Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 48

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn giống nhau ở đặc điểm nào?

A. đều chứa axit nucleic

B. đều là hệ thống xoang màng dẹt thông với nhau

Đáp án chính xác ✅

C. đều tổng hợp protein, lipit, đường

D. đều nằm sát và thông với màng nhân

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn giống nhau đều là hệ thống xoang màng dẹt thông với nhau

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Vì sao lưới nội chất trơn phát triển mạnh ở tế bào gan?

Xem lời giải » 3 năm trước 59
Câu 2: Trắc nghiệm

Bộ phận nào của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulôzơ?

Xem lời giải » 3 năm trước 58
Câu 3: Trắc nghiệm

Nếu đặc điểm các chất vận chuyển qua kênh prôtêin?

Xem lời giải » 3 năm trước 57
Câu 4: Trắc nghiệm

Câu có nội dung đúng sau đây?

Xem lời giải » 3 năm trước 56
Câu 5: Trắc nghiệm

Tại sao khi hít phải những kim loại nặng thì có nguy cơ bị bệnh viêm phổi?

Xem lời giải » 3 năm trước 56
Câu 6: Trắc nghiệm

Loại tế bào sau đây có chứa nhiều lizôxôm nhất là gì?

Xem lời giải » 3 năm trước 55
Câu 7: Trắc nghiệm

Dị hoá là gì?

Xem lời giải » 3 năm trước 55
Câu 8: Trắc nghiệm

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì sao?

Xem lời giải » 3 năm trước 55
Câu 9: Trắc nghiệm

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

Xem lời giải » 3 năm trước 54
Câu 10: Trắc nghiệm

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp?

Xem lời giải » 3 năm trước 54
Câu 11: Trắc nghiệm

Khi môi trường có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ tối ưu của enzim, thì điều nào sau đây đúng ?

Xem lời giải » 3 năm trước 54
Câu 12: Trắc nghiệm

Enzim protease có tác dụng xúc tác quá trình nào sau đây?

Xem lời giải » 3 năm trước 54
Câu 13: Trắc nghiệm

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là gì?

Xem lời giải » 3 năm trước 54
Câu 14: Trắc nghiệm

Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế nào sau đây?

Xem lời giải » 3 năm trước 54
Câu 15: Trắc nghiệm

Tế bào nhân chuẩn không có ở nhóm sinh vật nào dưới đây?

Xem lời giải » 3 năm trước 53

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »