Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 50

Tính \(\lim \left( {\sqrt[3]{{n + 2}} - \sqrt[3]{n}} \right)\). 

A. \(1\)   

B. \( - \infty \)  

C. \( + \infty \)   

D. \(0\) 

Đáp án chính xác ✅

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

\(\begin{array}{l}\lim \left( {\sqrt[3]{{n + 2}} - \sqrt[3]{n}} \right) = \lim \dfrac{{\left( {\sqrt[3]{{n + 2}} - \sqrt[3]{n}} \right)\left( {{{\sqrt[3]{{n + 2}}}^2} + \sqrt[3]{{n + 2}}\sqrt[3]{n} + {{\sqrt[3]{n}}^2}} \right)}}{{{{\sqrt[3]{{n + 2}}}^2} + \sqrt[3]{{n + 2}}\sqrt[3]{n} + {{\sqrt[3]{n}}^2}}}\\ = \lim \dfrac{{n + 2 - n}}{{{{\sqrt[3]{{n + 2}}}^2} + \sqrt[3]{{n + 2}}\sqrt[3]{n} + {{\sqrt[3]{n}}^2}}} = \lim \dfrac{2}{{{{\sqrt[3]{{n + 2}}}^2} + \sqrt[3]{{n + 2}}\sqrt[3]{n} + {{\sqrt[3]{n}}^2}}} = 0\end{array}\)

Chọn D.

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Tính \(\lim \dfrac{{7{x^3} - 3{x^5} - 11}}{{{x^5} + {x^3} - 3x}}\) bằng: 

Xem lời giải » 3 năm trước 56
Câu 2: Trắc nghiệm

Tìm giá trị của tham số \(a\) để hàm số sau liên tục tại \({x_0} = 1\)\(f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{5{x^3} - 4x - 1}}{{{x^2} - 1}} & khi\,\,x > 1\\4ax + 5\,\,\,\, & khi\,\,x \le 1\end{array} \right.\).

Xem lời giải » 3 năm trước 54
Câu 3: Trắc nghiệm

Cho cấp số cộng biết tổng 10 số hạng đầu bằng 85 và số hạng thứ 5 bằng 7. Tìm số hạng thứ 100. 

Xem lời giải » 3 năm trước 53
Câu 4: Trắc nghiệm

Tính: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 1} \dfrac{{{x^3} + 2{x^2} - 5x - 6}}{{{x^2} - 2x - 3}}\). 

Xem lời giải » 3 năm trước 53
Câu 5: Trắc nghiệm

\(\mathop {\lim }\limits_{x \to 3} \left( {\dfrac{{3{x^2}}}{{x - 3}}.\dfrac{{12x + 4}}{{2{x^3} - 6{x^2} + x - 3}}} \right)\) bằng:  

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 6: Trắc nghiệm

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định trên khoảng \(\left( { - 2;2} \right)\); \(f\left( 1 \right) = 0\) và \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} f\left( x \right) = 0\). Tìm khẳng định sai? 

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 7: Trắc nghiệm

Cho hàm số \(y = 2{x^3} - 3x - 1\) có đồ thị là \(\left( C \right)\). Tiếp tuyến của đồ thị \(\left( C \right)\) vuông góc với đường thẳng \(x + 21y - 2 = 0\) có phương trình là: 

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 8: Trắc nghiệm

Tính: \(\mathop {\lim }\limits_{x \to  - \infty } \frac{{\sqrt {4{x^2} + 1}  - 3x}}{{x - 2}}\). 

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 9: Trắc nghiệm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thoi \(ABCD\) cạnh \(a\), \(\angle BAD = {60^0}\) và \(SA = SB = SD = \dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}\). Khoảng cách từ \(S\) đến \(\left( {ABCD} \right)\) và độ dài \(SC\) theo thứ tự là: 

Xem lời giải » 3 năm trước 51
Câu 10: Trắc nghiệm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình vuông \(ABCD\) cạnh bằng \(a\) và các cạnh bên đều bằng \(a\). Gọi \(M\) và \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AD\) và \(SD\). Số đo của góc \(\left( {MN;SC} \right)\) bằng: 

Xem lời giải » 3 năm trước 50
Câu 11: Trắc nghiệm

Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy \(ABCD\) là hình chữ nhật tâm \(O\) có \(AB = a,\,\,AD = 2a,\,\,SA\) vuông góc với đáy và \(SA = a\). Gọi \(\left( P \right)\) là mặt phẳng qua \(SO\) và vuông góc với \(\left( {SAD} \right)\). Diện tích thiết diện của \(\left( P \right)\) và hình chóp \(S.ABCD\) bằng: 

Xem lời giải » 3 năm trước 50
Câu 12: Trắc nghiệm

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 1} \dfrac{{\sqrt {{x^2} + 3}  - 3x + 1}}{{{x^2} - 1}}\). 

Xem lời giải » 3 năm trước 50
Câu 13: Trắc nghiệm

Giải phương trình: \(y = \sqrt {7{x^2} + 8x + 5} \). 

Xem lời giải » 3 năm trước 50
Câu 14: Trắc nghiệm

Trong bốn giới hạn sau đây, giới hạn nào là \( - 1\)?

Xem lời giải » 3 năm trước 50
Câu 15: Trắc nghiệm

Trong các hàm số sau, hàm số nào không liên tục tại \(x = 0\)? 

Xem lời giải » 3 năm trước 49

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »