Tìm x biết \(\begin{array}{l} x\left( {4 + \frac{5}{2}} \right) + \frac{1}{6} = \frac{5}{4} \end{array}\)
lượt xem
Thực hiện phép tính \(\frac{{15}}{7} - \left( {\frac{1}{2} + \frac{{11}}{2}} \right)\) ta được:
lượt xem
Thực hiện phép tính \(\frac{1}{3} - \frac{1}{7} + \frac{3}{2} + \frac{8}{3} - \frac{{13}}{7}\) ta được:
lượt xem
Cho hình bên có \(B=70^{0}\) . Đường thẳng AD song song với BC và góc \(\widehat{DAC}=30^{0}\). Tính số đo gócCAB ?
lượt xem
Cho hình vẽ sau. Biết AB//CD, \(\widehat {CEH}=100^o\). Tính \(\widehat {BGH}\).
.png)
lượt xem
Kết quả của phép tính 2,3.10,8 - 5,1.4,7 sau khi được ước lượng là
lượt xem
Làm tròn 325798 đến chữ số hàng chục nghìn ta được
lượt xem
Làm tròn số 528,112 đến chữ số hàng đơn vị ta được:
lượt xem
Cho góc xBy đối đỉnh với góc x'By' và ∠xBy = 60°. Tính số đo góc x'By'
lượt xem
Câu nào sau đây sai.
lượt xem
Tìm x biết \(\left( {x - \frac{3}{{14}}} \right):\frac{4}{{21}} = - \frac{3}{4}\)
lượt xem
Tìm x biết \(\frac{{11}}{5} - (0,35 + x) = 1\frac{1}{2}\)
lượt xem
Tìm x biết \(\frac{5}{4} - \left( {x + \frac{1}{3}} \right) = 1\)
lượt xem
Thực hiện phép tính \(\left| {\frac{2}{5} \cdot \frac{5}{4}} \right| \) ta được:
lượt xem
Thực hiện phép tính \(\left| { - \frac{{13}}{{10}}:\frac{3}{5}} \right| \) ta được:
lượt xem
Thực hiện phép tính \(\left| { - \frac{1}{2}} \right| + \frac{3}{4}:\left( {\frac{{ - 6}}{7}} \right)\) ta được:
lượt xem
\( - {\left( { - 9.{x^3}} \right)^2} \) bằng với:
lượt xem
Điền tiếp vào chỗ '' ... '' để có được một định lý. ''Cho ba đường thẳng phân biệt, nếu một đường thẳng song song với một trong hai đường thẳng thì nó ...''
lượt xem
Chọn câu sai .Cho bốn đường thẳng phân biệt m, n, p và q. Biết m vuông góc với n, n vuông góc với p và p vuông góc với q. Khi đó:
lượt xem
Cho ba đường thẳng phân biệt đồng quy tại 1 điểm. Có bao nhiêu góc tạo thành?
lượt xem
Cho 4 đường thẳng phân biệt đồng quy tại một điểm. Có tất cả bao nhiêu góc khác góc bẹt?
lượt xem
Tìm x biết \({3^{x + 4}} = {27^{10}}\)
lượt xem
\({\left( { - 6.{x^2}} \right)^3}\) bằng với
lượt xem
Đưa \({6^8} \) về lũy thừa với số mũ 4 ta được:
lượt xem
\({216^5}\) bằng với:
lượt xem
\({16^2} \) bằng với:
lượt xem
Chọn phát biểu đúng
lượt xem
Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:
lượt xem
Cho \( \widehat {AOB} = {55^ \circ }.\) Vẽ tia OC là tia đối của tia OA. Vẽ tia OD sao cho (OD vuông góc OB, ) và các tia OD, OA thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ OB. Chọn câu sai.
lượt xem
Cho góc AOB có số đo bằng 1400. Trong góc này vẽ hai tia OC và OD vuông góc với tia OA và OB. So sánh hai góc AOD và góc BOC
lượt xem
Dùng dấu ngoặc để chỉ rõ chu kì trong thương (viết dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn) của phép chia 14,2: 3,33
lượt xem
Viết số thập phân \(-2,135\) dưới dạng phân số tối giản ta được:
lượt xem
\(0,(15)+0,(84)\) bằng với
lượt xem
Viết số thập phân 0,2(20) dưới dạng phân số tối giản.
lượt xem
lượt xem
Cho số hữu tỉ \({\rm{A}} = \frac{{3x + 2}}{{x - 3}}\) . Giá trị nguyên nào dưới đây để đạt giá trị nguyên?
lượt xem
Cho số hữu tỉ \({\rm{D}} = \frac{{{x^2} - 2x + 1}}{{x + 1}}\). Có mấy giá trị nguyên của x để D là một số nguyên?
lượt xem
Số nghiệm của phương trình:\(|x + 1| = 5\) là:
lượt xem
So sánh \( \frac{{31}}{{24}} \,và\, \frac{{34}}{{23}}\) ta được:
lượt xem
Tìm các giá trị của x để số hữu tỉ \(\frac{{ - 5}}{x}\) là số nguyên.
lượt xem
Tìm x, biết: \(\left| {\sqrt x - 1} \right|{\rm{ - }}3 = {\rm{ }}2\)
lượt xem
Tìm x, biết: \(\left( {{x^2} - 121} \right).\left( {{x^2} - 3} \right) = 0\)
lượt xem
Cho \( A = \sqrt {x + 2} + \frac{3}{{11}}\) Tìm giá trị nhỏ nhất của A.
lượt xem
Trong các số dưới đây, số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn là
lượt xem
Viết các số thập phân 0,5(1) dưới dạng phân số tối giản.
lượt xem
Cho ba đường thẳng phân biệt đồng quy tại 1 điểm. Có bao nhiêu góc tạo thành?
lượt xem
Cho 4 đường thẳng phân biệt đồng quy tại một điểm. Khi đó, số cặp góc kề bù tạo thành là bao nhiêu?
lượt xem
Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c, biết a // b và a⊥c.Kết luận nào sau đây là đúng?
lượt xem
Cho hình vẽ sau: Biết \( a \bot y,\widehat {{A_1}} - \widehat {{B_1}} = {40^0},y \bot b\) Tính góc \(\widehat {{B_1}}\)
.png)
lượt xem
Chọn câu đúng:
lượt xem