Đề thi HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Hà Huy Tập

Đề thi HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021-2022 - Trường THPT Hà Huy Tập

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 27 lượt thi

  • Dễ

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 279625

Kí hiệu A là công, Q là nhiệt lượng trong biểu thức của nguyên lí I nhiệt động lực học. Quy ước dấu nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Theo nguyên lí I nhiệt động lực học \(\Delta U = Q + A\). Quy ước dấu:

Q > 0: Hệ nhận nhiệt lượng

Q < 0: Hệ truyền nhiệt lượng

A > 0: Hệ nhận công

A < 0: Hệ thực hiện công

Chọn B

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 279626

Trong các đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

Xem đáp án

Các thông số trạng thái của một lượng khí là: áp suất, thể tích, nhiệt độ tuyệt đối.

=>Khối lượng không phải là thông số trạng thái của một lượng khí.

Chọn A

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 279627

Một lò xo có độ cứng k = 40 N/m, chọn mốc thế năng ở vị trí lò xo không biến dạng thì khi lò xo dãn 3 cm thế năng đàn hồi của lò xo bằng

Xem đáp án

Chọn mốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng.

Khi lò xo dãn 3 cm = 0,03 m thế năng đàn hồi của lò xo bằng:

\({{\rm{W}}_t} = \frac{1}{2}k{\left( {\Delta l} \right)^2} = \frac{1}{2}.40.0,{03^2} = 0,018J\)

Chọn A

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 279628

Một vật nhỏ trọng lượng 2 N rơi tự do. Độ biến thiên động lượng của vật trong 1 giây đầu tiên bằng

Xem đáp án

Trọng lượng của vật \(P = mg = m.10 = 2N \Rightarrow m = 0,2kg\)

Độ biến thiên động lượng \(\Delta p = {p_2} - {p_1} = m.\left( {{v_2} - {v_1}} \right)\)

Vật rơi tự do nên \({v_1} = 0\) ; \({v_2} = gt = 10.1 = 10\) m/s

\( \Rightarrow \Delta p = m{v_2} = 0,2.10 = 2kg.m/s\)

Chọn D

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 279629

Một vật khối lượng m ở nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở độ cao z so với mốc thế năng thì thế năng trọng trường của vật có biểu thức là:

Xem đáp án

Khi đó, thế năng trọng trường của vật có biểu thức là:

\({{\rm{W}}_t} = mg{\rm{z}}\)

Chọn B

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 279630

Chất nào sau đây là chất rắn kết tinh?

Xem đáp án

Chất rắn kết tinh là muối ăn.

Chọn D

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 279631

Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng

Xem đáp án

Theo nguyên lí I của nhiệt động lực học, độ biến thiên nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được \(\Delta U = Q + A\)

Chọn A

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 279632

Nhận định nào sau đây về nhiệt lượng là sai?

Xem đáp án

Chỉ khi nào có sự biến thiên nội năng thì mới có nhiệt lương => Phát biểu không đúng là: Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

Chọn A

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 279633

Hệ số nở dài của vật rắn có đơn vị là:

Xem đáp án

Hệ số nở dài của vật rắn có đơn vị là \({K^{ - 1}}\) hay 1/K.

Chọn C

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 279634

Nội năng của một vật bằng:

Xem đáp án

Nội năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Chọn A

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 279635

Đơn vị của động lượng là:

Xem đáp án

Ta có, biểu thức động lượng \(p = mv\)

Khối lượng m đơn vị là kg, vận tốc v đơn vị là m/s => động lượng p có đơn vị là kg.m/s.

Chọn D

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 279636

Trong hệ tọa độ (p,V), đường đẳng nhiệt là:

Xem đáp án

Trong hệ tọa độ (p,V) đường đẳng nhiệt là đường hypebol.

Chọn D

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 279637

Các công thức liên hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc ; gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là:

Xem đáp án

Các công thức liên hệ giữa tốc độ dài với tốc độ góc; gia tốc hướng tâm với tốc độ dài của chất điểm chuyển động tròn đều là: \(v = \omega r;{a_{ht}} = \dfrac{{{v^2}}}{r}\)

Chọn C

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 279638

Định luật I Niutơn xác nhận rằng:

Xem đáp án

Định luật I Niu – tơn: Vật giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất cứ vật nào khác

Chọn B

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 279639

Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu áp lực lên hai mặt đó tăng lên.

Xem đáp án

Hệ số ma sát của hai mặt tiếp xúc phụ thuộc vào đặc điểm bề mặt và vật liệu, không phụ thuộc vào áp lực. Nên tăng hay giảm áp lực không làm thay đổi hệ số ma sát.

Chọn C

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 279640

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là:

Xem đáp án

Hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn là: \({F_{HD}} = G.\dfrac{{{m_1}.{m_2}}}{{{r^2}}}\)

Chọn A 

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 279641

Công thức của định luật Húc là:

Xem đáp án

Công thức của định luật Húc là: Fđh = k.|∆l|

Chọn C

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 279643

Tốc độ góc của một điểm trên Trái Đất đối với trục Trái Đất là bao nhiêu? Cho biết chu kỳ T =24 giờ.

Xem đáp án

Ta có:

\(\omega  = \dfrac{{2\pi }}{T}(rad/s) = \dfrac{{2\pi }}{{24.60.60}}\)

\(= 7,{2722.10^{ - 5}}rad/s\)

Chọn A

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 279644

Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là:

Xem đáp án

Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là: M = F.d

Chọn A

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 279646

Chọn đáp án đúng:

Xem đáp án

Hai lực cân bằng là hai lực được đặt vào cùng một vật, cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn.

Chọn A

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 279647

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là 

Xem đáp án

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là khối lượng.

Chọn D.

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 279648

Khối lượng Trái Đất, bán kính Trái Đất và hằng số hấp dẫn lần lượt là \(M,R,G\). Biểu thức của gia tốc rơi tự do ở gần mặt đất là

Xem đáp án

Biểu thức của gia tốc rơi tự do ở gần mặt đất: \(g = \frac{{GM}}{{{R^2}}}\)

Chọn B.

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 279649

Một quả cam khối lượng m đặt tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khối lượng Trái Đất là M. Kết luận nào sau đây là đúng?

Xem đáp án

Lực hấp dẫn giữa quả cam và Trái Đất: \(F = G\frac{{Mm}}{{{R^2}}} = mg\)

Chọn B.

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 279650

Véc tơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều

Xem đáp án

Véc-tơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

Chọn A.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 279652

Đơn vị của hệ số đàn hồi của lò xo là

Xem đáp án

Hệ số đàn hồi của lò xo: \(k\)  có đơn vị \(N/m\)

Chọn C.

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 279653

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc \(2m/{s^2}\), thời gian tăng vận tốc từ \(10m/s\) đến \(40m/s\) bằng

Xem đáp án

Gia tốc: \(a = \frac{{\Delta v}}{{\Delta t}}\)

\( \Rightarrow \) Thời gian tăng vận tốc: \(\Delta t = \frac{{\Delta v}}{a} = \frac{{40 - 10}}{2} = 15s\)

Chọn D.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 279654

Cặp “lực và phản lực” trong định luật III Niuton

Xem đáp án

Cặp lực và phản lực trong định luật III – Niuton cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn và được đặt vào 2 vật khác nhau.

Chọn B.

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 279655

Chuyển động của một vật rơi tự do là

Xem đáp án

Chuyển động của một vật rơi tự do là chuyển động thẳng nhanh dần đều.

Chọn D.

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 279656

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng \(9N\) và \(12N\). Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

Xem đáp án

Hợp lực: \(\left| {{F_1} - {F_2}} \right| \le F \le {F_1} + {F_2}\)

\( \Leftrightarrow 3N \le F \le 21N\)

Từ các phương án \( \Rightarrow F = 15N\) thỏa mãn

Chọn D.

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 279657

Một vật chuyển động thẳng có phương trình \(x = {x_0} + {v_0}t + \frac{1}{2}a{t^2}\), trong đó đại lượng \(a\) là

Xem đáp án

\(x = {x_0} + {v_0}t + \frac{1}{2}a{t^2}\)

Trong đó: \(a\) - gia tốc của chuyển động

Chọn B.

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 279658

Một vật chuyển động thẳng đều có tốc độ \(v\), quãng đường vật đi được trong thời gian t là

Xem đáp án

Quãng đường đi được của vật chuyển động thẳng đều: \(s = vt\)

Chọn A.

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 279659

Vật có khối lượng m1 = 3 kg đang chuyển động đều với vận tốc v1 = 5 m/s đến va chạm với vật m2 = 2 kg đang đứng yên. Sau va chạm hai vật dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc. Độ lớn vận tốc hai vật sau va chạm là:

Xem đáp án

- Trước va chạm:

Vật 1: m1 = 3 kg, v1 = 5 m/s

Vật 2: m2 = 2 kg, v2 = 0 (do vật 2 đang đứng yên)

- Sau va chạm:

Hai vật dính vào nhau nên m = m1 + m2 = 3 + 2 = 5 kg

Sau va chạm hai vật chuyển động với cùng vận tốc là V

-Áp dụng định luật bảo toàn động lượng ta có: \({p_t} = {p_s}\)

\( \Rightarrow {m_1}{v_1} + {m_2}{v_2} = mV \\\Leftrightarrow 3.5 + 2.0 = 5.V \Leftrightarrow V = \frac{{3.5}}{5} = 3m/s\)

Chọn A

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 279660

Dưới tác dụng của lực kéo \(\overrightarrow F \) có độ lớn 5 N vật đi được quãng đường s = 2 m theo hướng của lực \(\overrightarrow F \). Công của lực \(\overrightarrow F \) có độ lớn là:

Xem đáp án

Công của lực \(\overrightarrow F \) có độ lớn là:

\(A = F.s.\cos \alpha  = 5.2.\cos 0 = 10J\) (vật dịch chuyển theo hướng của lực nên góc \(\alpha  = {0^0}\) )

Chọn D

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 279661

Đơn vị của động năng là:

Xem đáp án

Ta có:

\({{\rm{W}}_d} = \frac{1}{2}m{v^2} = \left[ {kg} \right].{\left[ {m/s} \right]^2} = J\)

Đơn vị của động năng là Jun(J)

Chọn A

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 279662

Thế năng đàn hồi của vật được xác định theo công thức:

Xem đáp án

Công thức tính thế năng đàn hồi của một lò xo ở trạng thái có độ biến dạng \(\Delta l\) là:

\({W_t} = \frac{1}{2}k{\left( {\Delta l} \right)^2}\)

Chọn B

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 279663

Chất rắn có tính chất nào sau đây?

Xem đáp án

Chất rắn là một trạng thái của vật chất, ở điều kiệt nhiệt độ và áp suất cố định, chất rấn giữ nguyên được thể tích riêng và hình dạng riêng xác định.

Chọn C

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 279664

Một xilanh chứa 100 cm3 khí ở 2 atm. Pit-tông nén khí trong xilanh xuống còn 80 cm3. Coi nhiệt độ của quá trình nén khí không thay đổi, áp suất của khí trong xilanh khi đó là:

Xem đáp án

- Trạng thái 1: V1 = 100 cm3, p1 = 2 atm

- Trạng thái 2: V1 = 80 cm3, p2

T = cosnt => áp dụng định luật Bôi-lơ-ma-ri-ốt cho hai trạng thái ta có:

\({p_1}{V_1} = {p_2}{V_2} \\\Rightarrow {p_2} = \frac{{{p_1}{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{2.100}}{{80}} = 2,5{\rm{a}}tm\)

Chọn D

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »