Đề thi giữa HK2 môn Sinh Học 7 năm 2021 - Trường THCS Lê Qúy Đôn

Đề thi giữa HK2 môn Sinh Học 7 năm 2021 - Trường THCS Lê Qúy Đôn

  • Hocon247

  • 30 câu hỏi

  • 60 phút

  • 22 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 310814

Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?

Xem đáp án

Ở dơi, giác quan thính giác rất nhạy bén.

Đáp án D

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 310815

Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?

Xem đáp án

Phát biểu đúng về cách thức di chuyển của dơi là: Bay không có đường bay rõ rệt.

Đáp án D

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 310816

Thức ăn của cá voi xanh là gì?

Xem đáp án

Thức ăn của cá voi xanh là: Tôm, cá và các động vật nhỏ khác.

Đáp án A

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 310817

Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc?

Xem đáp án

Loài cá heo rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc.

Đáp án C

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 310818

Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn. 

Xem đáp án

Cá voi có cơ thể hình thoi, có lớp mỡ dưới da rất dày và lông gần như tiêu biến hoàn toàn.

Đáp án B

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 310819

Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội?

Xem đáp án

Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội:

+ Chi trước biến đổi thành vây bơi
+ Có lớp mỡ dưới da rất dày
+ Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến
Đáp án D

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 310820

Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?

Xem đáp án

Phát biểu SAI về cá voi là: Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.

Đáp án B

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 310821

Đặc điểm nào KHÔNG có ở cá voi xanh?

Xem đáp án

Đặc điểm KHÔNG có ở cá voi xanh: Có răng.

Đáp án A

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 310822

Loài nào là loài lớn nhất trong giới Động vật?

Xem đáp án

Cá voi xanh là loài lớn nhất trong giới Động vật.

Đáp án C

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 310823

Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội

Xem đáp án

Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội:

+ Chi trước biến đổi thành vây bơi
+ Có lớp mỡ dưới da rất dày
+ Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến
Đáp án D

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 310824

Các chi của Kangaroo thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?

Xem đáp án

Các chi của Kangaroo thích nghi với đời sống ở đồng cỏ: Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.

Đáp án C

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 310825

Phát biểu nào dưới đây về Kangaroo là đúng?

Xem đáp án

Phát biểu đúng về Kangaroo là: Có chi sau và đuôi to khỏe.

Đáp án A

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 310826

Hệ hô hấp của thỏ gồm?

Xem đáp án

Hệ hô hấp của thỏ gồm: Khí quản, phế quản và phổi.

Đáp án D

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 310827

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Để thích nghi với đời sống “gặm nhấm”, thỏ có những thích nghi thể hiện ở các răng cửa ...(1)… và …(2)… mọc dài, răng hàm …(3)… còn răng nanh khuyết thiếu.

Xem đáp án

Để thích nghi với đời sống “gặm nhấm”, thỏ có những thích nghi thể hiện ở các răng cửa cong sắc và thường xuyên mọc dài, răng hàm kiểu nghiền còn răng nanh khuyết thiếu.

Đáp án A

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 310828

Đặc điểm của hệ bài tiết thỏ?

Xem đáp án

Đặc điểm của hệ bài tiết thỏ: Thận sau phát triển

Đáp án A

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 310829

Đặc điểm nào dưới đây có ở cả thỏ và chim bồ câu?

Xem đáp án

Đặc điểm có ở cả thỏ và chim bồ câu: Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.

Đáp án B

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 310830

Răng thỏ có đặc điểm thích nghi với “gặm nhấm” là?

Xem đáp án

Răng thỏ có đặc điểm thích nghi với “gặm nhấm” là:

+ Răng cửa cong sắc như lưỡi bào.

+ Răng hàm kiểu nghiền.

Đáp án D

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 310831

Động vật ăn thực vật khác với động vật ăn thịt ở đặc điểm nào dưới đây?

Xem đáp án

Động vật ăn thực vật khác với động vật ăn thịt ở đặc điểm: Manh tràng phát triển.

Đáp án B

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 310832

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang?

Xem đáp án

Chuột chũi có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang.

Đáp án A

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 310833

Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt?

Xem đáp án

Đặc điểm không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt: Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.

Đáp án C

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 310834

Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm?

Xem đáp án

Chuột đồng thuộc bộ Gặm nhấm.

Đáp án D

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 310835

Phát biểu nào dưới đây về chuột chũi là sai?

Xem đáp án

Phát biểu SAI về chuột chũi là: Có tuyến hôi ở hai bên sườn.

Đáp án C

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 310836

Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang chủ yếu bằng răng cửa?

Xem đáp án

Chuột chũi. có tập tính đào hang chủ yếu bằng răng cửa.

Đáp án B

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 310837

Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt?

Xem đáp án

Đặc điểm có ở các đại diện của bộ Ăn thịt: Răng nanh lớn, dài, nhọn.

Đáp án D

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 310838

Phát biểu nào dưới đây về chuột đồng nhỏ là sai?

Xem đáp án

Phát biểu SAI về chuột đồng nhỏ là: Đào hang chủ yếu bằng chi trước.

Đáp án D

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 310839

Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi?

Xem đáp án

Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi:

+ Thị giác kém phát triển
+ Khứu giác phát triển
+ Có mõm kéo dài thành vòi
Đáp án D

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 310840

Động vật nào dưới đây không có răng nanh?

Xem đáp án

Động vật không có răng nanh: Thỏ.

Đáp án C

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 310841

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là?

Xem đáp án

Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là: Các răng đều nhọn.

Đáp án D

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 310842

Loài ăn thực vật là?

Xem đáp án

Loài ăn thực vật là Sóc.

Đáp án A

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 310843

Loài thú nào dưới đây không thuộc bộ Gặm nhấm?

Xem đáp án

Thỏ rừng châu Âu không thuộc bộ Gặm nhấm.

Đáp án B

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề