Đề thi HK1 môn Tin học 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Ngô Gia Tự

Đề thi HK1 môn Tin học 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Ngô Gia Tự

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 49 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 276250

Hãy chọn phương án đúng. Biểu thức: 25 mod 3 + 5 / 2 * 3 có giá trị là gì?

Xem đáp án

+ Trong Pascal, phép Mod là phép chia lấy phần dư, phép (/) là phép chia, (*) là phép nhân trong toán học.

+ Thứ tự thực hiện: Trong ngoặc trước, nếu không có ngoặc thực hiện nhân, chia, lấy phần nguyên (div), lấy phần dư (mod) thực hiện trước và cộng, trừ thực hiện sau.

Vậy giá trị của biểu thức là:

25 mod 3 + 5 / 2 * 3 = 1 + 2.5 x 3= 1+ 7.5 = 8.5

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 276251

Biểu diễn biểu thức \((a+b)+\frac{\sqrt{a^{2}+2bc}}{c-\frac{a}{a+b}}\) trong NNLT Pascal là
Xem đáp án

Thứ tự thực hiện phép toán:

+ Thực hiện trong ngoặc trước;

+ Trong dãy các phép toán không chứa ngoặc thì thực hiện từ trái sang phải, theo thứ tự nhân, chia, chia nguyên, lấy phần dư thực hiện trước và các phép cộng, trừ thực hiện sau.

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 276252

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, biểu thức số học nào sau đây là hợp lệ ?
Xem đáp án

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, không được bỏ dấu nhân (*) trong tích và chỉ dùng cặp ngoặc tròn để xác định trình tự thực hiện phép toán → loại A. C. D.

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 276253

Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là gì?

Xem đáp án

Trong Pascal:

+ Hàm cho giá trị bằng bình phương của x là Sqr(x).

+ Hàm Sqrt(x) là hàm căn bậc hai

+ Hàm Abs(x) là hàm giá trị tuyệt đối

+ Hàm exp(x) là hàm lũy thừa của số e.

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 276254

Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X. Phép gán nào sau đây là đúng ?
Xem đáp án

Để thực hiện gán giá trị 10 cho biến X là X := 10, cấu trúc câu lệnh gán là:

:=  ;

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 276255

Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì ?
Xem đáp án

Trong Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng chia lấy phần dư còn phép toán DIV với số nguyên có tác dụng chia lấy phần nguyên.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 276256

Cho đoạn chương trình:

Begin

a := 100;

b := 30;

x := a div b;

Write(x);

End.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh:

Xem đáp án

Ta có a := 100; gán cho a giá trị là 100

b := 30; gán cho b giá trị là 30

x := a div b =100 div 30 =3 (div là phép lấy nguyên)

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 276257

Cho biểu thức sau: (a mod 3 = 0) and (a mod 4 = 0). Số a nhận giá trị nào sau đây để biểu thức cho kết quả là TRUE?
Xem đáp án

Ta có:

a mod 3 = 0 → phần dư bằng 0 → a chia hết cho 3

a mod 4 = 0 → Phần dư bằng 0 → a chia hết cho 4

⇒ a chia hết cho 12

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 276258

 Biểu thức nào sau kiểm tra: n là một số nguyên dương chẵn?
Xem đáp án

N là một số nguyên dương chẵn → n > 0 và n chia hết cho 2 hay số dư bằng 0. Tương đương với phép mod trong Pascal (n mod 2 = 0).

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 276259

Để in giá trị lưu trong 2 biến a và b ra màn hình ta dùng lệnh:

Xem đáp án

Trong Pascal để in giá trị lưu trong 2 biến a, b ra màn hình ta dùng lệnh write() hoặc writeln(). Trong ngoặc là danh sách các biến được cách nhau bởi dấu phảy.

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 276260

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với câu lệnh như sau (a là một biến kiểu số thực):
a :=2345 ;
Writeln('a = ', a:8:3);
Sẽ ghi ra màn hình?
Xem đáp án

Lệnh Writeln('a = ', a:8:3); là đưa ra màn hình giá trị của a với độ rộng là 8 (tính cả dấu chấm) và số chữ số thập phân là 3. Vì giá trị của a là số nguyên nên phần thập phân là 3 chữ số 0.

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 276261

Để nhập giá trị cho 2 biến a và b ta dùng lệnh nào sau đây?
Xem đáp án

Trong Pascal để nhập giá trị cho biến từ bàn phím ta dùng lệnh Read() hoặc Readln(). Trong ngoặc là danh sách các biến được cách nhau bởi dấu phẩy.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 276262

Để đưa ra màn hình giá trị của biến a kiểu nguyên và biến b kiểu thực ta dùng lệnh nào sau đây?

Xem đáp án

Trong thủ tục Write hoặc Writeln để đưa kết quả ra màn hình (biến, hằng, biểu thức) có thể có quy cách ra. Quy cách ra như sau:

+ Đối với kết quả số thực có dạng:

: :

+ Đối với kết quả khác:

:

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 276263

Cho S là biến có kiểu xâu (String) và y là biến kiểu thực. Trong các cách sau đây, khi thực hiện câu lệnh readln(S,y) nhập giá trị cho S = ‘ Tran Van Thong’ và y = 7.5 từ bàn phím, cách nhập nào đúng ?
Xem đáp án

Để nhập giá trị cho từng biến muốn máy tính hiểu ta phải nhấn phím Enter hoặc dấu cách hoặc phím Tab.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 276264

Trong Turbo Pascal, để đóng cửa sổ chương trình:
Xem đáp án

Trong Turbo Pascal, để đóng cửa sổ chương trình nhấn tổ hợp phím Alt + F3.

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 276265

Trong Turbo Pascal, để lưu một chương trình ta thực hiện thao tác nào?

Xem đáp án

Trong Turbo Pascal, để lưu một chương trình ta nhấn phím F2 rồi nhập tên tệp và nhấn phím Enter.

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 276266

Trong Turbo Pascal, đang ở cửa sổ chương trình nguồn muốn xem lại màn hình Output:
Xem đáp án

Trong Turbo Pascal, đang ở cửa sổ chương trình nguồn muốn xem lại màn hình Output ta nhấn tổ hợp phím Alt + F5.

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 276267

Trong Turbo Pascal, để chạy chương trình:
Xem đáp án

Trong Turbo Pascal, để chạy chương trình ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9. Để biên dịch ta nhấn Alt + F9.

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 276268

Trong Turbo Pascal, để thoát khỏi phần mềm:

Xem đáp án

Trong Turbo Pascal, để thoát khỏi phần mềm nhấn tổ hợp phím Alt + X.

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 276269

Vòng lặp While – do kết thúc khi nào
Xem đáp án

Vòng lặp While – do là vòng lặp chưa biết trước số lần lặp vì vậy việc lặp chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 276270

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
Xem đáp án

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là cấu trúc tuần tự, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp. Tùy theo từng bài toán mà lựa chọn cấu trúc cho hợp lí.

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 276271

Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + … + n + … cho đến khi S > 108. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while – do là đúng:
Xem đáp án

Cấu trúc câu lệnh While - do có dạng:

While do ;

Ý nghĩa: Câu lệnh được thực hiện khi điều kiện được thỏa mãn. Do vậy mỗi lần thực hiện câu lệnh nó sẽ kiểm tra điều kiện, đúng sẽ thực hiện, sai thì dừng vòng lặp.

Mà điều kiện của bài là S > 108 vì vậy nó sẽ kiểm tra S 108 thì dừng. Trong Pascal S

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 276272

Câu lệnh sau giải bài toán nào: 

While M N do 

If M > N then M:=M-N else N:=N-M;

Xem đáp án

Câu lệnh trên giải bài toán tìm UCLN của M và N. Với ý tưởng, kiểm tra xem M, N có giá trị khác nhau không. Nếu có thực hiện kiểm tra giá trị nào lớn hơn. Giá trị lớn hơn sẽ được gán bằng hiệu của số lớn trừ số bé. Việc làm thế cứ lặp đi lặp lại đến khi hai giá trị bằng nhau thì đưa ra UCLN của nó.

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 276273

Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
For I:=1 to M do
If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then
T := T + I;
Xem đáp án

Đoạn chương trình:

For I:=1 to M do {I chạy trong phạm vi từ 1 đến M}

If (I mod 3 = 0) and (I mod 5 = 0) then {kiểm tra I chia hết cho 3 và cho 5 không}

T := T + I; {Cộng dồn vào tổng}

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 276274

Cú pháp lệnh lặp For – do dạng lùi:
Xem đáp án

+ Cú pháp lệnh lặp for – do dạng lùi:

For := downto do ;

+ Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:

For := to do ;

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 276275

Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:
Xem đáp án

+ Cú pháp lệnh lặp For - do dạng lùi:

For := downto do ;

+ Cú pháp lệnh lặp For – do dạng tiến:

For := to do ;

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 276276

Trong vòng lặp For – do dạng tiến. Giá trị của biến đếm:
Xem đáp án

Trong vòng lặp For – do dạng tiến. Giá trị của biến đếm lần lượt nhận giá trị liên tiếp từ giá trị đầu đến giá trị cuối. Giá trị của biến đếm được điều chỉnh tự động vì vậy câu lệnh sau Do không được thay đổi giá trị biến đếm.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 276277

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do:
Xem đáp án

Kiểu dữ liệu của biến đếm trong lệnh lặp For – do cùng kiểu với giá trị đầu và giá trị cuối. Biến đếm là biến đơn, thường là kiểu nguyên.

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 276278

Trong lệnh lặp For – do: (chọn phương án đúng nhất)

Xem đáp án

Trong lệnh lặp For – do, giá trị đầu phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cuối. Nếu giá trị đầu lớn hơn giá trị cuối thì vòng lặp không được thực hiện.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 276279

Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho:
Xem đáp án

Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho truy cập đến phần tử bất kì. Theo cú pháp Tên mảng[chỉ số];

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 276280

Khai báo mảng hai chiều nào sau đây là sai?
Xem đáp án

Các cách khai báo mảng hai chiều:

+ Cách 1: Trực tiếp

Var : array [kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột] of ;

+ Cách 2: Gián tiếp

Type : array [kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột] of ;

Var : ;

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 276281

Cho khai báo mảng như sau: Var a : array[0..10] of integer ; Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng?

Xem đáp án

Tham chiếu (truy cập) đến một phần tử bất kì trong mảng.

Cú pháp: Tên mảng [chỉ số];

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 276282

Cho khai báo mảng và đoạn chương trình như sau:

Var a : array[0..50] of real ;

k

:= 0 ;

for i := 1 to 50 do

if a[i] > a[k] then k := i ;

Đoạn chương trình trên thực hiện công việc gì dưới đây?

Xem đáp án

Var a : array[0..50] of real ; {khai báo mảng a}

k := 0 ; {gán chỉ số 0 cho k}

for i := 1 to 50 do {vòng lặp chạy từ 1 đến 50}

if a[i] > a[k] then k := i ; {kiểm tra từ phần tử thứ 2 đến phần tử 50 so sánh với phần tử đầu và đưa ra chỉ số lớn nhất}

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 276283

Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?
Xem đáp án

Cấu trúc khai báo mảng trực tiếp:

Var : array [kiểu chỉ số] of ;

Trong đó:

+ Kiểu chỉ số thường là một đoạn số nguyên liên tục có dạng n1..n2 với n1, n2 là các hằng hoặc biểu thức nguyên xác định chỉ số đầu và cuối (n1 ≤ n2).

+ Kiểu phần tử là kiểu của các phần tử trong mảng.

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 276284

Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp?
Xem đáp án

Khai báo biến mảng gián tiếp là khai báo thông qua kiểu mảng đã có. Cấu trúc khai báo mảng gián tiếp:

Type = array [kiểu chỉ số] of ;

Var : ;

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 276285

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để khai báo kiểu bản ghi để xử lý danh sách cán bộ của một cơ quan, khai báo kiểu bản ghi nào trong các khai báo sau là đúng? (Bản ghi có cấu trúc gồm 5 trường: Họ tên, năm sinh, địa chỉ, mức lương, phụ cấp)
Xem đáp án

Cấu trúc khai báo kiểu bản ghi:

Type = record

: ;

: ;

End;

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 276286

Cho khai báo sau: Var hoten : String; Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

Xem đáp án

Trong mô tả xâu có thể bỏ qua phần khai báo độ dài, khi đó độ dài lớn nhất của xâu sẽ nhận giá trị ngầm định là 255.

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 276287

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện:
Xem đáp án

Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt.

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 276288

Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào ?
Program Welcome ;
Var a : string[10];
Begin
a := ‘tinhoc ’;
writeln(length(a));
End.
Xem đáp án

Hàm Length(s) là hàm cho biết độ dài của xâu s (số kí tự có trong xâu bao gồm cả dấu cách, dấu -, các dấu đặc biệt).

Xâu ‘tinhoc ’ có 7 kí tự nên kết quả chương trình là 7.

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 276289

Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ?
for i := length(str) downto 1 do
write(str[i]) ;
Xem đáp án

Đoạn chương trình trên dùng để in từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, sử dụng vòng lặp chạy từ kí tự cuối về kí tự đầu. Mỗi lần chạy in ra một kí tự.

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »