Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 33

Tính giới hạn: \(\lim \;\frac{{\sqrt {n + 1}  - 4}}{{\sqrt {n + 1}  + n}}\)

A. 1

B. 0

Đáp án chính xác ✅

C. -1

D. 3

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

\(\lim \;\frac{{\sqrt {n + 1}  - 4}}{{\sqrt {n + 1}  + n}} = \lim \frac{{\sqrt {\frac{1}{n} + \frac{1}{{{n^2}}}}  - \frac{4}{n}}}{{\sqrt {\frac{1}{n} + \frac{1}{{{n^2}}}}  + 1}} = \frac{0}{1} = 0\)

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 2: Trắc nghiệm

Cho tam giác ABC có diện tích S . Tìm giá trị của k thích hợp thỏa mãn: \(S=\frac{1}{2} \sqrt{\overline{A B}^{2} \cdot \overrightarrow{A C}^{2}-2 k(\overline{A B} \cdot \overrightarrow{A C})^{2}}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 3: Trắc nghiệm

Tìm giới hạn \(B = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\cos \;2x - \cos \;3x}}{{x\left( {\sin \;3x\; - \sin \;4x\;} \right)}}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 4: Trắc nghiệm

Với mọi \(n \in N^*\), dãy số (un) nào sau đây không phải là cấp số cộng hay cấp số nhân?

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 5: Trắc nghiệm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, \(AB = a,{\rm{ }}AC = 2a,{\rm{ }}SA\) vuông góc với mặt phẳng (ABCD). SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30o. Gọi M là một điểm trên cạnh AB sao cho \(BM = 3MA.\) Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCM) là

Xem lời giải » 3 năm trước 38
Câu 6: Trắc nghiệm

Cho sấp số cộng thỏa \(\left\{\begin{array}{l} u_{5}+3 u_{3}-u_{2}=-21 \\ 3 u_{7}-2 u_{4}=-34 \end{array}\right.\). Tính tổng của 15 số hạng đầu của cấp số cộng.

Xem lời giải » 3 năm trước 38
Câu 7: Trắc nghiệm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} \frac{{{x^2} - x + 1}}{{{x^2} - 1}}\) bằng:

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 8: Trắc nghiệm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I với \(AB = 2a\sqrt 3 ;BC = 2a\). Biết chân đường cao H hạ từ đỉnh S xuống đáy ABCD trùng với trung điểm đoạn DI và SB hợp với mặt phẳng đáy (ABCD) một góc 60o. Khoảng cách từ D đến (SBC) tính theo a bằng

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 9: Trắc nghiệm

Xét tính tăng giảm của các dãy số sau: \(\left\{\begin{array}{c} u_{1}=1 \\ u_{n+1}=\sqrt[3]{u_{n}^{3}+1}, n \geq 1 \end{array}\right.\)

Xem lời giải » 3 năm trước 36
Câu 10: Trắc nghiệm

Cho cấp số nhân \(\left( {{u_n}} \right);{u_1} = 1,q = 2\). Hỏi số 1024 là số hạng thứ mấy?

Xem lời giải » 3 năm trước 36
Câu 11: Trắc nghiệm

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD, DC. Gọi H là giao điểm của CN và DM, biết SH vuông góc (ABCD), \(SH = a\sqrt 3 \). Khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBP) tính theo a bằng

Xem lời giải » 3 năm trước 36
Câu 12: Trắc nghiệm

Tìm giới hạn \(C = \mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \left( {\sqrt {4{x^2} + x + 1}  - 2x} \right)\)

Xem lời giải » 3 năm trước 36
Câu 13: Trắc nghiệm

Cho một cấp số cộng (un) có u1 = 1 và tổng 100 số hạng đầu bằng 24850. Tính \(S = \frac{1}{{u_1^{}{u_2}}} + \frac{1}{{{u_2}{u_3}}} + ... + \frac{1}{{{u_{49}}{u_{50}}}}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 35
Câu 14: Trắc nghiệm

Tìm giới hạn \(A = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{1 - \cos \;2x}}{{2\sin \;\frac{{3x}}{2}}}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 35
Câu 15: Trắc nghiệm

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 35

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »