Đề thi HK2 môn Công Nghệ 7 năm 2021 - Trường THCS Lê Văn Việt

Đề thi HK2 môn Công Nghệ 7 năm 2021 - Trường THCS Lê Văn Việt

  • Hocon247

  • 32 câu hỏi

  • 60 phút

  • 49 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 315971

Vai trò của chuồng nuôi gồm:

Xem đáp án

Đáp án: D. Tất cả các ý trên đều đúng.

Giải thích : (Vai trò của chuồng nuôi gồm:

- Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

- Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

- Nâng cao năng suất chăn nuôi – SGK trang 116)

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 315972

Có mấy vai trò của chuồng nuôi?

Xem đáp án

Đáp án: A. 5

Giải thích : Có 5 vai trò của chuồng nuôi gồm:

- Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

- Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

- Thực hiện quy trình chăn nuôi khoa học.

- Quản lí tốt đàn vật nuôi .

- Nâng cao năng suất chăn nuôi

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 315973

Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?

Xem đáp án

Đáp án: B. 60 – 75%

Giải thích : (Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là 60 – 75% – Sơ đồ 10 SGK trang 116)

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 315974

Có mấy tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh?

Xem đáp án

Đáp án: B. 5

Giải thích : (Có 5 tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh là:

- Nhiệt độ thích hợp

- Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%

- Độ thông thoáng tốt

- Không khí ít độc

- Độ chiếu sáng thích hợp từng loại vật nuôi

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 315975

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

Xem đáp án

Đáp án: C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

Giải thích : (Đặc điểm không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non là: Chức năng sinh sản hoàn chỉnh – SGK trang 119)

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 315976

Có mấy đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

Xem đáp án

Đáp án: B. 3

Giải thích : (Có 3 đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non:

- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

- Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

- Chức năng miễn dịch chưa tốt – SGK trang 119)

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 315977

Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

Xem đáp án

Đáp án: B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.

Giải thích : (Phương pháp không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non là: Kiểm tra năng suất thường xuyên – SGK trang 119)

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 315978

Sữa đầu là gì?

Xem đáp án

Đáp án: A. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ.

Giải thích : (Sữa đầu là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ)

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 315979

Phát biểu nào sau đây không đúng khi vật nuôi bị bệnh?

Xem đáp án

Đáp án: D. Tăng giá trị kinh tế.

Giải thích : (Phát biểu không đúng khi vật nuôi bị bệnh là: Tăng giá trị kinh tế – SGK trang 121)

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 315980

Có mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?

Xem đáp án

Đáp án: A. 2

Giải thích : (Có 2 mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi:

- Yếu tố bên trong

- Yếu tố bên ngoài – Sơ đồ 14 SGK trang 122)

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 315981

Khi bị nhiễm lạnh, lợn con sẽ có triệu chứng gì nổi bật?

Xem đáp án

Đáp án: B. Đi ngoài phân trắng.

Giải thích : (Khi bị nhiễm lạnh, lợn con sẽ có triệu chứng đi ngoài phân trắng – SGK trang 121)

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 315982

Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong?

Xem đáp án

Đáp án: A. Di truyền.

Giải thích : (Yếu tố là nguyên nhân gây bệnh bên trong: Di truyền – Sơ đồ 14 SGK trang 122)

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 315983

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vắc xin?

Xem đáp án

Đáp án: B. Được chế từ cơ thể vật nuôi lành.

Giải thích : (Phát biểu không đúng khi nói về vắc xin là: Được chế từ cơ thể vật nuôi lành – SGK trang 123)

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 315984

Có mấy loại vắc xin theo phân loại cách xử lí mầm bệnh?

Xem đáp án

Đáp án: A. 2

Giải thích : (Có 2 loại vắc xin theo phân loại cách xử lí mầm bệnh gồm:

- Vắc xin nhược độc

- Vắc xin chết – Hình 73 SGK trang 123)

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 315985

Vắc xin nhược độc là loại vắc xin?

Xem đáp án

Đáp án: B. Làm suy yếu mầm bệnh.

Giải thích : (Vắc xin nhược độc là loại vắc xin: làm suy yếu mầm bệnh – SGK trang 123)

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 315986

Trong các loại vắc xin sau, loại vắc xin nào là vắc xin nhược độc?

Xem đáp án

Đáp án: A. Vắc xin Newcastle.

Giải thích : (Trong các loại vắc xin, loại vắc xin nhược độc là: Vắc xin Newcastle)

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 315987

Trong các loại vắc xin sau, loại vắc xin nào là vắc xin chết?

Xem đáp án

Đáp án: A. Vắc xin tụ huyết trùng trâu bò

Giải thích : (Trong các loại vắc xin, loại vắc xin chết là: Vắc xin tụ huyết trùng trâu bò)

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 315988

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của thủy sản?

Xem đáp án

Đáp án: D. Làm vật nuôi cảnh.

Giải thích : (Phát biểu sai khi nói về vai trò của thủy sản là: Làm vật nuôi cảnh – Hình 75 SGK trang 131)

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 315989

Có mấy vai trò của nuôi thủy sản?

Xem đáp án

Đáp án: C. 4

Giải thích : (Có 4 vai trò của nuôi thủy sản:

- Cung cấp thực phẩm cho con người.

- Làm thức ăn cho vật nuôi khác.

- Hàng hóa xuất khẩu.

- Làm sạch môi trường nước – Hình 75 SGK trang 131)

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 315990

Số nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta?

Xem đáp án

Đáp án: A. 3

Giải thích : (Có 3 nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta là:\

- Khai thác tối đa tiềm năng về mặt nước và giống nuôi.

- Cung cấp thực phẩm tươi sạch.

- Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào nuôi thủy sản – SGK trang 132)

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 315991

Câu nào dưới đây không phải là nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta?

Xem đáp án

Đáp án: B. Mở rộng xuất khẩu.

Giải thích : (Câu không phải là nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta là: Mở rộng xuất khẩu – SGK trang 132)

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 315992

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản?

Xem đáp án

Đáp án: D. Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn.

Giải thích : (Phát biểu sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản là: Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn – SGK trang 133)

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 315993

Số đặc điểm của nước nuôi thủy sản?

Xem đáp án

Đáp án: B. 3

Giải thích : (Có 3 đặc điểm của nước nuôi thủy sản:

- Khả năng hòa tan chất vô cơ và hữu cơ

- Khả năng điều hòa chế độ nhiệt

- Thành phần oxi thấp và cacbonic cao – SGK trang 133)

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 315994

So với trên cạn, tỉ lệ oxi trong nước gấp bao nhiêu lần?

Xem đáp án

Đáp án: C. Ít hơn 20 lần.

Giải thích : (So với trên cạn, tỉ lệ oxi trong nước ít hơn 20 lần – SGK trang 133)

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 315995

Nhiệt độ có ảnh hưởng tới chức năng gì của tôm, cá?

Xem đáp án

Đáp án: D. Tất cả đều đúng

Giải thích : (Nhiệt độ có ảnh hưởng tới chức năng của tôm, cá gồm:

- Tiêu hóa.

- Hô hấp.

- Sinh sản – SGK trang 133)

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 315996

Thức ăn tự nhiên của tôm, cá không bao gồm?

Xem đáp án

Đáp án: D. Mùn bã vô cơ.

Giải thích : (Thức ăn tự nhiên của tôm, cá không bao gồm: Mùn bã vô cơ – SGK trang 140)

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 315997

Có mấy loại thức ăn của tôm, cá?

Xem đáp án

Đáp án: A. 2

Giải thích : (Có 2 loại thức ăn của tôm, cá:

- Thức ăn tự nhiên

- Thức ăn nhân tạo – SGK trang 140)

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 315998

Lượng Protein có trong tảo là?

Xem đáp án

Đáp án: C. 30 – 60%.

Giải thích : (Lượng Protein có trong tảo là 30 – 60% – SGK trang 141)

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 315999

Thức ăn nhân tạo không bao gồm loại thức ăn nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án: D. Thức ăn hóa học.

Giải thích : (Thức ăn nhân tạo không bao gồm: Thức ăn hóa học – SGK trang 142)

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 316000

Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?

Xem đáp án

Đáp án: C. Độ chiếu sáng nhiều nhất.

Giải thích : (Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn không đúng là: Độ chiếu sáng nhiều nhất – Sơ đồ 10 SGK trang 116)

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 316001

Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?

Xem đáp án

Đáp án: A. Nam.

Giải thích : (Hướng chuồng nên được đặt theo hướng Nam hoặc Đông – Nam – Hình 69 SGK trang 117)

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 316002

Mục đích của chăn nuôi vật nuôi đực giống nhằm làm gì?

Xem đáp án

Đáp án: C. Cả A và B đều đúng.

Giải thích : (Mục đích của chăn nuôi vật nuôi đực giống nhằm:

D- Đạt khả năng phối giống cao.

D- Cho đời sau chất lượng tốt – SGK trang 120)

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »