Đề thi HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

Đề thi HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Lương Ngọc Quyến

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 59 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 279705

Nén khối khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khối khí là:

Xem đáp án

Áp dụng biểu thức định luật Bôi lơ – Ma ri ốt cho quá trình đẳng nhiệt:

            \(PV=P'V'\Rightarrow \frac{P'}{P}=\frac{V}{V'}=\frac{10}{4}=2,5\)

Vậy áp suất tăng 2,5 lần

Chọn C

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 279706

Một ô tô lên dốc (có ma sát) với vận tốc không đổi. Chọn kết luận đúng?

Xem đáp án

Công của trọng lực tác dụng: A = Pscosα

Vì ô tô lên dốc nên góc α tạo bởi trọng lực và hướng chuyển động lớn hơn 900 nên A < 0

Chọn A

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 279708

Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 10 lít, thể tích lượng khí đó ở nhiệt độ 5460C khi áp suất khối khí không đổi là:

Xem đáp án

Áp dụng biểu thức định luật Gay luy xác cho quá trình biến đổi đẳng áp:

            \(\frac{V}{T}=\frac{V'}{T'}\Rightarrow V'=\frac{VT'}{T}=\frac{10.(546+273)}{273+273}=15lit\)

Chọn D

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 279710

Hệ thức nào sau đây là đúng với định luật Bôi lơ – Ma ri Ốt?

Xem đáp án

Biểu thức định luật Bôi lơ – Ma ri ốt cho quá trình biến đổi đẳng nhiệt của lượng khí xác định: PV = hằng số.

Chọn C

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 279712

Trong sự rơi tự do đại lượng nào sau đây được bảo toàn:

Xem đáp án

Vật rơi tự do chỉ chịu tác dụng của trọng lực là lực thế nên cơ năng của vật bảo toàn.

Chọn D.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 279714

Một vật có khối lượng 1(kg), khi động lượng của vật có giá trị 10kg.m/s thì vật có vận tốc là:

Xem đáp án

Động lượng của vật có độ lớn p = mv

Thay số ta được: 10 = 1.v => v = 10m/s

Chọn A

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 279716

Động năng của một vật sẽ thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không thay đổi nhưng vận tốc của vật giảm đi 3 lần:

Xem đáp án

Động năng Wđ = 0,5mv2

Vậy khi khối lượng không đổi nhưng vận tốc giảm đi 3 lần thì động năng của vật giảm 9 lần.

Chọn B

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 279718

Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn?

Xem đáp án

Khi vật rơi tự do, chỉ có trọng lực tác dụng lên vật nên cơ năng của vật bảo toàn.

Chọn B

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 279719

Một khối khí ở nhiệt độ 00C có áp suất là 700mmHg và thể tích không đổi. Ở 300C thì áp suất của khối khí trên là:

Xem đáp án

Áp dụng biểu thức định luật Sac lơ cho quá trình đẳng tích:

\(\frac{P}{T}=\frac{P'}{T'}\Rightarrow \frac{700}{273}=\frac{P'}{30+273}\Rightarrow P'=777mmHg\)

Chọn D

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 279720

Công thức nào sau đây là công thức tính động lượng của vật?

Xem đáp án

Động lượng của vật có độ lớn p = mv

Chọn B

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 279721

Một lượng khí ở 0C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 2730 C là

Xem đáp án

Vì thể tích không đổi, áp dụng định luật Sáclơ cho quá trình đẳng tích ta có

\(\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}} =  > {p_2} = \frac{{{p_1}.{T_2}}}{{{T_1}}} = \frac{{1,{{5.10}^5}.\left( {273 + 273} \right)}}{{273}} = {3.10^5}\)

Chọn B

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 279722

Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

Xem đáp án

Từ phương trình đẳng tích \(\frac{p}{T} = \)hằng số ta thấy đáp án D sai

Chọn D

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 279723

Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

Xem đáp án

Vì công suất  \(P = \frac{A}{t} = \frac{{Fs}}{t}\) là không đổi thì khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái cần giảm vận tốc và đo với số nhỏ

Chọn C

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 279724

Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là:

Xem đáp án

Đổi 72km/h = 20m/s

Động lượng của hòn đá là p = mv = 5.20 = 100 kg.m/s

Chọn D

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 279725

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

Xem đáp án

Từ biểu thức tính động năng \({W_d} = \frac{{m{v^2}}}{2}\) ta thấy khi khối lượng giảm đi một nửa còn vận tốc tăng lên gấp đôi thì động năng tăng 2 lần

Chọn C

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 279726

Hệ nhận nhiệt và sinh công thì A & Q trong hệ thức ΔU = A + Q phải có giá trị nào sau đây?

Xem đáp án

Vì hệ sinh công nên A < 0; nhận nhiệt nên Q > 0

Chọn C

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 279727

Một vật trọng lượng 1,0 N, có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật bằng:

Xem đáp án

Khối lượng của vật có độ lớn là \(P = mg =  > m = \frac{P}{g} = \frac{1}{{10}} = 0,1kg\)

Áp dụng biểu thức xác định động năng của vật ta có\({W_d} = \frac{{m{v^2}}}{2} =  > v = \sqrt {\frac{{{\rm{2}}{{\rm{W}}_d}}}{m}}  = \sqrt {\frac{{2.1}}{{0,1}}}  = 4,47m/s\)

Chọn B

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 279728

Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2). Công suất trung bình của lực kéo là:

Xem đáp án

Công thực hiện để kéo vật lên độ cao 5 m là \(A = P.h = 10.10.5 = 500J\)

Công suất trng bình của lực kéo là \(P = \frac{A}{t} = \frac{{500}}{{100}} = 5W\)

Chọn B

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 279729

Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định. Khi lò xo bị nén lại một đoạn Dl (Dl < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:

Xem đáp án

Thế năng đàn hồi của con lắc lò xo được xác định bởi biều thức \({W_t} = \frac{1}{2}k.{(\Delta l)^2}\)

Chọn D

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 279730

Người ta truyền cho khí trong một xi-lanh nhiệt lượng 110 J. Chất khí nở ra thực hiện công 75 J đẩy pittong lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là

Xem đáp án

Áp dụng công thức tính nội năng ta có : \(\Delta U = Q - A = 110 - 75 = 35J\)

Chọn C

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 279731

Công thức nào dưới đây diễn tả không đúng quy luật nở dài của vật rắn khi bị nung nóng?

Xem đáp án

\(\Delta l = l - {l_0} = \alpha l\Delta t.\) không đúng quy luật nở dài của vật rắn khi bị nung nóng.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 279732

Một thanh ray đường sắt có độ dài là 12,5 m khi đó nhiệt độ là 100C khi nhiệt độ ngoài trời tăng đến 400C. Thì độ nở dài Δl của thanh ray này là. Cho α = 12.10-6K-1.

Xem đáp án

Độ nở dài của thanh ray khi nhiệt độ ngoài trời là 400C là : \(\Delta l = {l_0}.\alpha \left( {{T_2} - {T_1}} \right) = 12,{5.12.10^{ - 6}}.\left( {213 - 283} \right) = 4,{5.10^{ - 3}}m = 4,5mm\)

Chọn A

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 279733

Chọn phát biểu đúng. Một vật nằm yên, có thể có

Xem đáp án

Một vật đứng yên thì không có vận tốc nên A;B;C sai. Nhưng một vật đứng yên cách mốc thế năng 1 khoảng h thì nó có thể có thế năng

Chọn D

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 279735

Một quả bóng có dung tích 2,5 lít. Người ta bơm không khí ở áp suất 105Pa vào bóng. Mỗi lần bơm được 125 cm3 không khí. Coi quả bóng trước khi bơm không có không khí và trong khi bơm nhiệt độ không khí không đổi.  Áp suất của không khí trong quả bóng sau 45 lần bơm là

Xem đáp án

Định luật Bôi lơ – Ma ri ốt cho quá trình đẳng nhiệt: P1V1 = P2V2

Theo đề bài ta có: P1 = 105Pa ; V1 = 45.125 = 5625cm3 = 5,625.10-3m3

                                    V2 = 2,5lit = 2,5.10-3m

Thay vào biểu thức : 105.5,625.10-3 = P2.2,5.10-3 => P2 = 2,25.105Pa

Chọn A

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 279736

Trong quá trình đẳng tích áp suất của một lượng khí ở  2730K  là 1,2.105 Pa. Ở 300C áp suất của lượng khí đó là :

Xem đáp án

Theo bài ra: V = const; P1 = 1,2.105Pa; T1 = 273K ; T2 = 300C = 303K

Áp dụng định luật Sac lơ cho quá trình đẳng tích :

\(\frac{{{P}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{P}_{2}}}{{{T}_{2}}}\Rightarrow {{P}_{2}}=\frac{{{P}_{1}}.{{T}_{2}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{1,2.10}^{5}}.273}{303}={{1,33.10}^{5}}Pa\)

Chọn C

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 279737

Một cái bơm chứa 100 cm3 không khí ở nhiệt độ 270C và áp suất 105 Pa.  Áp suất của không khí trong bơm khi không khí bị nén xuống còn 20 cm3 và nhiệt độ tăng lên đến 390C là

Xem đáp án

Phương trình trạng thái khí lí tưởng: \(\frac{{{P}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{P}_{2}}{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}\)

Theo đề bài: V1 = 100cm3; T1 = 27 + 273 = 300K ; P1 = 105Pa

                        V2 = 20cm3; T2 = 39 + 273 = 312K

Thay vào phương trình: \(\frac{{{10}^{5}}.100}{300}=\frac{{{P}_{2}}.20}{312}\Rightarrow {{P}_{2}}={{5,2.10}^{5}}Pa\)

Chọn D

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 279738

Có một lượng khí lý tưởng đựng trong một xylanh. Áp suất của khí sẽ biến đổi thế nào nếu thể tích của bình tăng gấp 3 lần, còn nhiệt độ tuyệt đối giảm đi một nửa.

Xem đáp án

Phương trình trạng thái khí lí tưởng: \(\frac{{{P}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{P}_{2}}{{V}_{2}}}{{{T}_{2}}}\)

Theo đề bài: V2 = 3V1; T2 = 0,5T1

Thay vào biểu thức ta được : \(\frac{{{P}_{1}}{{V}_{1}}}{{{T}_{1}}}=\frac{{{P}_{2}}3{{V}_{1}}}{0,5{{T}_{1}}}\Rightarrow {{P}_{2}}=\frac{{{P}_{1}}}{6}\)

Vậy áp suất giảm đi 6 lần.

Chọn C

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 279739

Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ tuyệt đối trong quá trình đẳng áp là:

Xem đáp án

Định luật Gay Luy xác cho quá trình đẳng áp: V/T = hằng số

Chọn D

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 279740

Chọn câu sai. Chuyển động của phân tử trong chất khí là

Xem đáp án

Theo thuyết động học phân tử, Chuyển động của phân tử  trong chất khí là chuyển động hỗn loạn quanh vị trí cân bằng cố định

Chọn A

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 279741

Trong hệ toạ độ (P,V) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp.

Xem đáp án

Trong hệ toạ độ (P,V) đường biểu diễn quá trình đẳng áp là đường thẳng song song với trục V và cắt trục P tại điểm P = P0

Chọn D

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 279742

Một lượng khí lý tưởng biến đổi trạng thái từ (1) sang (2) có nhiệt độ không đổi. Gọi D1, P1, D2, P2 lần lượt là khối lượng riêng và áp suất của khí ở trạng thái (1) và trạng thái (2). Biểu thức liên hệ giữa khối lượng riêng và áp suất là:

Xem đáp án

Do khối lượng của lượng khí không đổi nên D1V1 = D2V2

Quá trình đẳng nhiệt. Áp dụng định luật Bôi lơ – Ma ri ốt:

                        \({{P}_{1}}{{V}_{1}}={{P}_{2}}{{V}_{2}}\Rightarrow {{P}_{1}}{{D}_{2}}={{P}_{2}}{{D}_{1}}\Rightarrow \frac{{{P}_{1}}}{{{P}_{2}}}=\frac{{{D}_{1}}}{{{D}_{2}}}\)

Chọn A

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 279743

Khi truyền nhiệt lượng 2.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ thì khí nở ra đẩy pittông lên làm thể tích của khí tăng thêm 0,25 m3. Biết áp suất của khí là 4.106 N/m2 và coi áp suất không đổi trong quá trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là

Xem đáp án

Biểu thức nguyên lí 1 nhiệt động lực học: ΔU = Q + A

Khi chất khí nở ra sẽ thực hiện công A  = PV = 4.106.0,25 = 106J

Khí nhận nhiệt Q = 2.106J

Vậy ΔU = 2.106 – 106 = 106J

Chọn C

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 279744

Công thức tính nhiệt lượng mà một lượng chất ( rắn hoặc lỏng) tỏa ra hay thu vào khi nhiệt đô thay đổi:

Xem đáp án

Công thức tính nhiệt lượng mà một lượng chất ( rắn hoặc lỏng) tỏa ra hay thu vào khi nhiệt đô thay đổi: Q = m.c.∆t

Chọn D

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »