Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 142

Cho dãy số \(\left(u_{n}\right) \text { với }\left\{\begin{array}{l} u_{1}=-1 \\ u_{n+1}=\frac{u_{n}}{2} \end{array}\right.\). Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:

A. \(u_{n}=(-1) \cdot\left(\frac{1}{2}\right)^{n}\)

B. \(u_{n}=(-1) \cdot\left(\frac{1}{2}\right)^{n+1}\)

C. \(u_{n}=\left(\frac{1}{2}\right)^{n-1}\)

D. \(u_{n}=(-1) \cdot\left(\frac{1}{2}\right)^{n-1}\)

Đáp án chính xác ✅

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Ta có \(\left\{\begin{array}{l} u_{1}=-1 \\ u_{2}=\frac{u_{1}}{2} \\ u_{3}=\frac{u_{2}}{2} \\ \cdots \\ u_{n}=\frac{u_{n-1}}{2} \end{array}\right.\)

Nhân hai vế ta có :

\(u_{1} u_{2} \cdot u_{3} \ldots u_{n}=(-1) \cdot \frac{u_{1} \cdot u_{2} \cdot u_{3} \cdots u_{n-1}}{\underbrace{2.2 .2 \ldots 2}_{n-1\,lần}} \Leftrightarrow u_{n}=(-1) \cdot \frac{1}{2^{n-1}}=(-1) \cdot\left(\frac{1}{2}\right)^{n-1}\)

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Cho dãy số \(\left(u_{n}\right) \text { với }\left\{\begin{array}{l} u_{1}=\frac{1}{2} \\ u_{n+1}=u_{n}-2 \end{array}\right.\).Công thức số hạng tổng quát của dãy số này là:

Xem lời giải » 3 năm trước 144
Câu 2: Trắc nghiệm

Cho dãy số \(\left(u_{n}\right) \text { với }\left\{\begin{array}{l} u_{1}=2 \\ u_{n+1}=2 u_{n} \end{array}\right.\). Công thức số hạng tổng quát của dãy số này :

Xem lời giải » 3 năm trước 144
Câu 3: Trắc nghiệm

Cho dãy số \(\left(u_{n}\right) \text { vớii }\left\{\begin{array}{l} u_{1}=\frac{1}{2} \\ u_{n+1}=2 u_{n} \end{array}\right.\). Công thức số hạng tổng quát của dãy số này:

Xem lời giải » 3 năm trước 142
Câu 4: Trắc nghiệm

Trong các dãy số dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

Xem lời giải » 3 năm trước 59
Câu 5: Trắc nghiệm

Cho cấp số cộng \(\left(u_{n}\right) \operatorname{có} u_{4}=-12 ; u_{14}=18\). Tổng của 16 số hạng đầu tiên của cấp số cộng là:

Xem lời giải » 3 năm trước 59
Câu 6: Trắc nghiệm

Giá trị của \(D = \lim \left( {\sqrt {{n^2} + 2n}  - \sqrt[3]{{{n^3} + 2{n^2}}}} \right)\) bằng:

Xem lời giải » 3 năm trước 56
Câu 7: Trắc nghiệm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật có \( AB = a\sqrt 2 \). Cạnh bên SA = 2a và vuông góc với mặt đáy (ABCD). Tính khoảng cách d từ D đến mặt phẳng (SBC)

Xem lời giải » 3 năm trước 54
Câu 8: Trắc nghiệm

Cho f(x) = sinx và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {\rm{\pi }}} \frac{{\sin \;x}}{{x - {\rm{\pi }}}} =  - 1\). Khẳng định nào dưới đây là đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 53
Câu 9: Trắc nghiệm

Số đo ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân. Biết thể tích của khối hộp là 125cm3 và diện tích toàn phần là 175cm2. Tính tổng số đo ba kích thước của hình hộp chữ nhật đó.

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 10: Trắc nghiệm

Tìm giới hạn \(B = \mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \frac{{\sqrt {4x + 5}  - 3}}{{\sqrt[3]{{5x + 3}} - 2}}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 50
Câu 11: Trắc nghiệm

Kết quả của giới hạn \(\lim \frac{2^{n+1}+3 n+10}{3 n^{2}-n+2}\) là?

Xem lời giải » 3 năm trước 49
Câu 12: Trắc nghiệm

Cho hai tam giác ACD và BCD nằm trên hai mặt phẳng vuông góc với nhau và \(AC = AD = BC = BD = a;CD = 2x\). Với giá trị nào của x thì hai mặt phẳng (ABC) và (ABD) vuông góc.

Xem lời giải » 3 năm trước 49
Câu 13: Trắc nghiệm

Tính giới hạn của dãy số \({u_n} = \frac{1}{{2\sqrt 1  + \sqrt 2 }} + \frac{1}{{3\sqrt 2  + 2\sqrt 3 }} + .... + \frac{1}{{\left( {n + 1} \right)\sqrt n  + n\sqrt {n + 1} }}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 49
Câu 14: Trắc nghiệm

Tìm giới hạn \(A = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {4x + 1}  - \sqrt[3]{{2x + 1}}}}{x}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 49
Câu 15: Trắc nghiệm

Giới hạn \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \frac{{{{\left( {x - 1} \right)}^2}\left( {2{x^3} + 3x} \right)}}{{4x - {x^5}}} = \frac{a}{b}\) (phân số tối giản). Giá trị của A = a2−b2 là

Xem lời giải » 3 năm trước 49

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »