Đề thi HK2 môn Tin học 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Trần Phú

Đề thi HK2 môn Tin học 11 năm 2021-2022 - Trường THPT Trần Phú

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 59 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 276770

Thư viện Dos trong Pascal là nơi chứa các thủ tục nào?

Xem đáp án

Trong Pascal, thư viện Dos là nơi chứa các thủ tục cho phép thực hiện trực tiếp các lệnh như tạo thư mục, thiết lập giờ hệ thống ,...

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 276771

Cách khai báo thư viện nào trong một chương trình Pascal là đúng?

Xem đáp án

Trong một chương trình Pascal, để khai báo thư viện ta dùng từ khóa Uses, sau đó là tên các thư viện được cách nhau bởi dấu phẩy.

Đáp án: A

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 276772

Khai báo thư viện phải được đặt ở vị trí nào?

Xem đáp án

 Trong một chương trình Pascal, khai báo thư viện phải được đặt ở vị trí sau phần khai báo tên chương trình. Từ khóa để khai báo thư viện là Uses.

Đáp án: A

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 276773

Đoạn chương trình sau có lỗi gì?

Procedure End (key : char ) ;

    Begin

           If key = ‘ q ’  then  writeln( ‘ Ket thuc ’ )

    End;

Xem đáp án

Tên hàm và thủ tục được đặt tên theo quy tắc đặt tên của Pascal và không sử dụng tên trùng với các từ khóa.

Đáp án: C

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 276774

Procedure p;

    Var n : integer ;

Begin

…… ……

End ;  

Xem đáp án

Biến n được khai báo trong thủ tục được gọi là biến cục bộ. phạm vi của biến này chỉ sử dụng trong chương trình con đó.

Đáp án: B

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 276775

Khai báo nào sai khi khai báo x là tham số giá trị và y, z là tham số biến (x, y, z thuộc kiểu Byte) trong thủ tục “ViduTT”?

Xem đáp án

Tham số giá trị là các tham số hình thức được thay bằng các tham số thực sự tương ứng là các giá trị cụ thể. Tham biến là các tham số hình thức được thay bằng các tham số thực sự tương ứng là các biến chứa dữ liệu ra.

+ Để phân biệt tham biến và tham trị, Pascal sử dụng từ khóa var để khai báo những tham biến.

Đáp án: C

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 276776

Mô tả nào về hàm là sai?

Xem đáp án

Hàm là chương trình con thực hiện một số thao tác nào đó và trả về một giá trị qua tên của nó. Trong hàm có thể gọi lại chính hàm đó, hàm có thể có hoặc không có tham số.

Đáp án: B

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 276777

Mô tả nào về tham số là sai?

Xem đáp án

Tham số giá trị là các tham số hình thức được thay bằng các tham số thực sự tương ứng là các giá trị cụ thể→ không thể truyền biến số cho tham số giá trị.

Đáp án: B

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 276778

Chương trình chuẩn nào là thủ tục chuẩn?

Xem đáp án

Thủ tục là chương trình con thực hiện các thao tác nhất định nhưng không trả về giá trị nào qua tên của nó → Delete không trả về giá trị.

Đáp án: D

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 276779

Hãy cho biết sau khi thực hiện đoạn lệnh sau thì tệp ketqua.txt có nội dung gì? Với f1 là biến tệp văn bản và tệp ketqua.txt có nội dung đang lưu trữ là: Tich 2 so la: 20

a := 10; b :=2;

assign(f1, 'ketqua.txt');

rewrite(f1);

writeln(f1, 'Thuong 2 so la: ', a/b);

Xem đáp án

Khi thực hiện thủ tục rewrite(f1), nếu trong tệp đã có nội dung thì nội dung sẽ bị xóa để chuẩn bị ghi dữ liệu mới. Nên kết quả đưa vào tệp ‘ketqua.txt’ sẽ là ‘Thuong 2 so la: 5’

Đáp án: C

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 276782

Một chương trình Pascal, sau khi đã đóng tệp bằng thủ tục đóng tệp thì có thể mở lại tệp đó hay không?

Xem đáp án

Trong một chương trình Pascal, sau khi đã đóng tệp bằng thủ tục đóng tệp thì vẫn có thể mở lại tệp đó với số lần tùy ý. Khi mở lại nếu vẫn dùng biến tệp cũ thì không cần phải gắn lại tên tệp cho biến tệp trước khi mở.

Đáp án: B

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 276783

Cú pháp để đóng tệp trong Pascal được thực hiện ra sao?

Xem đáp án

Trong NNLT Pascal, sau khi làm việc với tệp cần phải đóng tệp. Việc đóng tệp là rất quan trọng sau khi ghi dữ liệu vì khi đó hệ thống mới hoàn tất việc ghi dữ liệu ra tệp. Cú pháp để đóng tệp là:  close( < biến tệp > );

Đáp án: B

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 276784

Cú pháp của thủ tục ghi dữ liệu vào tệp văn bản như thế nào?

Xem đáp án

Cú pháp của thủ tục ghi dữ liệu vào tệp văn bản là:

write (< biến tệp > , < danh sách kết quả >);

hoặc

writeln (< biến tệp  > , < danh sách kết quả >);

Trong đó: danh sách kết quả gồm một hoặc nhiều phần tử, các phần tử cách nhau bởi dấu phẩy. Phần tử là biến đơn, biểu thức hoặc hằng xâu.

Đáp án: D

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 276785

Tệp có cấu trúc là gì?

Xem đáp án

Tệp có cấu trúc là tệp mà các phần tử của nó được tổ chức theo một cấu trúc nhất định. Tệp nhị phân là một trường hợp riêng của tệp có cấu trúc.

Đáp án: C

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 276786

Thế nào là tệp truy cập tuần tự?

Xem đáp án

Tệp truy cập tuần tự cho phép truy cập đến một dữ liệu nào đó trong tệp chỉ bằng cách bắt đầu từ đầu tệp và đi qua lần lượt tất cả các dữ liệu trước nó.

Đáp án: A

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 276787

Thế nào là tệp truy cập trực tiếp?

Xem đáp án

Tệp truy cập trực tiếp là cách truy cập cho phép tham chiếu đến dữ liệu cần truy cập bằng cách xác định trực tiếp vị trí (thường là số hiệu) của dữ liệu đó.

Đáp án: B

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 276788

Chức năng của kiểu bản ghi là gì?

Xem đáp án

Kiểu dữ liệu bản ghi dùng để mô tả hay lưu trữ các đối tượng có cùng một số thuộc tính (thông tin), mà các thuộc tính có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

Đáp án: A

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 276789

Với biến bản ghi sinh_vien gồm các trường ho_ten, ngay_sinh. Biểu thức nào truy cập đến trường ho_ten  của bản ghi này?

Xem đáp án

Cấu trúc tham chiếu đến một trường trong bản ghi là:

< Tên biến kiểu bản ghi>.< tên trường>;

Đáp án: D

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 276790

Nhận định đúng khi nói về kiểu bản ghi?

Xem đáp án

Kiểu bản ghi là một kiểu dữ liệu có cấu trúc. Mỗi bản ghi mô tả một đối tượng, mỗi bản ghi có thể gồm một số thành phần gọi là trường, mỗi trường mô tả một thuộc tính của đối tượng. Giống như kiểu mảng, các trường tạo thành một bản ghi có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.

Đáp án: A

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 276791

Nhận định nào đúng cho khai báo sau: Var hoten : String;?

Xem đáp án

Trong mô tả xâu có thể bỏ qua phần khai báo độ dài, khi đó độ dài lớn nhất của xâu sẽ nhận giá trị ngầm định là 255.

Đáp án: C

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 276792

Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện ra sao?

Xem đáp án

Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt. 

Đáp án: A

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 276793

Đoạn chương trình sau sẽ in ra kết quả nào?

Program Welcome ;

Var a : string[10];

Begin

a := ‘tinhoc ’;

writeln(length(a));

End.

Xem đáp án

Hàm Length(s) là hàm cho biết độ dài của xâu s (số kí tự có trong xâu bao gồm cả dấu cách, dấu -, các dấu đặc biệt).

+ Xâu ‘tinhoc ’ có 7 kí tự nên kết quả chương trình là 7.

Đáp án: B

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 276794

Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho việc gì?

Xem đáp án

Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho truy cập đến phần tử bất kì. Theo cú pháp Tên mảng[chỉ số];

Đáp án: B

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 276795

Khai báo mảng hai chiều nào sai?

Xem đáp án

Khai báo mảng hai chiều:

+ Cách 1: trực tiếp

Var <tên biến mảng> : array [kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột] of < kiểu phần tử>;

+ Cách 2: gián tiếp

Type <tên kiểu mảng> : array [kiểu chỉ số hàng, kiểu chỉ số cột] of < kiểu phần tử>;

Var <tên biến mảng>: < tên kiểu mảng>;

Đáp án: B

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 276796

Cho khai báo mảng hãy cho biết đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì dưới đây?

Var a : array[0..50] of real ;

k := 0 ;

for i := 1 to 50 do

if a[i] > a[k] then k := i ;

Xem đáp án

Ý nghĩa của câu lệnh

Var a : array[0..50] of real ; {khai báo mảng a}

k := 0 ; {gán chỉ số 0 cho k}

for i := 1 to 50 do { vòng lặp chạy từ 1 đến 50}

if a[i] > a[k] then k := i ; { kiểm tra từ phần tử thứ 2 đến phần tử 50 so sánh với phần tử đầu và đưa ra chỉ số lớn nhât}

Đáp án: C

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 276797

Vòng lặp While – do kết thúc lúc nào?

Xem đáp án

Vòng lặp While – do  là vòng lặp chưa biết trước số lần lặp vì vậy việc lặp chỉ kết thúc khi một điều kiện cho trước được thỏa mãn.

Đáp án: A

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 276798

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là cấu trúc gì?

Xem đáp án

Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là cấu trúc tuần tự, cấu trúc rẽ nhánh, cấu trúc lặp. Tùy theo từng bài toán mà lựa chọ cấu trúc cho hợp lí.

Đáp án: D

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 276799

Câu lệnh dưới đây giải bài toán nào:

While M <> N do

If M > N then M:=M-N else N:=N-M;

Xem đáp án

Câu lệnh trên giải bài toán tìm UCLN của M và N. Với ý tưởng, kiểm tra xem M, N có giá trị khác nhau không. Nếu có thực hiện kiểm tra giá trị nào lớn hơn. Giá trị lớn hơn sẽ được gán bằng hiệ của số lớn trừ số bé. Việc làm thế cứ lặp đi lặp lại đến khi hai giá trị bằng nhau thì đưa ra UCLN của nó.

Đáp án: A

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 276800

Để mô tả cấu trúc rẽ nhánh trong thuật toán, nhiều ngôn ngữ lập trình bậc cao dùng câu lệnh IF – THEN, sau IF là <điều kiện>. Điều kiện là gì?

Xem đáp án

Câu lệnh IF – THEN, sau IF là <điều kiện> . Điều kiện là biểu thức lôgic (biểu thức cho giá trị đúng hoặc sai)

Đáp án: A

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 276801

Với cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>, câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi nào?

Xem đáp án

Cấu trúc rẽ nhánh IF <điều kiện> THEN <câu lệnh>, câu lệnh đứng sau THEN được thực hiện khi điều kiện được tính toán và cho giá trị đúng. Nếu sai câu lệnh không được thực hiện.

Đáp án: B

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 276802

Phát biểu nào có thể lấy làm biểu thức điều kiện trong cấu trúc rẽ nhánh?

Xem đáp án

Các phép toán điều kiện như >, <, >=, <=, <>.

Vậy A>B là biểu thức điêu kiện ( chứa phép toán điều kiện).

Đáp án: B

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 276803

Để thoát khỏi phần mềm Turbo Pascal ta dùng tổ hợp nào?

Xem đáp án

Trong Turbo Pascal, để thoát khỏi phần mềm nhấn tổ hợp phím Alt + X.

Để đóng một chương trình Alt + F3.

Đáp án: A

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 276804

Trong Turbo Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp nào?

Xem đáp án

Trong Turbo Pascal, để chạy chương trình ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9.

Để biên dịch ta nhấn Alt + F9.

Đáp án: B

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 276805

Muốn tính diện tích S của hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên nằm trong phạm vi từ 10 đến 100, cách khai báo S nào dưới đây là đúng và tốn ít bộ nhớ nhất?

Xem đáp án

Hình vuông có cạnh A với giá trị nguyên→ kiểu nguyên (integer, longint, byte, word). Vì nằm trong phạm vi từ 10 đến 100 nên để tốn ít bộ nhớ nhất ta chọn kiểu word (0 đến 65535).

Đáp án: D

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 276806

Đoạn chương trình sau sẽ hiển thị kết quả gì?

Begin

Writeln ('Day la lop TIN HOC');

End.

Xem đáp án

Trong Pascal, lệnh Write hoặc Writeln dùng để đưa kết quả ra màn hình và giá trị đó được bao bởi cặp dấu nháy.

Đáp án: A

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 276807

Với x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện lên màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào?

Xem đáp án

Trong thủ tục Write hoặc Writeln để đưa kết quả ra màn hình (biến, hằng, biểu thức) có thể có quy cách ra. Đối với kết quả số thực có dạng:

                   : <độ rộng> : <số chữ số thập phân>

Vì x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235→ lệnh đúng nhất là Writeln(‘x=’ ,x:5:2);

Đáp án: D

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 276808

Với x, y, z là ba biến nguyên. Cách nhập giá trị nào sau đây là sai khi muốn nhập giá trị 3, 4, 5 cho ba biến này từ bàn phím bằng câu lệnh readln(x,y,z); ?

Xem đáp án

Muốn nhập giá trị 3, 4, 5 cho ba biến x, y, z từ bàn phím bằng câu lệnh readln(x,y,z);  ta có thể :

+ Gõ 3, 4, 5 các số cách nhau bởi dấu cách rồi nhấn Enter.

+ Gõ 3 sau đó nhấn phím Enter (hoặc phím Tab) rồi gõ 4 sau đó nhấn phím Enter  (hoặc phím Tab) rồi gõ 5 sau đó nhấn phím Enter;

Đáp án: A

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 276809

Với S là biến có kiểu xâu (String) và y là biến kiểu thực. Trong các cách sau đây, khi thực hiện câu lệnh readln(S,y) nhập giá trị cho S = ‘ Tran Van Thong’ và y = 7.5 từ bàn phím, cách nhập nào đúng?

Xem đáp án

Để nhập giá trị cho từng biến muốn máy tính hiểu ta phải nhấn phím Enter hoặc dấu cách hoặc phím Tab.

Đáp án: B

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »