Đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021 - Trường THPT Nguyễn Trãi

Đề thi giữa HK2 môn Sinh học 10 năm 2021 - Trường THPT Nguyễn Trãi

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 28 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 282365

Nêu vai trò của vi sinh vật phân giải xenlulozo trong xác thực vật?

Xem đáp án

Nhờ hoạt động phân giải xenlulozo của vi sinh vật trong đất, xác thực vật được phân giải tạo thành các chất dinh dưỡng trong đất làm đất màu mỡ và giảm ô nhiễm.

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 282366

Vi sinh vật có khả năng tiết ra hệ enzim xenlulaza để phân giải xenlulozo trong xác thực vật nên con người có thể làm được điều gì?

Xem đáp án

Vi sinh vật có khả năng tiết ra hệ enzim xenlulaza để phân giải xenlulozo trong xác thực vật nên con người có thể sử dụng chúng để làm giàu chất dinh dưỡng cho đất và làm giảm ô nhiễm môi trường

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 282367

Chọn các enzim vi sinh vật được sử dụng phổ biến trong đời sống con người?

Xem đáp án

Các enzim vi sinh vật được sử dụng phổ biến trong đời sống con người là: Amilaza, Prôtêaza, Xenlulaza và lipaza,....

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 282368

Phát biểu nào sai khi nói đến quá trình phân giải protein của vi sinh vật.

Xem đáp án

Phân giải prôtêin: vi sinh vật phân giải ngoại bào các hợp chất prôtêin tạo thành axit amin. ứng dụng để làm tương, nước mắm...

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 282369

Ngoài xạ khuẩn dạng vi sinh vật nào sau đây có thể tạo ra chất kháng sinh?

Xem đáp án

Ngoài xạ khuẩn, nấm có thể tạo ra chất kháng sinh.

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 282370

Chất kháng sinh có nguồn gốc chủ yếu từ dạng vi sinh vật nào?

Xem đáp án

Chất kháng sinh có nguồn gốc chủ yếu từ xạ khuẩn

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 282371

Nêu vai trò của phôtpho đối với tế bào?

Xem đáp án

Vai trò của phôtpho đối với tế bào là:

- Cần cho sự tổng hợp axit nuclêic(ADN,ARN)

- Là thành phần của màng tế bào

- Tham gia tổng hợp ATP

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 282372

Chất nào có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?

Xem đáp án

Chất kháng sinh có tác dụng diệt khuẩn chọn lọc

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 282373

Chất nào có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác?

Xem đáp án

Chất có nguồn gốc từ hoạt động của vi sinh vật và có tác dụng ức chế hoạt động của vi sinh vật khác là chất kháng sinh.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 282374

Loại vi sinh vật nào sau đây tổng hợp axit glutamic từ glucôzơ?

Xem đáp án

Loại vi sinh vật tổng hợp axit glutamic từ glucôzơ là vi khuẩn.

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 282375

Chọn phát biêu thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp?

Xem đáp án

Quang hợp là quá trình tổng hợp chất hữu cơ và tích lũy năng lượng, hô hấp là quá trình phân giải chất hữu cơ và giải phóng năng lượng.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 282377

Biết hiệu suất thụ tinh của trứng là 25% và mỗi trứng thụ tinh cần 1 triệu tinh trùng tham gia. Xác định số tinh trùng tham gia thụ tinh cho 25% số trứng nói trên.

Xem đáp án

Hiệu suất thụ tinh của trứng là 25% nên tổng số trứng được trực tiếp thụ tinh tạo hợp tử là: 64×25% = 16 trứng

Vậy số tinh trùng tham gia thụ tinh là : 1.000.000 × 16 = 16.000.000 tinh trùng

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 282378

Một tế bào sinh dục sơ khai của ruồi giấm (2n = 8) tiến hành nguyên phân liên tiếp một số lần tạo ra số tế bào mới ở thế hệ cuối cùng có 512 NST ở trạng thái chưa nhân đôi. Số đợt phân bào của tế bào sinh dục sơ khai nói trên là bao nhiêu?

Xem đáp án

Ở ruồi giấm bộ NST lưỡng bội 2n= 8

Gọi k là số lần phân bào ( k nguyên dương, k>0)

Theo giả thiết, ta có: 2k. 2n = 512 ↔ 2k. 8 = 512

→ k = 6

Vậy tế bào sinh dục sơ khai nói trên tiến hành 6 đợt phân bào.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 282379

Có 5 tế bào sinh dục sơ khai đều nguyên phân số đợt bằng nhau cần môi trường cung cấp 620 NST đơn. 50% số tế bào con thực hiện giảm phân cần môi trường cung cấp số NST đơn là 320. Quá trình thụ tinh xảy ra với hiệu suất 12,5% đã hình thành 40 hợp tử. Số đợt nguyên phân của mỗi tế bào sinh dục sơ khai:

Xem đáp án

Gọi số lần nguyên phân của mỗi tế bào ban đầu là k, bộ NST lưỡng bội của loài là 2n.

Ta có:

Số NST môi trường cung cấp cho nguyên phân: 5. 2n. (2k - 1) = 620. (1)

Số tế bào con thực hiện giảm phân là: 5. 2k. 50%

Số NST môi trường cung cấp cho giảm phân là: 5. 2k. 50%. 2n = 320 (2).

Từ (1) và (2) ta có: k = 5; 2n = 4.

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 282380

Xác định loài sau biết trong tế bào của một loài, vào kỳ giữa của nguyên phân, người ta xác định có tất cả 16 crômatít?

Xem đáp án

Trong tế bào của một loài, vào kỳ giữa của nguyên phân, người ta xác định có tất cả 16 crômatít. Số cromatit kỳ giữa bằng 2.2n = 16 ⇒ 2n = 8. Vậy đó là ruồi giấm.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 282385

Ở kỳ đầu I của giảm phân, các nhiễm sắc thể có hoạt động nào khác với quá trình nguyên phân?

Xem đáp án

Ở kỳ đầu I của giảm phân, các nhiễm sắc thể có hoạt động khác với quá trình nguyên phân là tiếp hợp

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 282386

Ở kỳ đầu I của giảm phân, các nhiễm sắc thể có hoạt động nào khác với quá trình nguyên phân?

Xem đáp án

Ở kỳ đầu I của giảm phân, các nhiễm sắc thể có hoạt động khác với quá trình nguyên phân là tiếp hợp

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 282387

Các nhiễm sắc thể dính vào tia thoi phân bào nhờ yếu tố nào?

Xem đáp án

Các nhiễm sắc thể dính vào tia thoi phân bào nhờ tâm động

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 282388

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào như thế nào?

Xem đáp án

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là G1, S, G2

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 282389

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kỳ trung gian là gì?

Xem đáp án

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kỳ trung gian là sự tổng hợp thêm tế bào chất và bào quan.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 282390

Đặc điểm nào sau đây không đúng về cấu tạo của vi sinh vật?

Xem đáp án

Nhiều vi sinh vật có nhân thật ví dụ như vi nấm.

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 282391

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là gì?

Xem đáp án

Môi trường nuôi cấy vi sinh vật mà người nuôi cấy đã biết thành phân hóa học và khối lượng của từng thành phần đó được gọi là môi trường tổng hợp

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 282392

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại nào?

Xem đáp án

Căn cứ vào nguồn dinh dưỡng là cacbon, người ta chia các vi sinh vật quang dưỡng thành 2 loại: Vi sinh vật quang tự dưỡng và vi sinh vật quang dị dưỡng

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 282393

Trong các nhận định sau, nhận định nào sai khi nói về môi trường nuôi cấy vi sinh vật?

Xem đáp án

Môi trường gồm cao thịt, nấm men, cơm,… là môi trường tự nhiên

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 282394

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm các nguồn năng lượng nào?

Xem đáp án

Căn cứ để phân biệt các kiểu dinh dưỡng ở vi sinh vật gồm nguồn cacbon và nguồn năng lượng

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 282395

Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu yếu tố nào?

Xem đáp án

Nấm và động vật nguyên sinh không thể sinh trưởng trong môi trường thiếu chất hữu cơ.

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 282396

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là gì?

Xem đáp án

Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật được hiểu là sự tăng số lượng tế bào của quần thể.

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 282398

Loài vi khuẩn A có g = 45 phút. Cho 200 cá thể của loài được sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy liên tục và sau một thời gian, người ta thu được tất cả 3200 cá thể ở thế hệ cuối cùng. Hãy tính thời gian nuôi cấy của nhóm cá thể ban đầu.

Xem đáp án

Áp dụng công thức N = No x 2n

                        Trong đó: N là số lượng tế bào sau thời gian nuôi

                                          No là số lượng tế bào ban đầu

                                          n là số lần nhân đôi

Ta có:  2n = N : No = 3200 : 200 = 16 = 24. Suy ra, số lần nhân đôi là n = 4

Vậy thời gian nuôi cấy nhóm cá thể ban đầu là: n x g = 4 x 45 = 180 (phút) = 3 (giờ)

Chọn D.

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 282399

Quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục sinh trưởng theo một đường cong gồm mấy pha?

Xem đáp án

Sự sinh trưởng của vi sinh vật trong nuôi cấy không liên tục bao gồm 4 pha cơ bản

 

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 282400

Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự sớm - muộn như thế nào?

Xem đáp án

Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự: Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 282401

Khi quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy không liên tục thì sự phân chia tế bào sẽ xảy ra ở bao nhiêu pha? 

Xem đáp án

Khi quần thể vi khuẩn sinh trưởng trong môi trường nuôi cấy không liên tục thì sự phân chia tế bào sẽ xảy ra ở 4 pha

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 282402

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại ở pha nào?

Xem đáp án

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại ở pha lũy thừa

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 282403

Pha lag là tên gọi khác của pha nào trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn ở môi trường nuôi cấy không liên tục?

Xem đáp án

Pha lag là tên gọi khác của pha tiềm phát trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn ở môi trường nuôi cấy không liên tục

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 282404

Khi nói về đặc điểm của các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn ở môi trường nuôi cấy không liên tục, nhận định nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

B. Ở pha suy vong không có tế bào sinh ra, chỉ có các tế bào chết đi → Sai, vẫn có tế bào sinh ra nhưng với số lượng cực ít và thấp hơn rất nhiều so với tế bào chết đi

C. Tốc độ sinh trưởng của quần thể đạt cực đại ở pha cân bằng → Sai, tốc độ sinh trưởng đạt cực đại ở pha lũy thừa

D. Số lượng tế bào trong quần thể đạt cực đại ở pha lũy thừa → Sai, số lượng tế bào đạt cực đại ở cuối pha lũy thừa đầu pha cân bằng

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »