Đề thi HK2 môn Công Nghệ 7 năm 2021 - Trường THCS Lê Văn Việt
-
Hocon247
-
32 câu hỏi
-
60 phút
-
50 lượt thi
-
Trung bình
Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com
Vai trò của chuồng nuôi gồm:
Đáp án: D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Giải thích : (Vai trò của chuồng nuôi gồm:
- Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.
- Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.
- Nâng cao năng suất chăn nuôi – SGK trang 116)
Có mấy vai trò của chuồng nuôi?
Đáp án: A. 5
Giải thích : Có 5 vai trò của chuồng nuôi gồm:
- Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.
- Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.
- Thực hiện quy trình chăn nuôi khoa học.
- Quản lí tốt đàn vật nuôi .
- Nâng cao năng suất chăn nuôi
Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?
Đáp án: B. 60 – 75%
Giải thích : (Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là 60 – 75% – Sơ đồ 10 SGK trang 116)
Có mấy tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh?
Đáp án: B. 5
Giải thích : (Có 5 tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh là:
- Nhiệt độ thích hợp
- Độ ẩm trong chuồng 60 – 75%
- Độ thông thoáng tốt
- Không khí ít độc
- Độ chiếu sáng thích hợp từng loại vật nuôi
Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?
Đáp án: C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.
Giải thích : (Đặc điểm không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non là: Chức năng sinh sản hoàn chỉnh – SGK trang 119)
Có mấy đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?
Đáp án: B. 3
Giải thích : (Có 3 đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non:
- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.
- Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.
- Chức năng miễn dịch chưa tốt – SGK trang 119)
Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?
Đáp án: B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.
Giải thích : (Phương pháp không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non là: Kiểm tra năng suất thường xuyên – SGK trang 119)
Sữa đầu là gì?
Đáp án: A. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ.
Giải thích : (Sữa đầu là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ)
Phát biểu nào sau đây không đúng khi vật nuôi bị bệnh?
Đáp án: D. Tăng giá trị kinh tế.
Giải thích : (Phát biểu không đúng khi vật nuôi bị bệnh là: Tăng giá trị kinh tế – SGK trang 121)
Có mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi?
Đáp án: A. 2
Giải thích : (Có 2 mấy nguyên nhân sinh ra bệnh ở vật nuôi:
- Yếu tố bên trong
- Yếu tố bên ngoài – Sơ đồ 14 SGK trang 122)
Khi bị nhiễm lạnh, lợn con sẽ có triệu chứng gì nổi bật?
Đáp án: B. Đi ngoài phân trắng.
Giải thích : (Khi bị nhiễm lạnh, lợn con sẽ có triệu chứng đi ngoài phân trắng – SGK trang 121)
Yếu tố nào dưới đây là nguyên nhân gây bệnh bên trong?
Đáp án: A. Di truyền.
Giải thích : (Yếu tố là nguyên nhân gây bệnh bên trong: Di truyền – Sơ đồ 14 SGK trang 122)
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vắc xin?
Đáp án: B. Được chế từ cơ thể vật nuôi lành.
Giải thích : (Phát biểu không đúng khi nói về vắc xin là: Được chế từ cơ thể vật nuôi lành – SGK trang 123)
Có mấy loại vắc xin theo phân loại cách xử lí mầm bệnh?
Đáp án: A. 2
Giải thích : (Có 2 loại vắc xin theo phân loại cách xử lí mầm bệnh gồm:
- Vắc xin nhược độc
- Vắc xin chết – Hình 73 SGK trang 123)
Vắc xin nhược độc là loại vắc xin?
Đáp án: B. Làm suy yếu mầm bệnh.
Giải thích : (Vắc xin nhược độc là loại vắc xin: làm suy yếu mầm bệnh – SGK trang 123)
Trong các loại vắc xin sau, loại vắc xin nào là vắc xin nhược độc?
Đáp án: A. Vắc xin Newcastle.
Giải thích : (Trong các loại vắc xin, loại vắc xin nhược độc là: Vắc xin Newcastle)
Trong các loại vắc xin sau, loại vắc xin nào là vắc xin chết?
Đáp án: A. Vắc xin tụ huyết trùng trâu bò
Giải thích : (Trong các loại vắc xin, loại vắc xin chết là: Vắc xin tụ huyết trùng trâu bò)
Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về vai trò của thủy sản?
Đáp án: D. Làm vật nuôi cảnh.
Giải thích : (Phát biểu sai khi nói về vai trò của thủy sản là: Làm vật nuôi cảnh – Hình 75 SGK trang 131)
Có mấy vai trò của nuôi thủy sản?
Đáp án: C. 4
Giải thích : (Có 4 vai trò của nuôi thủy sản:
- Cung cấp thực phẩm cho con người.
- Làm thức ăn cho vật nuôi khác.
- Hàng hóa xuất khẩu.
- Làm sạch môi trường nước – Hình 75 SGK trang 131)
Số nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta?
Đáp án: A. 3
Giải thích : (Có 3 nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta là:\
- Khai thác tối đa tiềm năng về mặt nước và giống nuôi.
- Cung cấp thực phẩm tươi sạch.
- Ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào nuôi thủy sản – SGK trang 132)
Câu nào dưới đây không phải là nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta?
Đáp án: B. Mở rộng xuất khẩu.
Giải thích : (Câu không phải là nhiệm vụ chính của nuôi thủy sản ở nước ta là: Mở rộng xuất khẩu – SGK trang 132)
Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản?
Đáp án: D. Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn.
Giải thích : (Phát biểu sai khi nói về đặc điểm của nước nuôi thủy sản là: Cacbonic trong nước thấp hơn so với trên cạn – SGK trang 133)
Số đặc điểm của nước nuôi thủy sản?
Đáp án: B. 3
Giải thích : (Có 3 đặc điểm của nước nuôi thủy sản:
- Khả năng hòa tan chất vô cơ và hữu cơ
- Khả năng điều hòa chế độ nhiệt
- Thành phần oxi thấp và cacbonic cao – SGK trang 133)
So với trên cạn, tỉ lệ oxi trong nước gấp bao nhiêu lần?
Đáp án: C. Ít hơn 20 lần.
Giải thích : (So với trên cạn, tỉ lệ oxi trong nước ít hơn 20 lần – SGK trang 133)
Nhiệt độ có ảnh hưởng tới chức năng gì của tôm, cá?
Đáp án: D. Tất cả đều đúng
Giải thích : (Nhiệt độ có ảnh hưởng tới chức năng của tôm, cá gồm:
- Tiêu hóa.
- Hô hấp.
- Sinh sản – SGK trang 133)
Thức ăn tự nhiên của tôm, cá không bao gồm?
Đáp án: D. Mùn bã vô cơ.
Giải thích : (Thức ăn tự nhiên của tôm, cá không bao gồm: Mùn bã vô cơ – SGK trang 140)
Có mấy loại thức ăn của tôm, cá?
Đáp án: A. 2
Giải thích : (Có 2 loại thức ăn của tôm, cá:
- Thức ăn tự nhiên
- Thức ăn nhân tạo – SGK trang 140)
Lượng Protein có trong tảo là?
Đáp án: C. 30 – 60%.
Giải thích : (Lượng Protein có trong tảo là 30 – 60% – SGK trang 141)
Thức ăn nhân tạo không bao gồm loại thức ăn nào dưới đây?
Đáp án: D. Thức ăn hóa học.
Giải thích : (Thức ăn nhân tạo không bao gồm: Thức ăn hóa học – SGK trang 142)
Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?
Đáp án: C. Độ chiếu sáng nhiều nhất.
Giải thích : (Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn không đúng là: Độ chiếu sáng nhiều nhất – Sơ đồ 10 SGK trang 116)
Hướng chuồng nên được đặt theo hướng nào?
Đáp án: A. Nam.
Giải thích : (Hướng chuồng nên được đặt theo hướng Nam hoặc Đông – Nam – Hình 69 SGK trang 117)
Mục đích của chăn nuôi vật nuôi đực giống nhằm làm gì?
Đáp án: C. Cả A và B đều đúng.
Giải thích : (Mục đích của chăn nuôi vật nuôi đực giống nhằm:
D- Đạt khả năng phối giống cao.
D- Cho đời sau chất lượng tốt – SGK trang 120)