Đề thi HK2 môn Sinh Học 7 năm 2021-2022 - Trường THCS Kim Đồng

Đề thi HK2 môn Sinh Học 7 năm 2021-2022 - Trường THCS Kim Đồng

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 20 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 311614

Chọn đáp án đúng: Khi trốn kẻ thù, thỏ chạy như thế nào?

Xem đáp án

Khi lẩn trốn kẻ thù, thỏ chạy theo đường zíc zắc nên dễ trốn thoát.

Đáp án B

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 311615

Em hãy cho biết: Phát biểu nào KHÔNG đúng khi nói về đặc điểm của thỏ?

Xem đáp án

Thỏ là động vật hằng nhiệt, có nhiệt độ cơ thể ổn định không phụ thuộc vào sự thay đổi nhiệt độ của môi trường.

Đáp án D

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 311616

Chọn đáp án đúng: Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn để....

Xem đáp án

Tai thỏ rất thính, có vành tai dài, lớn, cử động được theo các phía, định hướng âm thanh phát hiện sớm kẻ thù.

Đáp án C

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 311617

Cho biết đâu là vai trò của chi trước thỏ?

Xem đáp án

Chi thỏ có vuốt sắc. Chi trước ngắn còn dùng để đào hang; chi sau dài khỏe, bật nhảy xa giúp thỏ chạy nhanh khi bị săn đuổi.

Đáp án A

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 311618

Chọn từ thích hợp: Cơ thể thỏ phủ …

Xem đáp án

Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lông dày, xốp gồm những sợi lông mảnh khô bằng chất sừng, gọi là lông mao. Bộ lông mao che chở và giữ nhiệt cho cơ thể.

Đáp án D

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 311619

Hãy giải thích: Vì sao số loài động vật ở môi trường nhiệt đới lại nhiều hơn môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng?

Xem đáp án

Số loài động vật ở môi trường nhiệt đới cao hơn hẳn so với tất cả những môi trường địa lí khác trên Trái Đất, là do môi trường nhiệt đới có khí hậu nóng, ẩm, tương đối ổn định, thích hợp với sự sông của mọi loài sinh vật. Điều này đã tạo diều kiện cho các loài động vật ô nhiệt đới gió mùa thích nghi và chuyên hóa cao đối với những diều kiện sống rất đa dạng của môi trường.
Ví dụ, về sự chuyên hóa tập tính dinh dưỡng của các loài rắn trên đồng ruộng, ở đồng bằng Bắc Bộ: có những loài chuyên ăn rắn, có những loài chủ yếu ăn chuột, hoặc chủ yếu ăn ếch nhái hay ăn sâu bọ. Có loài bắt chuột về ban ngày (bắt trong hang), có loài về ban đêm (bắt ở ngoài hang)... Do vậy, trên cùng một nơi có thể có nhiều loài cùng sống bên cạnh nhau, tận dụng được nguồn sống của môi trường mà không cạnh tranh với nhau, làm cho số lượng loài động vật ở nơi đó tăng lên rõ rệt.

Đáp án C

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 311620

Hãy cho biết: Trong ngành Động vật có xương sống, lớp nào tiến hóa nhất?

Xem đáp án

Lớp Thú là lớp tiến hóa nhất trong ngành động vật có xương sống. 

Đáp án D

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 311621

Hãy cho biết: Phát biểu nào về kanguru là sai?

Xem đáp án

Kanguru cao tới 2m; mặt dài, răng dẹt và rộng để nhai cỏ; tay ngắn; túi được bọc lông: nơi ở của kanguru con; có chi sau khỏe: để nhảy nhanh. Nó có thể nhảy với vận tốc 40 – 50km/h; đuôi dài lông dày để giữ thăng bằng.

Đáp án B

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 311622

Chọn đáp án đúng: Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là?

Xem đáp án

Bộ Thú huyệt là Thú đẻ trứng, có đại diện là Thú mỏ vịt.

Đáp án A

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 311623

Xác định đâu là: Cách di chuyển của kanguru?

Xem đáp án

Kanguru có chi sau lớn khỏe, đuôi to dài để giữ thăng bằng khi nhảy.

Đáp án D

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 311624

Chọn phương án đúng: Nhóm động vật có số lượng các thể lớn nhất là?

Xem đáp án

Hồng hạc là loại chim quý. Nhưng người dân ở Kenia đã gặp những đàn đông tới hàng triệu con tụ tập ở các hồ lớn vùng xích đạo Châu Phi.

Đáp án C

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 311625

Hãy cho biết: Loài cá nào rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc?

Xem đáp án

Cá heo có răng, cơ thể dài khoảng 1,5m, có mõm kéo dài trông giống cái mỏ. Rất thông minh, thực hiện được những tiết mục xiếc một cách khéo léo.

Đáp án C

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 311626

Hãy xác định: Đặc điểm nào KHÔNG có ở cá voi xanh?

Xem đáp án

Cá voi không có răng, chúng lọc mồi bằng các khe của tấm sừng miệng.

Đáp án A

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 311627

Hãy cho biết: Loài nào là loài lớn nhất trong giới Động vật?

Xem đáp án

Cá voi xanh dài tới 33m, nặng tới 160 tấn, là loài động vật lớn nhất trong giới Động vật.

Đáp án B

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 311628

Hãy cho biết: Đặc điểm nào của cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội?

Xem đáp án

Cá Voi có cấu tạo cơ thể thích nghi với đời sống bơi lội: cơ thể hình thoi, lông tiêu biến, có lớp mỡ dưới da rất dày, chi trước biến đổi thành vây bơi.

Đáp án D

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 311629

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm nào không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ?

Xem đáp án

Đặc điểm không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt: Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.

Đáp án A

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 311630

Xác định đâu là cách bắt mồi của hổ?

Xem đáp án

Cách bắt mồi của hổ là rình mồi, vồ mồi

Đáp án C

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 311631

Hãy cho biết loại động vật nào sau đây là loài ăn thực vật?

Xem đáp án

Sóc ăn thực vật, ăn các loại quả và hạt.

Đáp án A

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 311632

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm răng của Bộ Ăn thịt phù hợp với chế độ ăn thịt là?

Xem đáp án

Bộ thú ăn thịt có bộ răng thích nghi với chế độ ăn thịt: răng cửa ngắn, sắc để róc xương, răng nanh lớn, dài, nhọn để xé mồi, răng hàm có nhiều mấu dẹp sắc để cắt nghiền mồi.

Đáp án D

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 311633

Hãy cho biết: Loài động vật nào sau đây không có tập tính đào hang?

Xem đáp án

Chuột chũi, chuột chù và chuột đồng đều có tập tính đào hang dưới đất.

Đáp án B

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 311634

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm răng của Bộ Gặm nhấm là?

Xem đáp án

Bộ Gặm nhấm có bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm, thiếu răng nanh, răng cửa rất lớn, sắc và cách răng hàm một khoảng trống gọi là khoảng trống hàm.

Đáp án D

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 311635

Em hãy cho biết: Chuột đồng, sói, nhím là đại diện của Bộ nào?

Xem đáp án

Chuột đồng, sói, nhím là đại diện của Bộ Gặm nhấm, là bộ thú có số lượng loài lớn nhất.

Đáp án C

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 311636

Xác định đâu là đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ?

Xem đáp án

Bộ răng thích nghi với chế độ ăn sâu bọ, gồm những răng nhọn, răng hàm cũng có 3, 4 mấu nhọn.

Đáp án A

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 311637

Hãy cho biết: Loài nào có tập tính sống đơn độc?

Xem đáp án

Báo sống đơn độc, rình mồi và bắt mồi.

Đáp án B

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 311638

Cho biết: Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi?

Xem đáp án

Chuột chù thích nghi với đời sống đào bới tìm mồi:

- Thị giác kém phát triển, song khứu giác rất phát triển, đặc biệt có những lông xúc giác dài ở trên mõm.

- Có mõm kéo dài thành vòi

Đáp án D

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 311639

Đâu là ý kiến đúng về thú móng guốc?

Xem đáp án

Đặc điểm về thú móng guốc là: có số lượng ngón chân tiêu giảm, đốt cuối của mỗi ngón có sừng bao bao bọc, được gọi là guốc; chân thú thuộc bộ móng guốc có đặc điểm thích nghi với lối di chuyển nhanh: thường có chân cao, trục ống chân, cổ chân, bàn và ngón chân gần như thẳng hàng và chỉ có những đốt cuối của ngón chân có guốc bao bọc mới chạm đất, nên diện tích tiếp xúc với đất hẹp.

Đáp án C

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 311640

Chọn đáp án đúng: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của khỉ hình người?

Xem đáp án

Khỉ hình người không có đuôi.

Đáp án B

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 311641

Hãy cho biết: Phát biểu nào về vượn là sai?

Xem đáp án

Giải thích: vượn có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi.

Đáp án D

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 311642

Em hãy cho biết đâu là: Thức ăn của “Khủng long bạo chúa”?

Xem đáp án

Khủng long bạo chúa chuyên ăn thịt các loài động vật ở cạn, là loài khủng long dữ nhất của Thời đại Khủng long.

Đáp án C

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 311643

Em hãy cho biết đâu là: Loài khủng long hung dữ nhất ở thời đại Khủng long?

Xem đáp án

Loài khủng long hung dữ nhất ở thời đại Khủng long là khủng long bạo chúa.

Đáp án A

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 311644

Chọn đáp án đúng: Nhóm nào gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước?

Xem đáp án

Nhóm gồm toàn những sâu bọ sống ở môi trường nước là: bọ vẽ, ấu trùng chuồn chuồn, bọ gậy

Đáp án B

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 311645

Hãy xác định đâu là ý nghĩa của hiện tượng ngủ đông ở động vật đới lạnh?

Xem đáp án

Hiện tượng ngủ đông của động vật đới lạnh giúp cơ thể tiết kiệm năng lượng.

Đáp án A

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 311646

Chọn đáp án đúng: Cơ quan di chuyển của khỉ, vượn là?

Xem đáp án

Khỉ, vượn di chuyển leo trèo nhờ có bàn tay, bàn chân cầm nắm.

Đáp án B

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 311647

Hãy cho biết: Loài nào di chuyển chậm, kiểu sâu đo?

Xem đáp án

Thủy tức chưa có bộ phận di chuyển phân hóa. Chúng di chuyển chậm kiểu sâu đo.

Đáp án D

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 311648

Chọn đáp án đúng: Loài nào có cơ quan di chuyển là chi năm ngón, có màng bơi?

Xem đáp án

Ếch có cơ quan di chuyển là chi năm ngón có màng bơi thích nghi với đời sống bơi lội.

Đáp án A

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 311649

Chọn đáp án đúng: Loài nào có cơ quan di chuyển là cánh da?

Xem đáp án

Dơi di chuyển bằng cánh được cấu tạo bằng màng da

Đáp án B

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 311650

Hãy xác định: Đặc điểm cơ quan di chuyển của rết là gì?

Xem đáp án

Rết có chi bên phân đốt, nhờ đó mà sự cử động của chi đa dạng hơn.

Đáp án C

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 311651

Cho biết: Phát biểu nào về động vật có xương sống sau đây là SAI?

Xem đáp án

Thỏ là động vật có xương sống, thuộc lớp có vú

Đáp án B

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 311652

Chọn cụm từ thích hợp: Những loài động vật có xương sống là?

Xem đáp án

Động vật có xương sống rất đa dạng về loài, các đại diện như: cá chép, ếch đồng, thằn lằn, chim, thỏ.

Đáp án C

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 311653

Xác định: Loài động vật nào sau đây chỉ hô hấp qua da?

Xem đáp án

Giun đất hô hấp qua da, chúng phải sống nơi ẩm ướt.

Đáp án C

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề