Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 37

Cho hình vuông (C1) có cạnh bằng a. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông (C2) (Hình vẽ).

Từ hình vuông (C2) lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1, C2, C3,.,Cn ... Gọi Si là diện tích của hình vuông \({C_i}\,\left( {i \in \left\{ {1,2,3,.....} \right\}} \right)\). Đặt \(T = {S_1} + {S_2} + {S_3} + ...{S_n} + ...\). Biết \(T = \frac{{32}}{3}\), tính a?

A. 2

Đáp án chính xác ✅

B. 2,5

C. \(\sqrt 2 \)

D. \(2\sqrt 2 \)

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Cạnh của hình vuông (C2) là: \({a_2} = \sqrt {{{\left( {\frac{3}{4}a} \right)}^2} + {{\left( {\frac{1}{4}a} \right)}^2}} = \frac{{a\sqrt {10} }}{4}\).

Do đó diện tích \({S_2} = \frac{5}{8}{a^2} = \frac{5}{8}{S_1}\).

Cạnh của hình vuông (C3) là: \({a_3} = \sqrt {{{\left( {\frac{3}{4}{a_2}} \right)}^2} + {{\left( {\frac{1}{4}{a_2}} \right)}^2}} = \frac{{{a_2}\sqrt {10} }}{4} = a{\left( {\frac{{\sqrt {10} }}{4}} \right)^2}\).

Do đó diện tích \({S_3} = {\left( {\frac{5}{8}} \right)^2}{a^2} = \frac{5}{8}{S_2}\).

Lý luận tương tự ta có các S1, S2, S3,...,Sn tạo thành một dãy cấp số nhân lùi vô hạn có \({u_1} = {S_1}\) và công bội \(q = \frac{5}{8}\).

\(T = \frac{{{S_1}}}{{1 - q}} = \frac{{8{a^2}}}{3}\). Với \(T = \frac{{32}}{3}\) ta có \({a^2} = 4 \Leftrightarrow a = 2\).

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Cho hình lập phương ABCD.EFGH. Hãy xác định góc giữa cặp vectơ \(\overrightarrow {AF} \) và \(\overrightarrow {EG} \)?

Xem lời giải » 3 năm trước 73
Câu 2: Trắc nghiệm

Giá trị của \(\lim (2 n+1)\) bằng: 

Xem lời giải » 3 năm trước 70
Câu 3: Trắc nghiệm

Mệnh đề nào sau đây có thể sai?

Xem lời giải » 3 năm trước 69
Câu 4: Trắc nghiệm

Cho hình lập phương \(ABCD.{A_1}{B_1}{C_1}{D_1}\). Góc giữa AC và \(D{A_1}\) là

Xem lời giải » 3 năm trước 68
Câu 5: Trắc nghiệm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh bằng a. Khẳng định nào sau đây sai?

Xem lời giải » 3 năm trước 66
Câu 6: Trắc nghiệm

Giá trị của \(\lim \frac{\cos n+\sin n}{n^{2}+1}\) bằng: 

Xem lời giải » 3 năm trước 65
Câu 7: Trắc nghiệm

Cho ba vectơ\(\vec{a}, \vec{b}, \vec{c}\) không đồng phẳng. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? 

Xem lời giải » 3 năm trước 65
Câu 8: Trắc nghiệm

Một tam giác vuông có chu vi bằng 3 và độ dài các cạnh lập thành một cấp số cộng. Độ dài các cạnh của tam giác đó là:

Xem lời giải » 3 năm trước 63
Câu 9: Trắc nghiệm

Cho \(\overrightarrow a = 3{,^{}}\overrightarrow b = 5\) góc giữa \(\vec a\) và \(\vec b\) bằng 120o. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

Xem lời giải » 3 năm trước 63
Câu 10: Trắc nghiệm

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

Xem lời giải » 3 năm trước 63
Câu 11: Trắc nghiệm

Trong phương pháp quy nạp toán học, nếu ta giả sử mệnh đề đúng với (n = k ) thì ta cần chứng minh mệnh đề đúng đến:

Xem lời giải » 3 năm trước 63
Câu 12: Trắc nghiệm

Cho dãy số (an) xác định bởi \({a_1} = 2,{a_{n + 1}} = - 2{a_n},n \ge 1,n \in N,{a_{n + 1}} = - 2{a_n},n \ge 1,n \in N\). Tính tổng của 10 số hạng đầu tiên của dãy số.

Xem lời giải » 3 năm trước 63
Câu 13: Trắc nghiệm

Trong không gian tập hợp các điểm M cách đều hai điểm cố định C và D là?

Xem lời giải » 3 năm trước 62
Câu 14: Trắc nghiệm

\(\text { Tính giới hạn } L=\lim \frac{\sqrt[3]{n}+1}{\sqrt[3]{n+8}} \text { . }\)

Xem lời giải » 3 năm trước 62
Câu 15: Trắc nghiệm

Một rạp hát có 30 dãy ghế, dãy đầu tiên có 25 ghế. Mỗi dãy sau có hơn dãy trước 3 ghế. Hỏi rạp hát có tất cả bao nhiêu ghế?

Xem lời giải » 3 năm trước 62

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »