Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 36

Cho tập hợp\(A = \left\{ {1;2;3;a;c;5;b;11;0;d} \right\}\). Tập hợp con có 5 phần tử của A là

A.  \(\left\{ {1;2;3;c;0} \right\}\)

Đáp án chính xác ✅

B.  \(\left\{ {1;2;f;c;0} \right\}\)

C.  \(\left\{ {1;9;i;c;0} \right\}\)

D.  \(\left\{ {1;c;0} \right\}\)

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Chọn A vì tập hợp  \(\left\{ {1;2;3;c;0} \right\}\) có 5 phần tử và mỗi phần tử đều thuộc tập hợp A.

câu B có phần tử f không thuộc tập hợp A.

câu C có phần tử 9 và i không thuộc tập hợp A.

câu D chỉ có 3 phần tử  A.

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Giá trị của biểu thức \(17 + {3.2^3}\) bằng

Xem lời giải » 3 năm trước 46
Câu 2: Trắc nghiệm

Hình chữ nhật có chu vi bằng 28 cm. Tính diện tích của hình chữ nhật đó biết chiều dài hơn chiều rộng 6cm.

Xem lời giải » 3 năm trước 42
Câu 3: Trắc nghiệm

Tính \(90-\left[120-(15-6)^{2}\right]\)

Xem lời giải » 3 năm trước 42
Câu 4: Trắc nghiệm

Tìm x biết \(x \in BC\left( {2;4;5;8} \right);100 < x < 150\)

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 5: Trắc nghiệm

Chọn kết luận đúng về số tự nhiên x thỏa mãn 5x - 46:23 = 18

Xem lời giải » 3 năm trước 40
Câu 6: Trắc nghiệm

Tính 145.50 - 15.50 + 70.50 là bằng bao nhiêu?

Xem lời giải » 3 năm trước 40
Câu 7: Trắc nghiệm

Số tự nhiên liền trước của số tự nhiên m là đáp án nào sau đây?

Xem lời giải » 3 năm trước 40
Câu 8: Trắc nghiệm

Hình lục giác đều có bao nhiêu đường chéo?

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 9: Trắc nghiệm

Tính chu vi của hình thang, biết đáy lớn = 12 cm; đáy bé = 10 cm; hai cạnh bên lần lượt = 7 cm và 8 cm

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 10: Trắc nghiệm

Số phần tử của tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 13 và nhỏ hơn 3000 là bao nhiêu phần tử?

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 11: Trắc nghiệm

Tìm x biết \(\begin{aligned} &{5^{22}}.x = {5^{25}} \end{aligned} \)

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 12: Trắc nghiệm

Tìm x, biết: 250 – 10.(24 – 3x):15 = 244

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 13: Trắc nghiệm

Tìm số tự nhiên x biết \(\begin{aligned} &(7 x-11)^{3}=2^{5} .5^{2}+200 \end{aligned}\):

Xem lời giải » 3 năm trước 38
Câu 14: Trắc nghiệm

Tìm \(\begin{array}{l} ƯCLN\left( {30;42} \right) \end{array}\)

Xem lời giải » 3 năm trước 38
Câu 15: Trắc nghiệm

Tập hợp A = {x|22 < x ≤ 27} dưới dạng liệt kê các phần tử là?

Xem lời giải » 3 năm trước 38