Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 58

Cho lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu của A’ lên mặt phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC, AA’ = 2a. M là trung điểm của B’C’. Khi đó khoảng cách từ C’ đến mặt phẳng (A’BM) là:

A. \(\frac{{a\sqrt {21} }}{{\sqrt {47} }}\)

Đáp án chính xác ✅

B. \(\frac{{a\sqrt 3 }}{3}\)

C. \(\frac{{a\sqrt {26} }}{{\sqrt {107} }}\)

D. \(\frac{a}{2}\)

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Gọi N là trung điểm của BC, G là trọng tâm tam giác ABC. Dựng hình chữ nhật ANBD. 

Kẻ GI // BC \(\left( {I \in BD} \right),GH \bot A'I\left( {H \in A'I} \right)\) 

+) ta có: \(C'N//(A'MB)\) (do C’N//MB)

\( \Rightarrow d\left( {C';(A'BM)} \right) = d\left( {N;(A'BM)} \right)\) 

Mà \(GN//(A'BM)\) (do GN // A'M) 

\( \Rightarrow d\left( {N;(A'BM)} \right) = d\left( {G;(A'BM)} \right) \Rightarrow d\left( {C';(A'BM)} \right) = d\left( {G;(A'BM)} \right)\) 

+) Ta có: \(BD//AN,AN//A'M \Rightarrow BD//A'M \Rightarrow A',M,B,D\) đồng phẳng

+) \(\left\{ \begin{array}{l}
BD \bot GI(doANBDlaHCN)\\
BD \bot A'G(doA'G \bot (ABC))
\end{array} \right. \Rightarrow BD \bot (A'GI) \Rightarrow BD \bot GH\) 

Mà \(A'I \bot GH \Rightarrow GH \bot (A'MB) \Rightarrow d\left( {G;(A'BM)} \right) = GH\) 

+) Tính GH:

\(\Delta ABC\) đều, cạnh \(a \Rightarrow AN = \frac{{a\sqrt 3 }}{2},AG = \frac{2}{3}AN = \frac{{a\sqrt 3 }}{3}\) 

\(\Delta AA'G\) vuông tại G \( \Rightarrow A'G = \sqrt {AA{'^2} - A{G^2}}  = \sqrt {4{a^2} - \frac{{a{}^2}}{3}}  = \sqrt {\frac{{11}}{3}a} \) 

GNBI là hình chữ nhật \( \Rightarrow GI = NB = \frac{a}{2}\) 

\(\Delta A'GI\) vuông tại G, \(GH \bot A'I \Rightarrow \frac{1}{{G{H^2}}} = \frac{1}{{G{I^2}}} + \frac{1}{{A'{G^2}}} = \frac{1}{{\frac{{{a^2}}}{4}}} + \frac{1}{{\frac{{11}}{3}{a^2}}} = \frac{{47}}{{11{a^2}}} \Rightarrow GH = \sqrt {\frac{{11}}{{47}}} a\)

\( \Rightarrow d\left( {C';(A'BM)} \right) = \frac{{\sqrt {11} }}{{\sqrt {47} }}a\)

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Cho hàm số \(y = \left| {{x^3} - mx + 1} \right|.\)  Gọi S là tập tất cả các số tự nhiên m sao cho hàm số đồng biến trên \(\left[ {1; + \infty } \right).\) Tìm số phân tử của S.

Xem lời giải » 3 năm trước 194
Câu 2: Trắc nghiệm

Cho hàm số \(y = \frac{x}{{1 - x}}\left( C \right).\) Tìm m để đường thẳng \(d:y = mx - m - 1\) cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M, N sao cho \(A{M^2} + A{N^2}\) đạt giá trị nhỏ nhất với A(-1;1).

Xem lời giải » 3 năm trước 81
Câu 3: Trắc nghiệm

Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác đều có cạnh bằng a. Thể tích của khối nón là:

Xem lời giải » 3 năm trước 77
Câu 4: Trắc nghiệm

Một hình hộp đứng có đáy là hình thoi (không phải hình vuông) có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng

Xem lời giải » 3 năm trước 76
Câu 5: Trắc nghiệm

Số tiếp tuyến với đồ thị hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} - 2\) sao cho tiếp tuyến song song với đường thẳng y = 9x - 29 là:

Xem lời giải » 3 năm trước 75
Câu 6: Trắc nghiệm

Hàm số nào sau đây đồng biến trên R

Xem lời giải » 3 năm trước 73
Câu 7: Trắc nghiệm

Thể tích khối cầu có bán kính bằng \(\frac{a}{2}\) là:

Xem lời giải » 3 năm trước 72
Câu 8: Trắc nghiệm

Cho x, y là hai số không âm thỏa mãn x + y = 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = \frac{1}{3}{x^3} + {x^2} + {y^2} - x + 1\)

Xem lời giải » 3 năm trước 70
Câu 9: Trắc nghiệm

Cho tứ diện đều S.ABC có cạnh bằng 1. Mặt phẳng (P) đi qua điểm S và trọng tâm G của tam giác ABC cắt các cạnh AB, AC lần lượt tại M, N. Tính thể tích nhỏ nhất Vmin của khối tứ diện SAMN.

Xem lời giải » 3 năm trước 69
Câu 10: Trắc nghiệm

 Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Chọn khẳng định đúng.

Xem lời giải » 3 năm trước 66
Câu 11: Trắc nghiệm

Cho các số thực dương a, b thỏa mãn \({\log _{16}}a = {\log _{25}}\frac{{2a - b}}{3}.\) Tính tỉ số \(T = \frac{a}{b}.\) 

Xem lời giải » 3 năm trước 66
Câu 12: Trắc nghiệm

Kết luận nào là đúng về GTLN và GTNN của hàm số \(y = \sqrt {x - {x^2}} \) ?

Xem lời giải » 3 năm trước 66
Câu 13: Trắc nghiệm

Cho tứ diện ABCD. Gọi I là trung điểm của BC, M là điểm trên cạnh DC. Một mp \(\left( \alpha  \right)\) qua M, song song BC và AI. Gọi P, Q lần lượt là giao điểm của \(\left( \alpha  \right)\) với BD và AD. Xét các mệnh đề sau: 

(1) MP // BC               (2) MQ // AC                          (3) PQ // AI                 (4) (MPQ) // (ABC)

Số mệnh đề đúng là:

Xem lời giải » 3 năm trước 65
Câu 14: Trắc nghiệm

Số nghiệm của phương trình \({2^{2{x^2} - 7x + 5}} = 1\) là:

Xem lời giải » 3 năm trước 64
Câu 15: Trắc nghiệm

Cho đa giác đều n đỉnh, \(n \in R\) và n > 3. Tìm n biết rằng đa giác đã cho có 135 đường chéo

Xem lời giải » 3 năm trước 64

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »