Đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021 - Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

Đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021 - Trường THPT Nguyễn Thị Diệu

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 22 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 278467

Một ôtô khối lượng 1 tấn chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ôtô có giá trị là bao nhiêu:

Xem đáp án

Ta có: m=1T=1000kg; v=72km/h=20m/s

Động năng của ô tô có giá trị là:

Wd=1/2mv2=1/2.1000.202=2.105J

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 278468

Động năng của 1 vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng 2 lần?

Xem đáp án

Ta có: Wd=1/2mv2⇒Wd∼v2

⇒ Khi vận tốc tăng 2 lần thì động năng tăng 4 lần.

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 278469

Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

Xem đáp án

Khi vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống thì h giảm, v tăng.

⇒ Thế năng của vật giảm dần, động năng của vật tăng dần.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 278471

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là của phân tử?

Xem đáp án

Chất khí chuyển động hỗn loạn không ngừng ⇒ Tính chất không phải là của phân tử: Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 278472

Công thức nào sau đây nói đến quá trình đẳng nhiệt?

Xem đáp án

Công thức nói đến quá trình đẳng nhiệt là: PV=const

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 278473

Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

Xem đáp án

Trong hệ toạ độ (p, T) đường đẳng tích là đường thẳng mà nếu kéo dài sẽ đi qua gốc toạ độ.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 278474

Một khối khí được nhốt trong bình kín có thể tích không đổi ở áp suất 105Pa và nhiệt độ 300K. Nếu tăng áp suất khối khí đến 1,5.105Pa thì nhiệt độ khối khí là bao nhiêu? 

Xem đáp án

Theo định luật Sác – lơ ta có:

\(\begin{array}{l}
\frac{{{p_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}}}{{{T_2}}}\\
 \Rightarrow {T_2} = \frac{{{p_2}}}{{{p_1}}}.{T_1} = \frac{{{{1,5.10}^5}}}{{{{10}^5}}}.300 = 450K
\end{array}\)

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 278475

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì:

Xem đáp án

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định thì thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 278476

Biểu thức đúng của phương trình trạng thái khí lý tưởng là:

Xem đáp án

Biểu thức đúng của phương trình trạng thái của khí lí tưởng là: p1V1/T1=p2V2/T2

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 278477

Đơn vị của động năng là:

Xem đáp án

Đơn vị của động năng là Jun, kí hiệu J.

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 278478

Chọn phát biểu sai về động năng.

Xem đáp án

Phát biểu sai là : Động năng tỉ lệ nghịch với vận tốc.

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 278479

Tập hợp 3 thông số trạng thái nào sau đây xác định trạng thái của một lượng khí xác định.

Xem đáp án

Tập hợp ba thông số số áp suất, nhiệt độ, thể tích xác định trạng thái của một lượng khí xác định.

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 278480

Khi vận tốc của một vật giảm hai lần, thì

Xem đáp án

Khi vận tốc của một vật giảm đi hai lần thì động năng của vật giảm bốn lần.

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 278481

Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của

Xem đáp án

Độ biến thiên động năng của một vật bằng công của hợp lực tác dụng lên vật đó.      

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 278482

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

Xem đáp án

Quá trình biến đổi trạng thái của một lượng khí xác định trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình đẳng nhiệt.

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 278484

Biểu thức nào không phải là công suất:

Xem đáp án

Biểu thức F.s không phải là công suất.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 278485

Một gàu nước có khối lượng 20kg được kéo cho chuyển động đều lên cao 5m trong thời gian 1 phút 4 giây. Lấy g=10m/s2. Công suất trung bình của lực kéo là:

Xem đáp án

Ta có: t= 1phut40s = 100s; h=5m

Lực tác dụng vào gàu nước: F=P=mg=10.20=200N

Công suất trung bình của lực kéo:

P=A/t=F.s/t=P.h/t=200.5/100=10W

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 278487

Một thang máy có khối lượng m = 3 tấn đi lên với gia tốc a=1m/s2. Trong thời gian 4 giây đầu tiên công suất của thang máy là: (cho g=10m/s2).

Xem đáp án

Biểu diễn các lực tác dụng lên thang máy:

Chiếu (*) lên Oy ta có:

F−P=ma⇒F=P+ma=m(g+a)⇒F=3000.(10+1)=33000N

Quãng đường vật đi được trong 4s đầu tiên là:

s=v0t+1/2at2=0+1/2.1.42=8m

Công của lực kéo thang trong 4s đầu:

A=F.s.cos(F;s)=33000.8.cos0=264000J

Công suất trung bình của lực kéo thang:

P=A/t=264000/4=66000W=66kW

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 278488

Một cần cẩu nâng một vật có khối lượng 2 tấn làm cho vật chuyển động nhanh dần đều theo phương thẳng đứng lên cao 12,5m với gia tốc 1m/s2. Lấy g=10m/s2. Hãy tính công mà cần cầu thực hiện và công suất trung bình của cần cẩu ấy.

Xem đáp án

Công mà cần cẩu thực hiện: A=F.s=22000.12,5=275000J

Lại có quãng đường vật đi được trong 12,5m là:

s=v0t+1/2at2⇔12,5=0+1/2.1.t2⇒t=5s

Công suất trung bình của cần cẩu: P=A/t=275000/5=55000W=55kW

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 278489

Một ô tô đang leo dốc, nếu công suất của động cơ không đổi thì vận tốc của ô tô sẽ giảm đi vì:

Xem đáp án

Một ô tô đang leo dốc, nếu công suất của động cơ không đổi thì vận tốc của ô tô sẽ giảm đi để tăng lực kéo giúp ô tô leo được dốc.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 278490

Véc tơ động lượng là véc tơ:

Xem đáp án

Vecto động lượng là vecto cùng phương, cùng chiều với vecto vận tốc.

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 278491

Một vật khối lượng m=3kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng một góc 300 so với phương ngang bởi một lực không đổi F=50N dọc theo đường chính. Hãy xác định công do từng lực thực hiện với độ dời s=1,5m. Bỏ qua ma sát của chuyển động. Lấy g=10m/s2

Xem đáp án

+ Công của lực kéo là: Ak=Fk.s.cos00=50.1,5.1=75J

+ Công của trọng lượng là:

AP=P.s.cos=P.s.cos(900+α) =−22,5J

+ Công của phản lực N: AN=N.s.cos900=0

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 278492

Một thang máy có khối lượng 1,5 tấn chuyển động từ tầng cao nhất cách mặt đất 120m xuống tầng thứ 10 cách mặt đất 40m. Nếu chọn gốc thế năng tại tầng 10, lấy g=9,8m/s2. Thế năng của thang máy ở tầng cao nhất là:

Xem đáp án

Chọn gốc thế năng tại tầng 10.

Khoảng cách từ tầng cao nhất đến gốc thế năng là: z=120−40=80m

Thế năng của thang máy ở tầng cao nhất là:

Wt=mgz=1,5.1000.9,8.80=1176000J=1176kJ

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 278493

Tìm phát biểu sai khi nói về nội năng của vật.

Xem đáp án

Nội năng là tổng động năng và thế năng của vật => sai

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 278494

Cho hai vật A và B tiếp xúc với nhau. Nhiệt chắc chắn không thể truyền từ A sang B nếu

Xem đáp án

Nhiệt chắc chắn không thể truyền từ A sang B nếu nhiệt độ của A nhỏ hơn nhiệt độ của vật B

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 278495

Khi hệ nhận nhiệt và nhận công thì nội năng của hệ:

Xem đáp án

Khi hệ nhận nhiệt và nhận công thì nội năng của hệ tăng     

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 278496

Một khối khí thực hiện công và có nội năng tăng. Chọn phát biểu đúng.

Xem đáp án

Theo nguyên lý I NĐLH: ΔU=A+Q

Khối khí thực hiện công: A<0 và có nội năng tăng: ΔU>0, suy ra nhiệt độ của khối khí tăng và Q>0, tức là khối khí nhận nhiệt.

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 278497

Trong quá trình biến đổi đẳng tích, nếu nội năng của hệ giảm thì hệ:

Xem đáp án

Theo nguyên lý I NĐLH: ΔU=A+Q

Quá trình biến đổi đẳng tích: A=0 (hệ không thực hiện công) và nội năng của hệ giảm ΔU<0. Do đó Q<0, tức là hệ truyền nhiệt

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 278498

Người ta thực hiện công 100J lên một khối khí và thấy nội năng của khối khí giảm 40J. Khối khí đã

Xem đáp án

Theo nguyên lý I NĐLH: ΔU=A+Q

Khối khí nhận công A=100J; nội năng của khí giảm ΔU=−40J

Do đó Q=−140J, vậy khối khí tỏa ra một nhiệt lượng 140 J.

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 278501

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình làm lạnh đẳng tích ?

Xem đáp án

Công thức đúng là: ΔU=A+QA, với ΔU<0;Q<0;A=0

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 278503

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

Xem đáp án

Chất khí bao gồm các phân tử, kích thước của phân tử nhỏ. Trong phần lớn các trường hợp có thể coi mỗi phân tử như một chất điểm.

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng (chuyển động nhiệt). Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động càng lớn. Do chuyển động hỗn loạn, tại mỗi thời điểm, hướng vận tốc phân tử phân bố đều trong không gian.

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 278504

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

Xem đáp án

Theo quan điểm của cấu trúc vi mô, khí lí tưởng là khí mà ở đó các phần tử khí có thể coi là chất điểm, chuyển động hổn loạn không ngừng, chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

Do vậy đối với khí lí tưởng, khi chuyển động, mỗi phân tử va chạm với thành bình, bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình, rất nhiều phân tử va chạm với thành bình tạo nên một lực đẩy vào thành bình. Lực này tạo ra áp suất của khí lên thành bình.

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »