Cho sơ đồ sau: P \(\xrightarrow{+Ca,{{t}^{o}}}\) X \(\xrightarrow{+{{H}_{2}}O}\) khí Y \(\xrightarrow{+{{O}_{2}},{{t}^{o}}}\) H3PO4 \(\xrightarrow{+Ca{{(OH)}_{2}}dư}\)M. Vậy X, Y, M tương ứng là
A. Ca3P2, PH3, Ca(H2PO4).
B. Ca3P2, PH3, Ca3(PO4)2.
C. Ca3P2, H3PO3, Ca3(PO4)2.
D. Ca3P2, P2O3, Ca3(PO4)2.
Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
2P + 3Ca \(\xrightarrow{{{t}^{o}}}\) Ca3P2
(X)
Ca3P2 + 6H2O → 3Ca(OH)2 + 2PH3
(Y)
PH3 + 2O2 \(\xrightarrow{{{t}^{o}}}\) H3PO4
2H3PO4 + 3Ca(OH)2 → Ca3(PO4)2 + 6H2O
Đáp án B
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Hấp thụ hoàn toàn a mol khí CO2 vào dung dịch chứa b mol Ca(OH)2 thì thu được hỗn hợp 2 muối CaCO3 và Ca(HCO3)2. Quan hệ giữa a và b là
Để nhận biết ion PO43- trong dung dịch muối, người ta dùng thuốc thử là
Cho sơ đồ sau: HCl + muối X → NaCl + H3PO4. Có bao nhiêu muối X thỏa mãn sơ đồ trên ?
Trong dung dịch HNO3 0,01 mol/I, nồng độ ion OH ở 25 độ C là:
Trong các cặp chất dưới đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch?
Cấu hình electron của nguyên tử photpho (Z = 15) là
Cần thêm vào 10,0 ml dung dịch HCI có pH = 2 bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch có pH = 3? (coi thể tích dung dịch không thay đổi khi trộn hai dung dịch).
Khử hoàn tàn 4,8 gam Fe2O3 bằng CO dư ở nhiệt độ cao. Khối lượng Fe thu được sau phản ứng là
Cho 7,84 lít khí CO2 (đktc) tác dụng với 250 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được tổng khối lượng sản phẩm rắn là:
Trong dung dịch Al2(SO4)3 loãng có chứa 0,6 mol SO42- thì trong dung dịch có chứa
Dung dịch X chứa a mol Na+, b mol Mg2+ , c mol NO3- và d mol CI-. Biểu thức nào dưới đây là đúng ?