Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 38

Xét tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số \(\left(u_{n}\right), \text { biết: } u_{n}=1+\frac{1}{2^{2}}+\frac{1}{3^{2}}+\ldots+\frac{1}{n^{2}}\)

A. Dãy số tăng, bị chặn

Đáp án chính xác ✅

B. Dãy số tăng, bị chặn dưới

C. Dãy số giảm, bị chặn trên

D. Cả A, B, C đều sai

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Ta có \(u_{n+1}-u_{n}=\frac{1}{(n+1)^{2}}>0 \Rightarrow \text { dãy }\left(u_{n}\right)\) là dãy số tăng.

Do \(u_{n}<1+\frac{1}{1.2}+\frac{1}{2.3}+\ldots+\frac{1}{(n-1) n}=2+\frac{1}{n}\)

\(\Rightarrow 1<u_{n}<3, \forall n \geq 1 \Rightarrow dãy\,\,\left(u_{n}\right)\) bị chặn.

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Cho dãy số \(\left(u_{n}\right) \text { có: } u_{1}=\frac{1}{4} ; d=\frac{-1}{4}\). Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 2: Trắc nghiệm

Giá trị của \(C = \lim \;\frac{{\sqrt[4]{{3{n^3} + 1}} - n}}{{\sqrt {2{n^4} + 3n + 1}  + n}}\) bằng:

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 3: Trắc nghiệm

Giá trị của \(D = \;\lim \;\frac{{\sqrt {{n^2} + 1}  - \sqrt[3]{{3{n^3} + 2}}}}{{\sqrt[4]{{2{n^4} + n + 2}} - n}}\) bằng:

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 4: Trắc nghiệm

Cho dãy số (un) xác định bởi \({u_n}\; = \;{n^2}\;-\;4n\;-\;2\). Khi đó u10 bằng:

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 5: Trắc nghiệm

Cho tứ diện ABCD có , \(A B=C D=a, \mathrm{IJ}=\frac{a \sqrt{3}}{2}\) ( I J , lần lượt là trung điểm của BC và AD ). Số đo góc giữa hai đường thẳng AB và CD là : 

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 6: Trắc nghiệm

Cho cấp số nhân (un) có số hạng đầu u1 = 5 và công bội q = -2. Số hạng thứ sáu của (un) là:

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 7: Trắc nghiệm

Cho hình lập phương \(A B C D \cdot A_{1} B_{1} C_{1} D_{1}\). Góc giữa AC và DA1 là?

Xem lời giải » 3 năm trước 36
Câu 8: Trắc nghiệm

Cho dãy số \({u_n}\; = \;1 + \;\left( {n\; + 3} \right){.3^n}\). khi đó công thức truy hồi của dãy là:

Xem lời giải » 3 năm trước 36
Câu 9: Trắc nghiệm

Tổng \(S = \frac{1}{3} + \frac{1}{{{3^2}}} + \cdot \cdot \cdot + \frac{1}{{{3^n}}} + \cdot \cdot \cdot \) có giá trị là:

Xem lời giải » 3 năm trước 36
Câu 10: Trắc nghiệm

Giá trị của \(C = \lim \;\frac{{{{\left( {2{n^2} + 1} \right)}^4}{{\left( {n + 2} \right)}^9}}}{{{n^{17}} + 1}}\) bằng:

Xem lời giải » 3 năm trước 36
Câu 11: Trắc nghiệm

Trong không gian cho tam giác ABC có trọng tâm G . Chọn hệ thức đúng? 

Xem lời giải » 3 năm trước 36
Câu 12: Trắc nghiệm

Một cấp số nhân có số hạng đầu \({u_1} = 3\), công bội q = 2. Biết \({S_n} = 765\). Tìm n?

Xem lời giải » 3 năm trước 36
Câu 13: Trắc nghiệm

Cho hai vectơ \(\vec{a}, \vec{b}\) thỏa mãn: \(|\vec{a}|=26 ;|\vec{b}|=28 ;|\vec{a}+\vec{b}|=48\). Độ dài vectơ \(\vec{a}-\vec{b}\)bằng? 

Xem lời giải » 3 năm trước 35
Câu 14: Trắc nghiệm

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng a. Khoảng cách giữa BB' và AC bằng

Xem lời giải » 3 năm trước 35
Câu 15: Trắc nghiệm

Tìm giới hạn \(B\; = \;\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} - 3x + 4}  - 2x}}{{\sqrt {{x^2} + x + 1}  - x}}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 34

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »