Đề thi giữa HK2 môn Sinh Học 7 năm 2021 - Trường THCS Lê Qúy Đôn
-
Hocon247
-
30 câu hỏi
-
60 phút
-
23 lượt thi
-
Trung bình
Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com
Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén?
Ở dơi, giác quan thính giác rất nhạy bén.
Đáp án D
Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng?
Phát biểu đúng về cách thức di chuyển của dơi là: Bay không có đường bay rõ rệt.
Đáp án D
Thức ăn của cá voi xanh là gì?
Thức ăn của cá voi xanh là: Tôm, cá và các động vật nhỏ khác.
Đáp án A
Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc?
Loài cá heo rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc.
Đáp án C
Cá voi có cơ thể …(1)…, có lớp mỡ dưới da …(2)… và …(3)… gần như tiêu biến hoàn toàn.
Cá voi có cơ thể hình thoi, có lớp mỡ dưới da rất dày và lông gần như tiêu biến hoàn toàn.
Đáp án B
Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội?
Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội:
+ Chi trước biến đổi thành vây bơi
+ Có lớp mỡ dưới da rất dày
+ Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến
Đáp án D
Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai?
Phát biểu SAI về cá voi là: Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi.
Đáp án B
Đặc điểm nào KHÔNG có ở cá voi xanh?
Đặc điểm KHÔNG có ở cá voi xanh: Có răng.
Đáp án A
Loài nào là loài lớn nhất trong giới Động vật?
Cá voi xanh là loài lớn nhất trong giới Động vật.
Đáp án C
Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội
Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội:
+ Chi trước biến đổi thành vây bơi
+ Có lớp mỡ dưới da rất dày
+ Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến
Đáp án D
Các chi của Kangaroo thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ?
Các chi của Kangaroo thích nghi với đời sống ở đồng cỏ: Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy.
Đáp án C
Phát biểu nào dưới đây về Kangaroo là đúng?
Phát biểu đúng về Kangaroo là: Có chi sau và đuôi to khỏe.
Đáp án A
Hệ hô hấp của thỏ gồm?
Hệ hô hấp của thỏ gồm: Khí quản, phế quản và phổi.
Đáp án D
Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Để thích nghi với đời sống “gặm nhấm”, thỏ có những thích nghi thể hiện ở các răng cửa ...(1)… và …(2)… mọc dài, răng hàm …(3)… còn răng nanh khuyết thiếu.
Để thích nghi với đời sống “gặm nhấm”, thỏ có những thích nghi thể hiện ở các răng cửa cong sắc và thường xuyên mọc dài, răng hàm kiểu nghiền còn răng nanh khuyết thiếu.
Đáp án A
Đặc điểm của hệ bài tiết thỏ?
Đặc điểm của hệ bài tiết thỏ: Thận sau phát triển
Đáp án A
Đặc điểm nào dưới đây có ở cả thỏ và chim bồ câu?
Đặc điểm có ở cả thỏ và chim bồ câu: Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn.
Đáp án B
Răng thỏ có đặc điểm thích nghi với “gặm nhấm” là?
Răng thỏ có đặc điểm thích nghi với “gặm nhấm” là:
+ Răng cửa cong sắc như lưỡi bào.
+ Răng hàm kiểu nghiền.
Đáp án D
Động vật ăn thực vật khác với động vật ăn thịt ở đặc điểm nào dưới đây?
Động vật ăn thực vật khác với động vật ăn thịt ở đặc điểm: Manh tràng phát triển.
Đáp án B
Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang?
Chuột chũi có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang.
Đáp án A
Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt?
Đặc điểm không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt: Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn.
Đáp án C
Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm?
Chuột đồng thuộc bộ Gặm nhấm.
Đáp án D
Phát biểu nào dưới đây về chuột chũi là sai?
Phát biểu SAI về chuột chũi là: Có tuyến hôi ở hai bên sườn.
Đáp án C
Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang chủ yếu bằng răng cửa?
Chuột chũi. có tập tính đào hang chủ yếu bằng răng cửa.
Đáp án B
Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt?
Đặc điểm có ở các đại diện của bộ Ăn thịt: Răng nanh lớn, dài, nhọn.
Đáp án D
Phát biểu nào dưới đây về chuột đồng nhỏ là sai?
Phát biểu SAI về chuột đồng nhỏ là: Đào hang chủ yếu bằng chi trước.
Đáp án D
Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi?
Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi:
+ Thị giác kém phát triển
+ Khứu giác phát triển
+ Có mõm kéo dài thành vòi
Đáp án D
Động vật nào dưới đây không có răng nanh?
Động vật không có răng nanh: Thỏ.
Đáp án C
Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là?
Đặc điểm răng của bộ Ăn sâu bọ phù hợp ăn sâu bọ là: Các răng đều nhọn.
Đáp án D
Loài thú nào dưới đây không thuộc bộ Gặm nhấm?
Thỏ rừng châu Âu không thuộc bộ Gặm nhấm.
Đáp án B