Đề thi HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021 - Trường THPT Nguyễn Trãi

Đề thi HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021 - Trường THPT Nguyễn Trãi

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 18 lượt thi

  • Dễ

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 278587

Trong các đại lượng vật lý sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí ?

Xem đáp án

Khối lượng không phải là thông số trạng thái của một lượng khí

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 278588

Tính khối lượng riêng của không khí ở 100oC và áp suất 2.105 Pa. Biết khối lượng riêng của không khí ở 0oC và áp suất 1,01.105 Pa là 1,29 kg/m3.

Xem đáp án

Áp dụng phương trình trạng thái: 

\(\frac{{{p_1}{V_1}}}{{{T_1}}} = \frac{{{p_2}{V_2}}}{{{T_2}}}\)

Ta tính được khối lượng riêng của khí ở trạng thái 2: D=1,87kg/m3

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 278590

Một lượng khí ở nhiệt đọ 17oC có thể tích 1,0 m3 và áp suất 2,0 atm. Người ta nén đẳng nhiệt kí tới áp suất 4 atm. Thể tích của khí nén là

Xem đáp án

Áp dụng phương trình đẳngt nhiệt suy ra: 

\({V_2} = \frac{{{p_1}{V_1}}}{{{p_2}{V_2}}} = 0,5{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {m^3}\)

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 278591

Một xilanh chứa 150 cm3 khí ở áp suất 2.105 Pa. Pittong nén khí trong xilanh xuống còn 100 cm3. Áp suất khí trong xilanh lúc này bằng bao nhiêu ?

Coi nhiệt độ không đổi.

Xem đáp án

Áp dụng định luật Bôi – lơ – ma – ri -ốt, ta có \({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2}\) , từ đó tính được p2=3.105Pa

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 278592

Quả cầu nhôm có khối lượng m1 = 800 g chuyển động với vận tốc 10 m/s đến đập vào quả cầu có khối lượng m2 = 200 g đang nằm yên trên sàn. Sau va chạm, hai quả cầu nhập làm một. Bỏ qua mọi ma sát. Vận tốc của hai quả cầu ngay sau khi va chạm là

Xem đáp án

Ta có: 

\(\begin{array}{l}
{m_1}{v_1} = \left( {{m_1} + {m_2}} \right)v\\
 \Rightarrow v = \frac{{{m_1}{v_1}}}{{{m_1} + {m_2}}} = \frac{{0,8.10}}{{0,8 + 0,2}}{\mkern 1mu}  = 8{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} m/s
\end{array}\)

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 278593

Một gàu nước khối lượng 10 k g được kéo cho chuyển động đều lên cao 5m trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Lấy g = 10 m/s2. Công suất cảu lực kéo là

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{l}
A = Ph = mgh = 10.10.5 = 500{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} J\\
P = \frac{A}{t} = \frac{{500}}{{100}} = 5{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\rm{W}}
\end{array}\)

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 278594

Một quả cầu khối lượng 500 g, bắt đầu rơi tự do từ độ cao cách mặt đất 20m. Lấy g = 10 m/s2. Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Vận tốc quả cầu khi vừa chạm đất là (bỏ qua sự mất mát năng lượng)

Xem đáp án

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:

\(\begin{array}{l}
{W_t}\; = {W_{\rm{d}}} \Rightarrow mgh = \frac{{m{v^2}}}{2}\\
 \Rightarrow v = \sqrt {2gh}  = \sqrt {2.10.20}  = 20m/s
\end{array}\)

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 278597

Một lượng khí ở nhiệt độ 17oC có thể tích 1,0 m3 và áp suất 2,0 atm. Người ta nén đẳng nhiệt khí tới áp suất 4 atm. Thể tích của khí nén là

Xem đáp án

Áp dụng phương trình đẳng nhiệt:

\(\begin{array}{l}
{p_1}{V_1} = {p_2}{V_2}\\
 \Rightarrow {V_2} = \frac{{{p_1}{V_1}}}{{{p_2}}} = \frac{{1.2}}{4} = 0,5{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {m^3}
\end{array}\)

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 278598

Biết 10 g chì khi truyền nhiệt 260 J, tăng nhiệt từ 15oC đến 35oC. Nhiệt dung riêng của chì là   

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{l}
Q = mc\left( {{t_2} - {t_1}} \right)\\
 \Rightarrow c = \frac{Q}{{m\left( {{t_2} - {t_1}} \right)}} = \frac{{260}}{{m\left( {{t_2} - {t_1}} \right)}}{\mkern 1mu}  = \frac{{260}}{{0,1.20}} = 130{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} J/kg.K
\end{array}\)

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 278600

Chất rắn có tính chất nào cho sau đây?

Xem đáp án

Chất rắn là một trạng thái của vật chất, ở điều kiệt nhiệt độ và áp suất cố định, chất rấn giữ nguyên được thể tích riêng và hình dạng riêng xác định.

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 278601

Nhiệt lượng mà một vật tỏa ra hay thu vào khi thay đổi nhiệt độ được tính theo công thức:

Xem đáp án

Nhiệt lượng mà vật tỏa ra hay thu vào khi thay đổi nhiệt độ được tính theo công thức:

Q=mcΔt

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 278602

Theo nguyên lí I nhiệt động lực học có công thức ΔU=Q+A. Quá trình nào sau đây diễn tả quá trình biến thiên nội năng khi hệ nhận công và truyền nhiệt lượng:

Xem đáp án

Hệ nhận công: A > 0

Truyền nhiệt lượng Q < 0

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 278603

Chất rắn kết tinh có đặc điểm ( tính chất ) nào sau đây?

Xem đáp án

Chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể, do đó có dạng hình học và nhiệt độ nóng chảy xác định => A,C,D sai.

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 278604

Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng?

Xem đáp án

Các chất rắn được phân thành hai loại: chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 278605

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?

Xem đáp án

Chất rắn kết tinh có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 278606

Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?

Xem đáp án

Chất rắn vô định hình không có cấu trúc tinh thể, do đó không có dạng hình học xác định, không có nhiệt độ nóng chảy (hoặc đông đặc) xác định và có tính đẳng hướng.

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 278607

Một sợi dây bàng đồng thai dài 1,8 m có đường kính 0,8 mm. Khi bị kéo bằng một lực có 25 N thì nó dãn ra một đoàn bằng 4 mm. Suất Y – âng của đồng thau có giá trị là

Xem đáp án

Ta có: 

\({F_k} = k{\rm{\Delta }}l = ES\frac{{{\rm{\Delta }}l}}{{{l_0}}} \Rightarrow E = \frac{{{F_k}{l_0}}}{{S.{\rm{\Delta }}l}}\)

Đổi đơn vị và thay số ta có: E=8,95.1010Pa

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 278608

Một vòng dây kim loại có đường kình 8 cm được dìm ngang trong chậu dầu thô. Khi kéo vòng dây ra khỏi dầu, người ta đo đượng lực phải tác dụng thêm do lực căng bền mặt là 9,2.10-3. Hệ số căng bề mặt cảu dầu trong chậu là giá trị nào sau đây ?

Xem đáp án

Ta có: 

\(\begin{array}{l}
{F_c} = \sigma .2L = \sigma .2\pi D\\
 \Rightarrow \sigma  = \frac{{{F_c}}}{{2\pi D}} = \frac{{{{9,2.10}^{ - 3}}}}{{{{2.3,4.8.10}^{ - 2}}}}{\mkern 1mu}  = {18,4.10^{ - 3}}{\mkern 1mu} N/m
\end{array}\)

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 278609

Ở 25oC, không khí có độ ẩm tỉ đối là 55,65%. Độ ẩm tuyệt đối và điểm sương của không khí là12,8 g/m3; 15oC

Xem đáp án

Ở 25oC, không khí có độ ẩm cực đại là 23 g/m3

Ta có: 

\(f = \frac{a}{A} \Rightarrow a = fA = 0,5565.23 = 12,8{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} g/{m^3}\)

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 278611

Chọn phát biểu sai về đặc điểm sự nóng chảy.

Xem đáp án

Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào chất và áp suất ngoài

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 278612

Nhiệt độ nóng chảy của nước đá là 3,4.105 J/kg. Nhiệt dung riêng của nước đá là 4200 J/kg.K. Nhiệt lượng cần phải cung cấp để làm nóng chảy hoàn toàn một cục nước đá có khối lượng 4 kg lên 20oC là 

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{l}
Q = m\lambda  + mc\left( {{t_2} - {t_1}} \right)\:\:\:\:\\
 = {4.3,4.10^{ - 5}} + 4.4200.20\\
\:\:\:\: = {13,6.10^5} + {3,36.10^5} = {16,96.10^5}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} J
\end{array}\)

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 278613

Mức độ biến dạng của thanh rắn (bị kéo hoặc nén) phụ thuộc yếu tố nào dưới đây?

Xem đáp án

Mức độ biến dạng của thanh rắn (bị kéo hoặc nén) phụ thuộc độ lớn của lực tác dụng và tiết diện ngang của thanh.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 278614

Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của thanh rắn tỉ lệ thuận với đại lượng nào dưới đây?

Xem đáp án

Trong giới hạn đàn hồi, độ biến dạng tỉ đối của thanh rắn tỉ lệ thuận với ứng suất tác dụng vào thanh.

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 278615

Độ cứng (hay hệ số đàn hồi) của vật rắn (hình trụ đồng chất) phụ thuộc những yếu tố nào dưới đây?

Xem đáp án

Độ cứng (hay hệ số đàn hồi) của vật rắn (hình trụ đồng chất) phụ thuộc vào: chất liệu của vật rắn, tiết diện của vật rắn và độ dài ban đầu của vật rắn.

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 278616

Không khí ở 30C có hơi bão hòa ở 20oC. Cho biết độ ẩm cực đại của không khí ở 20oC bằng 17,3 g/m3 và ở 30oC bằng 30,3 g/m3. Độ ẩm tuyệt đối và độ ẩm tỉ đối của không khí ở 30oC là

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{*{20}{l}}
{{a_{{{30}^o}C}} = {A_{{{20}^o}C}} = 17,3{\mkern 1mu} g/{m^3}}\\
{{f_{{{30}^o}C}} = \frac{{{a_{{{30}^o}C}}}}{{{A_{{{30}^o}C}}}}.100{\rm{\% }} = \frac{{17,3}}{{30,3}} = 57{\rm{\% }}}
\end{array}\)

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 278617

Một sợ dây sắt dài gấp đôi nhưng có diện tích nhỏ bằng một nửa tiết diện của sợ dây động. Giữ chặt đầu trên của chúng bằng hai vật nặng giống nhau. Sợi dây đàn hồi của sắt lớn hơn của đồng 1,6 lần. Hỏi sợ dây sắt bị dãn nhiều hay ít hơn đồng ?

Xem đáp án

Ta có:

\(\begin{array}{l}
1,6E\frac{S}{{2l}}{\rm{\Delta }}{l_1} = E\frac{S}{{2l}}{\rm{\Delta }}{l_2}\\
\frac{{{\rm{\Delta }}{l_1}}}{{{\rm{\Delta }}{l_2}}} = \frac{4}{{1,6}} = 2,5
\end{array}\)

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 278618

Tại sao khi đổ nước sôi vào trong cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ ?

Xem đáp án

Khi đổ nước sôi vào trong cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ là do thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thuỷ tinh.

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 278619

Một thước thép ở 200 C có độ dài 1 000mm. Khi nhiệt độ tăng đến 400C, thước thép này dài thêm bao nhiêu?

Xem đáp án

∆t = 40 – 20 = 200C; l0 = 1000 mm; α = 11.10-11 K-1

Thước thép này dài thêm: 

\({\rm{\Delta }}l = l - {l_0} = \alpha {l_0}{\rm{\Delta }}t = {11.10^{ - 6}}.1000.\left( {40 - 20} \right) = 0,22mm\)

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 278620

Câu nào sau đây là không đúng khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?

Xem đáp án

Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường này và tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng.

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 278621

Tại sao chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang ?

Xem đáp án

Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì trọng lượng riêng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 278622

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về hiện tượng dính ướt và hiện tượng không dính ướt của chất lỏng?

Xem đáp án

Bề mặt chất lỏng ở sát thành bình chứa nó có dạng mặt khum lõm khi thành bình bị dính ướt và có dạng mặt khum lồi khi thành bình bị dính ướt => Chọn D

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 278623

Thanh thép có suất Y – âng \({2.10^{11}}\;Pa\) và đường kính tiết diện 2 cm, được nén với lực 3.105 N thì độ co tỉ đối của thanh là bao nhiêu ?

Xem đáp án

Ta có:

\(\frac{{{\rm{\Delta }}l}}{{{l_0}}} = \frac{{{F_{dh}}}}{{ES}} = \frac{{{{3.10}^5}}}{{{{2.10}^{11}}{{.3,14.10}^{ - 4}}}}{\mkern 1mu}  = 0,47{\mkern 1mu} {\rm{\% }}\)

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 278624

Một sợi dây bằng đồng thau dài 1,8 m có đường kính 0,8 mm. Khi bị kéo bằng một lực 25N thì nó dãn ra một đoạn bằng 4mm. Suất Y –âng của đồng thau có giá trị là

Xem đáp án

Ta có:

\({F_k} = k{\rm{\Delta }}l = ES\frac{{{\rm{\Delta }}l}}{{{l_0}}} \Rightarrow E = \frac{{{F_k}{l_0}}}{{S.{\rm{\Delta }}l}}\)

Thay số ta được E = 8,9.1010 Pa

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »