Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 48

Trong mặt phẳng \(Oxy\) cho đường tròn \(\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 6x + 4y - 23 = 0\), tìm phương trình đường tròn \(\left( {C'} \right)\) là ảnh của đường tròn \(\left( C \right)\) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo vectơ \(\overrightarrow v  = \left( {3;5} \right)\) và phép vị tự  \({V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}.\)

A. \(\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.\)

Đáp án chính xác ✅

B. \(\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 36.\) 

C.  \(\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 6.\) 

D. \(\left( {C'} \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 2.\) 

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Đường tròn (C ) có tâm \(I\left( {3; - 2} \right)\) bán kính \(R = \sqrt {{3^2} + {{\left( { - 2} \right)}^2} - \left( { - 23} \right)}  = 6\).

Gọi \(I' = {T_{\overrightarrow v }}\left( I \right)\) \( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x' = 3 + 3 = 6\\y' =  - 2 + 5 = 3\end{array} \right.\) \( \Rightarrow I'\left( {6;3} \right)\)

\(I'' = {V_{\left( {O; - \frac{1}{3}} \right)}}\left( I \right)\) \( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}x'' =  - \frac{1}{3}.6 =  - 2\\y'' =  - \frac{1}{3}.3 =  - 1\end{array} \right.\) \( \Rightarrow I''\left( { - 2; - 1} \right)\)

(C’) có tâm \(I''\left( { - 2; - 1} \right)\) bán kính \(R' = \left| { - \frac{1}{3}} \right|R = \frac{1}{3}.6 = 2\) nên có phương trình:

\(\left( {C'} \right):{\left( {x + 2} \right)^2} + {\left( {y + 1} \right)^2} = 4.\)

Chọn A

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Giải phương trình \({\rm{sin3}}x - \sin x = 0\).

Xem lời giải » 3 năm trước 62
Câu 2: Trắc nghiệm

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Ảnh của tam giác COD qua phép tịnh tiến theo véctơ \(\overrightarrow {BA} \) là:

Xem lời giải » 3 năm trước 59
Câu 3: Trắc nghiệm

Cho dãy số \(({u_n})\)có \({u_1} = \dfrac{1}{4};d = \dfrac{{ - 1}}{4}\). Khẳng định nào sau đây đúng ?

Xem lời giải » 3 năm trước 59
Câu 4: Trắc nghiệm

Hàm số nào sau đây xác định với mọi \(x \in \mathbb{R}\).

Xem lời giải » 3 năm trước 57
Câu 5: Trắc nghiệm

Cho cấp số nhân \(({u_n})\)thỏa mãn: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{{u_4} = \dfrac{2}{{27}}}\\{{u_3} = 243{u_8}}\end{array}} \right.\). Viết 5 số hạng đầu của cấp số

Xem lời giải » 3 năm trước 56
Câu 6: Trắc nghiệm

Trong khai triển \({\left( {8{a^2} - \dfrac{1}{2}b} \right)^6}\) hệ số của số hạng chứa \({a^6}{b^3}\) là:

Xem lời giải » 3 năm trước 55
Câu 7: Trắc nghiệm

Số cách chọn một ban chấp hành gồm một trưởng ban, một phó ban, một thư kí, và một thủ quỹ được chọn từ 16 thành viên là:

Xem lời giải » 3 năm trước 54
Câu 8: Trắc nghiệm

Giải phương trình \(1 + \cos x = 0\).

Xem lời giải » 3 năm trước 53
Câu 9: Trắc nghiệm

Xét tính bị chặn của dãy số sau: \({u_n} = 4 - 3n - {n^2}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 53
Câu 10: Trắc nghiệm

Cho phương trình \(2\cos 4x - {\rm{sin4}}x = m\) . Tìm tất cả các giá trị của \(m\) để phương trình đã cho có nghiệm.

Xem lời giải » 3 năm trước 53
Câu 11: Trắc nghiệm

Giải phương trình \(1 - 2\sin x = 0\).

Xem lời giải » 3 năm trước 53
Câu 12: Trắc nghiệm

Trong mặt phẳng Oxy, tìm ảnh của đường tròn \(\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 5} \right)^2} = 5\) qua phép quay \({Q_{\left( {O,{{180}^0}} \right)}}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 13: Trắc nghiệm

Giải phương trình \({\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{in3}}x + \sqrt 3 \cos 3x = 2\sin x\)

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 14: Trắc nghiệm

Cho một tập hợp A gồm n phần tử ( \(n \ge 4\)). Biết số tập con gồm 4 phần tử của A gấp 20 lần số tập con gồm hai phần từ của A. Tìm n

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 15: Trắc nghiệm

Phát biểu nào sau đây là sai?

Xem lời giải » 3 năm trước 52

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »