Đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021 - Trường THPT Lý Thái Tổ

Đề thi giữa HK2 môn Vật Lý 10 năm 2021 - Trường THPT Lý Thái Tổ

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 22 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 278265

Câu nào đúng. Chiều lực căng mặt ngoài của chất lỏng phải có tác dụng:

Xem đáp án

Chiều lực căng mặt ngoài của chất lỏng phải có tác dụng làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 278267

Chọn câu đúng. Chiều lực căng mặt ngoài của chất lỏng phải có tác dụng:

Xem đáp án

Chiều lực căng mặt ngoài của chất lỏng phải có tác dụng làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng.

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 278268

Nhiệt độ nóng chảy riêng của vật rắn có đơn vị là:

Xem đáp án

Đơn vị của nhiệt nóng chảy riêng là Jun trên kilôgam (J/kg).

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 278269

Điều nào sau đây là đúng khi nói về nhiệt lượng?

Xem đáp án

Cả A, B, C đều đúng.

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 278270

Chọn câu đúng. Trong quá trình đẳng áp thì:

Xem đáp án

Trong quá trình đẳng áp, một phần nhiệt lượng mà khí nhận vào được dùng để làm tăng nội năng của khí, phần còn lại biến thành công mà khí sinh ra.

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 278271

Chọn câu đúng. Trong quá trình đẳng nhiệt:

Xem đáp án

Trong quá trình đẳng nhiệt, toàn bộ nhiệt lượng mà khí nhận được chuyển hết thành công do khí sinh ra.

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 278272

Phát biểu nào sau đây đúng với nguyên lí I của nhiệt động lực học?

Xem đáp án

Độ biến thiên nội năng của một vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 278273

Quá trình thuận nghịch là:

Xem đáp án

Quá trình thuận nghịch là quá trình trong đó vật (hay hệ) có thể tự quay về trạng thái ban đầu mà không cần đến sự can thiệp của các vật khác.

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 278274

Một khối đồng có kích thước ban đầu 0,15 x 0,25 x 0,3 (m3) đem nung nóng đã hấp thụ một nhiệt lượng bằng 3,2.10J. Tính độ biến thiên thể tích của khối đồng. Cho biết khối lượng riêng của đồng 8,9.103 kg/m3, nhiệt dung riêng của đồng 0,38.103 J/kg.độ, hệ số nở dài của đồng 1,7.10-5 K-1.

Xem đáp án

Thể tích ban đầu của khối đồng: V = 0,15.0,25.0,3 = 0,01125m2.

Gọi Δt là độ tăng nhiệt độ khi hấp thu nhiệt lượng Q = 3,2.106J.

Ta có công thức: Q = mCΔ

và ΔV = V - V0 = V0βΔt với β = 3α = 5,1.10-5K-1

ΔV = 0,01125.5,1.10-5. 84 = 4,8.10-5 m3.

Vậy thể tích khối đồng tăng thêm 4,8.10-5 m3.

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 278275

Để xác định nhiệt hóa hơi của nước, người ta làm thí nghiệm sau đây: Đưa 10 g hơi nước ở nhiệt độ 100oC vào một nhiệt lượng kế chứa 290 g nước ở 20oC. Nhiệt độ cuối của hệ là 40oC. Hãy tính nhiệt hóa hơi của nước, cho biết nhiệt dung của nhiệt lượng kế là 46 J/độ, nhiệt dung riêng của nước là 4,18 J/g.độ.

Xem đáp án

Nhiệt lượng do m1 = 10g hơi nước tỏa ra khi hóa lỏng hoàn toàn ở nhiệt độ t1 = 100oC là Q1 = Lm1.

Nhiệt lượng do m1 = 10g nước (do hơi ngưng tụ) tỏa ra để giảm nhiệt độ từ t1 = 100oC xuống đến nhiệt độ t = 40oC là: Q'1 = m1c(t1 - t)

Nhiệt lượng do m2 = 290g nước và nhiệt lượng kế thu vào để tăng nhiệt độ từ t2 = 20oC lên đến t = 40oC là: Q2 = (m2c + 46)(t - t2)

Phương trình cân bằng nhiệt: Q1 + Q'1 = Q2

⇔ Lm+ m1c(t1 - t) = (m2c + 46)(t - t2).

=>L = 2,26.106J/kg.

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 278276

Biết áp suất p, thể tích V, nhiệt độ T là các thông số trạng thái của khí xác định. Phương trình trạng thái cho biết mối quan hệ nào sau đây?

Xem đáp án

Phương trình xác định mối liên hệ giữa ba thông số trạng thái của chất khí (p, V, T) gọi là phương trình trạng thái của khí lí tưởng.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 278277

Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng áp là đường:

Xem đáp án

Trong hệ tọa độ (V, T), đường đẳng áp là đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ.

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 278278

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của vật không thay đổi ?

Xem đáp án

Vật chuyển động thẳng đều thì v không đổi → động lượng của vật không đổi

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 278279

Hình vẽ sau biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối lượng không khí trong hệ tọa độ (p – T). Mối quan hệ đúng về các thể tích V1, V2 là:

Xem đáp án

Vẽ đường đẳng nhiệt ứng với nhiệt độ T’ bất kỳ (vuông góc với trục OT), đường đẳng nhiệt này cắt các đường đẳng tích tại các điểm 1 và 2, từ 1 và 2 xác định p1 và p2; với quá trình đẳng nhiệt (ứng với nhiệt độ T’) ta có:

p1V1 = p2V2; vì p2 < p1 → V2 > V1

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 278281

Chọn câu đúng. Động năng của vật tăng gấp đôi khi:

Xem đáp án

Ta có: Wd=1/2mv2

→ động năng tăng gấp đôi khi m giảm một nửa, v tăng gấp đôi.

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 278283

Một bọt khí ở đáy hồ sau 8m nổi lên đến mặt nước. Hỏi thể tích của bọt tăng lên bao nhiêu lần? Lấy g = 10 m/s2.

Xem đáp án

Trên mặt nước, áp suất của bọt khí bằng đúng áp suất khí quyển (tức là bằng p0 = 105Pa), thể tích bọt khí là V0.

Ở độ sâu 8m thể tích bọt khí là V, áp suất bọt khí là:

p = p0 + pn = 105 + 103.10.8 = 1,8.105 Pa.

Coi nhiệt độ không đổi.

Vậy thể tích bọt khí tăng lên 1,8 lần.

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 278284

Một người kéo đều một thùng nước có M= 6kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s. Lấy g = 10m/s2. Công suất của người ấy là:

Xem đáp án

Gàu nước khối lượng 6kg được kéo cho chuyển động đều nên lực kéo F có độ lớn bằng trọng lượng của vật: Fk = mg = 6.10 = 60 N.

Suy ra công suất trung bình của lực kéo:

P=A/t=Fh/t=24W

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 278285

Dùng lực có độ lớn 8N kéo vật A chuyển động thẳng đều theo phương của lực với vận tốc 2m/s trong 2 phút. Công của lực là:

Xem đáp án

Vật A chuyển động thẳng đều theo phương của lực với vận tốc 2m/s trong 2 phút.

Do đó quãng đường vật đi được là: S = v.t = 2.2.60 = 240 m.

Công của lực kéo là: A = F.s = 8.240 = 1920 J.

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 278287

Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ôtô được bảo toàn?

Xem đáp án

Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát nên vectơ vận tốc không đổi, do đó động lượng được bảo toàn.

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 278288

Mục đích của việc tạo ra tên lửa nhiều tầng là:

Xem đáp án

Chuyển động của tên lửa là chuyển động bằng phản lực và mục đích của việc tạo ra tên lửa nhiều tầng là làm tăng vận tốc của tên lửa.

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 278289

Động lượng được tính bằng:

Xem đáp án

Động lượng được tính bằng N.s 

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 278290

Khi nói về công suất, phát biểu không đúng là

Xem đáp án

Công suất là công thực hiện được trong một đơn vị thời gian: P = A/t

Với chuyển động thẳng đều do lực F gây ra đo bằng tích của lực F và vận tốc v: P = F.v

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 278293

Hai vật có cùng động lượng nhưng có khối lượng khác nhau, cùng đi vào chuyển động trên một mặt phẵng có ma sát và bị dừng lại do ma sát. Hệ số ma sát là như nhau. So sánh thời gian chuyển động của mỗi vật cho tới khi bị dừng.

Xem đáp án

Hai vật có cùng động lượng nhưng có khối lượng khác nhau → vật có khối lượng lớn sẽ có Wđ lớn hơn → quảng đường đi lơn hơn → thời gian chuyển động của vật có khối lượng nhỏ dài hơn.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 278294

Tìm phát biểu SAI trong các phát biểu: Thế năng do trọng trường

Xem đáp án

Thế năng trọng trường W= mgz

Tùy thuộc vào cách chọn mốc thế năng mà z hay Wt âm, dương hoặc bằng 0.

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 278295

Hai vật: một vật được thả rơi tự do, một vật được ném ngang ở cùng độ cao. Kết luận nào sau đây là sai ?

Xem đáp án

Vận tốc chạm đất như nhau=> sai

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 278296

Khi áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho một vật rơi tự do, trọng lượng của vật phải được xem là

Xem đáp án

Khi áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho một vật rơi tự do, vật rơi tự do được xem như là một hệ kín gồm vật và trái đất, do vậy trọng lực của vật được xem là nôi lực trong hệ kín, lực tương tác giữa trái đất và vật.

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 278297

Trong công viên một xe monorail có khối lượng m = 80kg chạy trên quỹ đạo như hình vẽ, biết zA = 20 m; zB = 10 m; zC = 15 m; zD = 5 m; zE = 18 m; g = 9,8 m/s2. Độ giảm thế năng trọng trường của xe khi xe di chuyển từ B đến C là

Xem đáp án

Chọn mốc thế năng tại mặt đất.

Thế năng tại B và C là WtB = mgzB, WtC = mgzC

→ Độ giảm thế năng trọng trường là:

ΔWt = mg(zB – zC) = 80. 9,8. (10 – 15) = -3920 J.

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 278298

Một vật chuyển động không nhất thiết phải có:

Xem đáp án

Wt = mgh: Tùy việc chọn gốc thế năng.

Ví dụ vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang. Cho W= 0J khi h = 0.

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 278299

Đun nóng khối khí trong một bình kín. Các phân tử khí

Xem đáp án

Chất khí bao gồm các phân tử, kích thước của phân tử nhỏ. Trong phần lớn các trường hợp có thể coi mỗi phân tử như một chất điểm.

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng (chuyển động nhiệt). Nhiệt độ càng cao thì vận tốc chuyển động càng lớn. Do chuyển động hỗn loạn, tại mỗi thời điểm, hướng vận tốc phân tử phân bố đều trong không gian.

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 278300

Câu nào sau đây nói về khí lí tưởng là không đúng?

Xem đáp án

Theo quan điểm của cấu trúc vi mô, khí lí tưởng là khí mà ở đó các phần tử khí có thể coi là chất điểm, chuyển động hổn loạn không ngừng, chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

Do vậy đối với khí lí tưởng, khi chuyển động, mỗi phân tử va chạm với thành bình, bị phản xạ và truyền động lượng cho thành bình, rất nhiều phân tử va chạm với thành bình tạo nên một lực đẩy vào thành bình. Lực này tạo ra áp suất của khí lên thành bình.

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 278301

Trong hệ trục toạ độ OpT đường biểu diễn đẳng tích là đường nào?

Xem đáp án

Trong hệ trục tọa độ OpT đường đẳng tích là đường thẳng mà nếu kéo dài sẽ đi qua gốc tọa độ.

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 278302

Khi ấn pittông từ từ xuống để nén khí trong xilanh, thông số nào thay đổi?

Xem đáp án

Quá trình nén khí trong xilanh có thể coi gần đúng là quá trình đẳng nhiệt nếu ấn pittong từ từ → p.V = const.

Vì V giảm khi ấn pittong xuống nên p sẽ tăng.

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »