Đề thi HK2 môn Công Nghệ 7 năm 2021 - Trường THCS Nguyễn Du

Đề thi HK2 môn Công Nghệ 7 năm 2021 - Trường THCS Nguyễn Du

  • Hocon247

  • 32 câu hỏi

  • 60 phút

  • 54 lượt thi

  • Dễ

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 315939

Yêu cầu nào dưới đây là không đúng về chăn nuôi vật nuôi đực giống?

Xem đáp án

Đáp án: D. Độ to cơ thể.

Giải thích : (Yêu cầu đúng về chăn nuôi vật nuôi đực giống là:

- Cân nặng vừa đủ.

- Sức khỏe tốt.

- Số lượng và chất lượng tinh dịch tốt – SGK trang 120)

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 315940

Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn nào?

Xem đáp án

Đáp án: D. Cả B và C đều đúng.

Giải thích : (Muốn chăn nuôi vật nuôi cái sinh sản có kết quả tốt phải chú ý đến giai đoạn:

- Giai đoạn mang thai.

- Giai đoạn nuôi con – SGK trang 120)

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 315941

Chất dinh dưỡng không dùng trong nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản?

Xem đáp án

Trong nuôi dưỡng vật nuôi cái sinh sản phải cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng nào dưới đây, trừ: Lipit.

Đáp án A

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 315942

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài?

Xem đáp án

Đáp án: D. Tất cả đều đúng

Giải thích : (Các yếu tố là nguyên nhân gây bệnh bên ngoài gồm:

- Chấn thương (cơ học)

- Kí sinh trùng (sinh học)

- Vi rút (sinh học) – Sơ đồ 14 SGK trang 122)

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 315943

Bệnh nào dưới đây là bệnh do các vi sinh vật gây ra?

Xem đáp án

Đáp án: C. Bệnh toi gà.

Giải thích : (Bệnh do các vi sinh vật gây ra là: Bệnh toi gà – SGK trang 122)

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 315944

Bệnh nào dưới đây có thể phát triển thành dịch?

Xem đáp án

Đáp án: D. Tất cả đều đúng.

Giải thích : (Bệnh có thể phát triển thành dịch gồm:

- Bệnh tả lợn.

- Bệnh cúm gà.

- Bệnh toi gà…. – SGK trang 122)

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 315945

Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ:

Xem đáp án

Đáp án: B. Vi sinh vật.

Giải thích : (Các bệnh lây lan nhanh thành dịch, làm chết nhiều vật nuôi thường có nguyên nhân từ vi sinh vật – SGK trang 122)

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 315946

Trong các cách sau, người ta dùng cách nào để đưa vắc xin vào cơ thể vật nuôi?

Xem đáp án

Đáp án: D. Tất cả đều đúng.

Giải thích : (Người ta hay dùng các cách như tiêm, nhỏ, chủng… để đưa vắc xin vào cơ thể vật nuôi – SGK trang 124)

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 315947

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc xin?

Xem đáp án

Đáp án: B. Tiêm vắc xin cho vật nuôi lúc nào cũng được.

Giải thích : (Phát biểu không đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc xin là: Tiêm vắc xin cho vật nuôi lúc nào cũng được – SGK trang 124)

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 315948

Cách nào dưới đây đúng để bảo quản vắc xin?

Xem đáp án

Đáp án: C. Tránh ánh sắng mặt trời.

Giải thích : (Cách đúng để bảo quản vắc xin là: Tránh ánh sắng mặt trời – SGK trang 124)

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 315949

Diện tích mặt nước hiện có ở nước ta là bao nhiêu ha?

Xem đáp án

Đáp án: A. 1.700.000 ha.

Giải thích : (Diện tích mặt nước hiện có ở nước ta là 1.700.000 ha – SGK trang 132)

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 315950

Trong những năm tới đây nước ta phấn đấu đưa diện tích sử dụng mặt nước ngọt tới bao nhiêu %?

Xem đáp án

Đáp án: C. 60%.

Giải thích : (Trong những năm tới đây nước ta phấn đấu đưa diện tích sử dụng mặt nước ngọt tới 60% – SGK trang 132)

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 315951

Bình quân nhu cầu thực phẩm của mỗi người là:

Xem đáp án

Đáp án: B. 12 – 20 kg/năm.

Giải thích : (Bình quân nhu cầu thực phẩm của mỗi người là: 12 – 20 kg/năm – SGK trang 132)

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 315952

Thực phẩm do nuôi thủy sản chiếm bao nhiêu % nhu cầu thực phẩm hiện nay?

Xem đáp án

Đáp án: A. 40 – 50%.

Giải thích : (Thực phẩm do nuôi thủy sản chiếm 40 – 50% nhu cầu thực phẩm hiện nay – SGK trang 132)

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 315953

Nhiệt độ giới hạn chung cho tôm là?

Xem đáp án

Đáp án: A. 25 – 35 ⁰C.

Giải thích : (Nhiệt độ giới hạn chung cho tôm là: 25 – 35 ⁰C – SGK trang 133)

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 315954

Sự chuyển động của nước thuộc loại tính chất nào của nước nuôi thủy sản?

Xem đáp án

Đáp án: A. Tính chất lí học.

Giải thích : (Sự chuyển động của nước thuộc loại tính chất tính chất lí học của nước nuôi thủy sản – SGK trang 133)

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 315955

Độ trong tốt nhất cho tôm cá là bao nhiêu cm?

Xem đáp án

Đáp án: C. 20 – 30 cm.

Giải thích : (Độ trong tốt nhất cho tôm cá là: 20 – 30 cm – SGK trang 134)

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 315956

Nước có màu đen, mùi thối có nghĩa là?

Xem đáp án

Đáp án: C. Chứa nhiều khí độc như mêtan, hyđrô sunfua.

Giải thích : (Nước có màu đen, mùi thôi có nghĩa là: Chứa nhiều khí độc như mêtan, hyđrô sunfua – SGK trang 135)

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 315957

Ngô, đậu tương, cám thuộc loại thức ăn nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án: A. Thức ăn tinh.

Giải thích : (Ngô, đậu tương, cám thuộc loại Thức ăn tinh)

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 315958

Tảo chứa bao nhiêu % chất béo?

Xem đáp án

Đáp án: B. 20 – 30%.

Giải thích : (Tảo chứa 20 – 30% chất béo – SGK trang 141)

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 315959

Phân đạm, phân hữu cơ thuộc loại thức ăn nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án: B. Thức ăn thô.

Giải thích : (Phân đạm, phân hữu cơ thuộc loại thức ăn thô)

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 315960

Trong các loại thức ăn dưới đây, loại nào là thức ăn tự nhiên của tôm cá?

Xem đáp án

Đáp án: D. Tất cả đều đúng.

Giải thích : (Các loại thức ăn là thức ăn tự nhiên của tôm cá gồm:

- Tảo đậu.

- Rong đen lá vòng.

- Trùng túi trong – Hình 82 SGK trang 141)

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 315961

Chất dinh dưỡng hòa tan trong nước là thức ăn cho?

Xem đáp án

Đáp án: D. Tất cả đều đúng.

Giải thích : (Chất dinh dưỡng hòa tan trong nước là thức ăn cho:

- Thực vật phù du.

- Vi khuẩn.

- Thực vật bậc cao – Sơ đồ 16 SGK trang 142)

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 315962

Số biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi?

Xem đáp án

Đáp án: D. 2

Giải thích : (Có 2 biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi là:

- Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi

- Vệ sinh thân thể cho vật nuôi – SGK trang 118)

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 315963

Lượng khí Amoniac, hydro sunphua trong chuồng hợp vệ sinh phải đạt nồng độ là?

Xem đáp án

Đáp án: A. Ít nhất.

Giải thích : (Lượng khí Amoniac, hydro sunphua trong chuồng hợp vệ sinh phải đạt nồng độ ít nhất – SGK trang 117)

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 315964

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai?

Xem đáp án

Đáp án: C. Tạo sữa nuôi con.

Giải thích : (Đặc điểm không phải là đặc điểm nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi cái sinh sản trong giai đoạn mang thai là: Tạo sữa nuôi con – Sơ đồ 13 SGK trang 120)

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 315965

Khi vật nuôi mắc bệnh chữa trị không hết, phương pháp xử lý nào dưới đây chính xác nhất?

Xem đáp án

Đáp án: C. Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám.

Giải thích : (Khi vật nuôi mắc bệnh chữa trị không hết, phương pháp xử lý chính xác nhất là: Báo ngay cho cán bộ thú y đến khám – SGK trang 122)

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 315966

Biện pháp nào dưới đây không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi?

Xem đáp án

Đáp án: A. Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm.

Giải thích : (Biện pháp không đúng khi phòng, trị bệnh cho vật nuôi là: Bán hoặc mổ thịt vật nuôi ốm – SGK trang 122)

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 315967

Phát biểu nào dưới đây là không đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc xin?

Xem đáp án

Đáp án: B. Tiêm vắc xin cho vật nuôi lúc nào cũng được.

Giải thích : (Phát biểu không đúng khi nói về tác dụng phòng bệnh của vắc xin là: Tiêm vắc xin cho vật nuôi lúc nào cũng được – SGK trang 124)

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 315968

Cách bảo quản vắc xin đúng?

Xem đáp án

Đáp án: C. Tránh ánh sắng mặt trời.

Giải thích : (Cách đúng để bảo quản vắc xin là: Tránh ánh sắng mặt trời – SGK trang 124)

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 315969

Thời gian tạo được miễn dịch sau khi tiêm vắc xin là?

Xem đáp án

Đáp án: C. 2 – 3 tuần.

Giải thích : (Thời gian tạo được miễn dịch sau khi tiêm vắc xin là: 2 – 3 tuần – SGK trang 124)

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 315970

Phát biểu sai khi nói về điều cần chú ý khi sử dụng vắc xin là?

Xem đáp án

Đáp án: C. Sau khi tiêm phải theo dõi sức khỏe vật nuôi 1 – 2 giờ tiếp theo.

Giải thích : (Phát biểu sai khi nói về điều cần chú ý khi sử dụng vắc xin là: Sau khi tiêm phải theo dõi sức khỏe vật nuôi 1 – 2 giờ tiếp theo – SGK trang 124)

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »