Đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021 - Trường THPT Đoàn Văn Bơ

Đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021 - Trường THPT Đoàn Văn Bơ

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 23 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 278305

Hai bình cầu cùng dung tích chứa một chất khí nối với nhau bằng ống ngang (hình vẽ bên). Một giọt thủy ngân nằm đúng giữa ống ngang. Nhiệt độ trong các bình tương ứng là T1 và T2. Tăng gấp đôi nhiệt độ tuyệt đối của khí trong mỗi bình thì giọt thủy ngân sẽ

Xem đáp án

Khi tăng nhiệt độ tuyệt đối của hai bình lên gấp đôi thì áp suất ở hai bình cũng tăng gấp đôi nên áp suất ở hai bình vẫn bằng nhau. Nên giọt thủy ngân nằm yên.

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 278306

Chọn phát biểu đúng về tính chất của phân tử cấu tạo nên chất khí.

Xem đáp án

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng. => đúng

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 278307

Ba bình kín 1, 2, 3 cùng dung tích lần lượt chứa chất khí hidro, heli, oxi với cụng một mol. Biết ba bình có cùng nhiệt độ. Chọn nhận xét đúng về mối quan hệ giữa áp suất của khí ở các bình tương ứng là p1,p2,p3

Xem đáp án

Dù ba bình chứa ba loại khí khác nhau nhưng chúng đều có cùng thể tích và nhiệt độ. Áp dụng phương trình trạng thái, suy ra chúng có cùng áp suất.

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 278308

Một lượng khí biến đổi đẳng áp thì nhiệt độ tăng gấp đôi;  sau đó biến đổi đẳng nhiệt, áp suất giảm một nửa. Trong cả quá trình thể tích

Xem đáp án

Khi biến đổi đẳng áp, nhiệt độ tăng gấp đôi thì thể tích tăng gấp đôi.

Khi biến đổi đẳng nhiệt, áp suất giảm một nửa thì thể tích tăng gấp đôi.

Như vậy, trong cả quá trình thì thể tích tăng gấp bốn.

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 278309

Một bình kín được hút chân không và đặt ngoài không khí. Người ta mở nắp bình sau một thời gian ổn định thì lại đóng nắp bình lại. Áp suất của khí trong bình khi đó

Xem đáp án

Áp suất của khí trong bình khi đó bằng áp suất của khí quyển.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 278311

Câu phát biểu sai về động năng là câu nào dưới đây?

Xem đáp án

Phát biểu sai là : Động năng tỉ lệ nghịch với vận tốc.

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 278312

Tập hợp 3 thông số trạng thái xác định trạng thái của một lượng khí xác định bao gồm:

Xem đáp án

Tập hợp ba thông số số áp suất, nhiệt độ, thể tích xác định trạng thái của một lượng khí xác định.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 278313

Trong trường hợp vận tốc của một vật giảm hai lần thì xảy ra điều gì?

Xem đáp án

Khi vận tốc của một vật giảm đi hai lần thì động năng của vật giảm bốn lần.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 278314

Chọn câu đúng. Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của:

Xem đáp án

Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của hợp lực tác dụng lên vật đó.      

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 278315

Quá trình biến đổi trạng thái của chất khí có nhiệt độ được giữ không đổi được gọi là quá trình:

Xem đáp án

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt.

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 278316

Một gàu chứa nước có khối lượng 20kg được kéo cho chuyển động đều lên cao 5m trong thời gian 1 phút 4 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo là:

Xem đáp án

Ta có: t= 1phut40s = 100s; h=5m

Lực tác dụng vào gàu nước: F=P=mg=10.20=200N

Công suất trung bình của lực kéo:

P=A/t=F.s/t=P.h/t=200.5/100=10W

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 278318

Một ô tô đang leo lên dốc cao, nếu công suất động cơ không đổi thì vận tốc của ô tô sẽ giảm đi vì:

Xem đáp án

Một ô tô đang leo dốc, nếu công suất của động cơ không đổi thì vận tốc của ô tô sẽ giảm đi để tăng lực kéo giúp ô tô leo được dốc.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 278319

Chọn câu đúng. Véc tơ động lượng là véc tơ:

Xem đáp án

Vecto động lượng là vecto cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 278320

Khi một hệ được nhận nhiệt và nhận công thì nội năng của hệ sẽ:

Xem đáp án

Khi một hệ được nhận nhiệt và nhận công thì nội năng của hệ sẽ tăng.

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 278321

Một khối khí khi thực hiện công đồng thời có nội năng tăng thì:

Xem đáp án

Theo nguyên lý I NĐLH: ΔU=A+Q

Khối khí thực hiện công: A<0 và có nội năng tăng: ΔU>0, suy ra nhiệt độ của khối khí tăng và Q>0, tức là khối khí nhận nhiệt.

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 278324

Khi ta đem nung nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí sẽ:

Xem đáp án

Chất khí bao gồm các phân tử, kích thước của phân tử nhỏ. Trong phần lớn các trường hợp có thể coi mỗi phân tử như một chất điểm.

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng (chuyển động nhiệt). Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động càng lớn. Do chuyển động hỗn loạn, tại mỗi thời điểm, hướng vận tốc phân tử phân bố đều trong không gian.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 278325

Nhận định nào về khí lí tưởng là không đúng?

Xem đáp án

Theo quan điểm của cấu trúc vi mô, khí lí tưởng là khí mà ở đó các phần tử khí có thể coi là chất điểm, chuyển động hổn loạn không ngừng, chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

Do vậy đối với khí lí tưởng, khi chuyển động, mỗi phân tử va chạm với thành bình, bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình, rất nhiều phân tử va chạm với thành bình tạo nên một lực đẩy vào thành bình. Lực này tạo ra áp suất của khí lên thành bình.

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 278326

Thông số nào của khí trong xi lanh thay đổi khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh?

Xem đáp án

Quá trình nén khí trong xilanh có thể coi gần đúng là quá trình đẳng nhiệt nếu ấn pittong từ từ → p.V = const.

Vì V giảm khi ấn pittong xuống nên p sẽ tăng.

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 278327

Nếu cả áp suất p và thể tích V của khối khí lí tưởng đều tăng 2 lần thì nhiệt độ tuyệt đối của khối khí

Xem đáp án

Ta có: pV/T=const

=> p, V cùng tăng lên 2 lần thì T tăng 4 lần.

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 278328

Công thức nào sau đây không là hệ quả của các đẳng quá trình?

Xem đáp án

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ nghịch với thể tích.

p∼1/V→pV=const

Trong quá trình đẳng tích của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

p∼T→pT=const

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

V/T=const→V1/T1=V2/T2

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 278329

Sự biến đổi trạng thái khi của một lượng khí lí tưởng xác định tuân theo:

Xem đáp án

Chất khí lí tưởng tuân theo đúng 2 định luật Bôi-lơ-ma-ri-ốt và Sác-lơ thì cũng tuân theo đúng phương trình trạng thái và định luật Gay Luy-xác.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 278330

Chọn câu đúng. Một lượng khí biến đổi đẳng tích. Khi nhiệt độ tăng thì 

Xem đáp án

Thể tích và khối lượng của khí không đổi nên khối lượng riêng không đổi. Quá trình biến đổi đẳng tích, nhiệt độ tăng thì áp suất tăng.

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 278331

Một lượng khí biến đổi đẳng tích V = const, nhiệt độ T giảm một nửa. Sau đó, lượng khí tiếp tục biến đổi đẳng nhiệt, thể tích tăng gấp đôi. Trong cả quá trình áp suất của khí

Xem đáp án

Khi biến đổi đẳng tích, nhiệt độ giảm một nửa thì áp suất giảm một nửa. Khi biến đổi đẳng nhiệt, thể tích tăng gấp đôi thì áp suất giảm một nửa.

Như vậy, trong cả quá trình áp suất của khí giảm bốn lần.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 278332

Động lượng p của vật không có tính chất nào?

Xem đáp án

Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức: p=mv

Động lượng là một đại lượng vectơ cùng hướng với vận tốc của vật.

Khi vật chuyển động thẳng đều thì vận tốc v không thay đổi nên động lượng không đổi.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 278334

Chuyển động bằng phản lực không là nguyên lý làm việc của chuyển động nào?

Xem đáp án

Chuyển động của khinh khí cầu không phải là chuyển động bằng phản lực.

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 278335

Một ô tô có khối lượng 200 kg đang chuyển động với vận tốc 54 km/h. Động lượng của ôtô là:

Xem đáp án

Ta có: m = 200 kg; v = 54 km/h = 15 m/s.

Động lượng của ôtô là:

p = m.v = 200.15 = 3000 kg.m/s = 200.54 (kg.km/h) = 1,08.104 kg.km/h.

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 278336

Gàu nước khối lượng m=5 kg được kéo lên độ cao 4 m trong thời gian 50 giây. Tính công suất trung bình của lực kéo (g = 10 m/s2):

Xem đáp án

Gàu nước khối lượng 5kg được kéo cho chuyển động đều nên lực kéo F có độ lớn bằng trọng lượng của vật: Fk=mg=5.10=50N

Công suất trung bình của lực kéo là:

P=A/t=F.h/t=50.4/50=4W

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 278337

Một hệ gồm  vật khối lượng m1 = 200 g và vật m2 = 300 g, có vận tốc v1 = 3 m/s, v2 = 2 m/s. Biết 2 vật chuyển động vuông góc nhau. Độ lớn động lượng của hệ là:

Xem đáp án

Độ lớn động lương của mỗi vật lần lượt là:

p1 = m1.v1 = 0,2.3 = 0,6 kg.m/s.

p2 = m2.v2 = 0,3.2 = 0,6 kg.m/s.

Vì hai vật chuyển động vuông góc nhau nên:

P2=p12+p22=0,62+0,62=> p = 0,85kg.m/s

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 278338

Khi một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao thì:

Xem đáp án

Khi một vật được ném lên, độ cao của vật tăng dần nên thế năng tăng. Trong quá trình chuyển động của vật từ dưới lên, trọng lực luôn hướng ngược chiều chuyển động nên nó là lực cản, do đó trọng lực sinh công âm.

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 278340

Tại thời điểm ban đầu, vật m = 500g rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất với g = 10m/s2. Động lượng của vật tại thời điểm t = 2s có

Xem đáp án

Véctơ vận tốc của vật trong chuyển động rơi tự do sau 2 giây có

+ Độ lớn v = g.t = 10.2 = 20 m/s.

+ Phương chiều: thẳng đứng từ trên xuống dưới

Vậy ta xác định được động lượng của vật sau 2 giây

+ Độ lớn: p = m.v = 0,5.20 = 10 kg.m/s

+ Phương chiều động lượng cùng phương cùng chiều với vận tốc của vật nên có phương thẳng đứng chiều từ trên xuống dưới.

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 278341

Hai vật có khối lượng lần lượt là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật thứ nhất so với vật thứ hai là:

Xem đáp án

Thế năng của vật 1 có giá trị là: Wt1=mg.2h=2mgh

Thế năng của vật 1 có giá trị là: Wt1=2mg.h=2mgh

=> Thế năng vật 1 bằng thế năng vật 2

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 278342

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc tính của vật rắn tinh thể?

Xem đáp án

Các phát biểu A, B, C đều đúng.

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 278343

Định luật Húc chỉ có thể áp dụng trong trường hợp nào sau đây?

Xem đáp án

Định luật Húc chỉ có thể áp dụng trong trường hợp giới hạn mà vật rắn còn có tính đàn hồi.

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 278344

Điều nào sau đây là đúng khi nói về chất lỏng?

Xem đáp án

Cả A, B, C đều đúng

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »