Đề thi HK2 môn Sinh học 7 năm 2021 - Trường THCS Hà Huy Tập

Đề thi HK2 môn Sinh học 7 năm 2021 - Trường THCS Hà Huy Tập

  • Hocon247

  • 32 câu hỏi

  • 60 phút

  • 21 lượt thi

  • Dễ

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 311063

Sự tiêu giảm, thiếu hụt một số bộ phận trên cơ thể có ý nghĩa như thế nào trong đời sống của chim bồ câu?

Xem đáp án

Sự tiêu giảm, thiếu hụt một số bộ phận trên cơ thể của chim bồ câu giúp giảm khối lượng của chim, thích nghi với đời sống bay lượn.

Đáp án C

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 311064

Hệ hô hấp của chim bồ câu bao gồm các bộ phận sau

Xem đáp án

Hệ hô hấp của chim bồ câu bao gồm các bộ phận sau khí quản, phế quản, 2 lá phổi, túi khí.

Đáp án A

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 311065

Ngoài vai trò dự trữ khí cho hô hấp, hệ thống túi khí ở chim bồ câu có vai trò gì?

Xem đáp án

Phổi nằm sâu trong hốc sườn 2 bên sống lưng sự thông khí ở phổi nhờ hệ thống túi khí phân nhánh (9 túi) len lỏi vào giữa các hệ cơ quan, trong các xoang rỗng chứa các xương → giảm khối lượng riêng và giảm ma sát nội quan khi bay.

Đáp án A

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 311066

Các loài động vật thuộc nhóm hằng nhiệt là?

Xem đáp án

Các loài động vật thuộc nhóm hằng nhiệt ó thuộc 2 lớp Chim và Thú.

Do đó các động vật thuộc nhóm hằng nhiệt là bồ câu, gà, trâu, bò.

Đáp án B

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 311067

Lông của động vật nào dưới đây thường được dùng để làm chăn, đệm?

Xem đáp án

Lông của vịt thường được dùng để làm chăn, đệm.

Đáp án C

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 311068

Đặc điểm có ở các đại diện của bộ Cắt là?

Xem đáp án

Đặc điểm có ở các đại diện của bộ Cắt:

- Mỏ khỏe, quặp, nhọn, sắc.

- Cánh dài, khỏe.

- Chân to, khỏe, có vuốt cong, sắc.

Đáp án D

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 311069

Hệ tiêu hóa của chim bồ câu có điểm gì khác với lưỡng cư, bò sát

Xem đáp án

Hệ tiêu hóa của chim bồ câu có: thực quản, diều, dạ dày cơ, dạ dày tuyến.

Đáp án D

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 311070

Rắn là động vật thuộc nhóm nào?

Xem đáp án

Rắn là động vật thuộc nhóm bò sát.

Đáp án D

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 311071

Phát biểu sai về hệ bài tiết của thằn lằn?

Xem đáp án

Thằn lằn có thận sau tiến bộ hơn so với ếch → có khả năng hấp thụ lại nước → nước tiểu đặc.

Đáp án C

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 311072

So với phổi của ếch đồng, phổi thằn lằn có điểm khác gì?

Xem đáp án

Phổi ở thằn lằn có cấu tạo phức tạp hơn so với ếch: phổi có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh.

Đáp án A

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 311073

So với phổi của ếch đồng, phổi thằn lằn có điểm khác gì?

Xem đáp án

Phổi ở thằn lằn có cấu tạo phức tạp hơn so với ếch: phổi có nhiều vách ngăn và nhiều mao mạch bao quanh.

Đáp án A

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 311074

Đặc điểm nào dưới đây có ở bộ xương thằn lằn?

Xem đáp án

Bộ xương thằn lằn xuất hiện xương sườn; đốt sống cổ có 8 đốt linh hoạt; cột sống dài và đai vai khớp với cột sống.

Đáp án D

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 311075

Ở thỏ, sự thông khí ở phổi thực hiện nhờ sự co dãn?

Xem đáp án

Ở thỏ, sự thông khí ở phổi thực hiện nhờ sự co dãn các cơ liên sườn và cơ hoành.

Đáp án C

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 311076

Xenlulôzơ được tiêu hóa chủ yếu ở bộ phận nào của thỏ?

Xem đáp án

Manh tràng chứa hệ vi sinh vật lớn giúp tiêu hóa xenlulose.

Đáp án A

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 311077

Phát biểu nào sau đây về thỏ là sai?

Xem đáp án

Sự thông khí ở phổi nhờ sự nâng hạ của thềm miệng. => sai, do lồng ngực hoạt động

Đáp án D

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 311078

Thú có vai trò như thế nào đối với đời sống con người?

1. Cung cấp nguồn dược liệu quý.

2. Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

3. Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

4. Là đối tượng nghiên cứu khoa học.

Số ý đúng là

Xem đáp án

Thú có vai trò quan trọng đối với đời sống con người: 

Cung cấp nguồn dược liệu quý .

Cung cấp nguồn thực phẩm (trâu, bò, lợn,…).

Cung cấp nguyên liệu làm đồ mỹ nghệ, làm sức kéo….

Là đối tượng nghiên cứu khoa học, …

Đáp án D

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 311079

Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng?

Xem đáp án

Có chi sau và đuôi to khỏe là đặc điểm nổi bật của kanguru.

Đáp án B

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 311080

Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

Xem đáp án

Các chi của kanguru có 2 chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ.

Đáp án A

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 311081

Phát biểu nào về kanguru là không đúng?

Xem đáp án

Con cái có tuyến sữa nhưng chưa có vú. => sai, con cái có vú

Đáp án B

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 311082

Khi chim đậu, hoạt động hô hấp được thực hiện nhờ đâu?

Xem đáp án

Khi đậu, chim hô hấp nhờ sự thay đổi thể tích lồng ngực.

Đáp án C

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 311083

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau:

Ở chim bồ câu, tim có …(1)…, gồm hai nửa phân tách nhau hoàn toàn là nửa trái chứa máu …(2)… và nửa phải chứa máu …(3)….

Xem đáp án

Ở chim bồ câu, tim có bốn ngăn, gồm hai nửa phân tách nhau hoàn toàn là nửa trái chứa máu đỏ tươi và nửa phải chứa máu đỏ thẫm.

Đáp án B

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 311084

Hệ thống túi khí của chim bồ câu có bao nhiêu túi khí?

Xem đáp án

Số túi khí trong hệ thống túi khí của chim bồ câu là 9 túi.

Đáp án A

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 311085

Đặc điểm cấu tạo hệ tiêu hóa của chim bồ câu khác với thằn lằn là gì?

Xem đáp án

Đặc điểm cấu tạo hệ tiêu hóa của chim bồ câu khác với thằn lằn là dạ dày gồm dạ dày cơ và dạ dày tuyến. Ở thằn lằn không có sự phân biệt này.

Đáp án D

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 311086

Điểm khác nhau cơ bản giữa lớp Bò sát và lớp Chim là?

Xem đáp án

Điểm khác nhau cơ bản giữa lớp Bò sát và lớp Chim là Chim là động vật hằng nhiệt còn Bò sát là động vật biến nhiệt.

A đúng với cả 2 lớp.

C sai, cả 2 lớp này đều có 4 chi (trừ 1 số ngoại lệ)

D sai, bò sát và chim đều thụ tinh trong.

Đáp án B

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 311087

Loài động vật có sự phát triển không qua biến thái?

Xem đáp án

Phát triển không qua biến thái: con non có đặc điểm cấu tạo và hình thái tương tự con trưởng thành Phát triển không qua biến thái xảy ra ở đa số động vật có xương sống và rất nhiều loài động vật không xương sống. Trong các loài trên, gà là động vật có xương sống → Gà phát triển không qua biến thái.

Đáp án D

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 311088

Ống tiêu hoá của thằn lằn bao gồm các bộ phận nào?

Xem đáp án

Ống tiêu hoá của thằn lằn bao gồm: miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, hậu môn.

Đáp án B

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 311089

Trong vòng tuần hoàn của thằn lằn, máu ở đâu là máu đỏ tươi?

Xem đáp án

Tĩnh mạch phổi đi từ phổi về tim có máu đỏ tươi, giàu oxi.

Đáp án D

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 311090

Đặc điểm nào dưới đây giúp cơ thể thằn lằn giữ nước?

Xem đáp án

Đặc điểm giúp cơ thể thằn lằn giữ nước là: da có lớp vảy sừng bao bọc; hậu thận và trực tràng có khả năng hấp thụ lại nước.

Đáp án D

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 311091

Lớp Bò sát có đặc điểm sinh sản như thế nào?

Xem đáp án

Bò sát có cơ quan giao phối, thụ tinh trong.

Đáp án D

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 311092

Điểm khác nhau giữa động vật ăn thực vật và động vật ăn thịt là?

Xem đáp án

Động vật ăn thực vật khác với động vật ăn thịt ở đặc điểm manh tràng phát triển.

Đáp án B

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 311093

Đặc điểm có ở cả thỏ và chim bồ câu?

Xem đáp án

Đặc điểm có ở cả thỏ và chim bồ câu là: tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

Đáp án C

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề