị khử ngay thành axit lactic. Sản phẩm chính là axit lactic. Do vi khuẩn thực hiện.

5 sai vì hiệu suất năng lượng thấp

Chú ý:

Lên men rượu

Lên men Lactic

Tác nhân: nấm men

Tác nhân: vi khuẩn lactic

Sản phẩm: CO2, rượu

Sản phẩm: axit lactic.

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 282442

Nêu điểm giống nhau cơ bản nhất giữa hai kiểu dinh dưỡng quang tự dưỡng và quang dị dưỡng?

Xem đáp án

Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa hai kiểu dinh dưỡng quang tự dưỡng và quang dị dưỡng là đều có nguồn năng lượng từ ánh sáng mặt trời.

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 282443

Nấm và các vi khuẩn không quang hợp dinh dưỡng theo kiểu nào?

Xem đáp án

Nấm, động vật nguyên sinh, phần lớn vi sinh vật không quang hợp dinh dưỡng theo kiểu hóa dị dưỡng.

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 282444

Vi khuẩn tía không chứa S dinh dưỡng theo kiểu nào?

Xem đáp án

Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía dinh dưỡng kiểu quang dị dưỡng.

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »