Đề thi giữa HK2 môn Công Nghệ 7 năm 2021 - Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu

Đề thi giữa HK2 môn Công Nghệ 7 năm 2021 - Trường THCS Nguyễn Đình Chiểu

  • Hocon247

  • 30 câu hỏi

  • 60 phút

  • 28 lượt thi

  • Trung bình

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 315785

 Có mấy vai trò của thức ăn đối với vật nuôi?

Xem đáp án

Có 2 vai trò của thức ăn đối với vật nuôi:

- Cung cấp năng lượng cho vật nuôi hoạt động và phát triển.

- Cung cấp các chất dinh dưỡng cho vật nuôi lớn lên và tạo ra sản phẩm chăn nuôi – SGK trang 102.

Đáp án A

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 315786

Gluxit trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

Xem đáp án

Gluxit trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ là: đường đơn – Bảng 5 SGK trang 102.

Đáp án C

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 315787

Điền vào chỗ trống của câu dưới đây các từ còn thiếu: “Nước và protein được cơ thể hấp thụ trực tiếp qua … vào …”

Xem đáp án

Nước và protein được cơ thể hấp thụ trực tiếp qua vách ruột vào máu – SGK trang 102.

Đáp án C

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 315788

Protein trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

Xem đáp án

Protein trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng: axit amin – Bảng 5 SGK trang 102.

Đáp án C

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 315789

Trong các chất dinh dưỡng sau, chất nào được cơ thể hấp thụ trực tiếp không cần qua bước chuyển hóa?

Xem đáp án

Chất dinh dưỡng được cơ thể hấp thụ trực tiếp không cần qua bước chuyển hóa là: Vitamin – Bảng 5 SGK trang 102.

Đáp án D

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 315790

Nước trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng nào dưới đây mà cơ thể có thể hấp thụ?

Xem đáp án

Nước trong thức ăn sau khi qua đường tiêu hóa của vật nuôi chuyển thành chất dinh dưỡng mà cơ thể có thể hấp thụ là: Nước – Bảng 5 SGK trang 102.

Đáp án A

Câu 7: Trắc nghiệm ID: 315791

Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống bò Sin là?

Xem đáp án

Tỉ lệ mỡ trong sữa của giống bò Sin là 4 – 4,5% - SGK trang 86.

Đáp án C

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 315792

Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là?

Xem đáp án

Năng suất sữa của giống Bò Hà Lan là 5500 – 6000 kg/chu kì ngày tiết sữa/con – Bảng 3 SGK trang 85.

Đáp án C

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 315793

Năng suất trứng của giống Gà Lơ go là?

Xem đáp án

Năng suất trứng của giống Gà Lơ go là 250 – 270 quả/năm/con –Bảng 3, SGK trang 85.

Đáp án B

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 315794

Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức?

Xem đáp án

Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức theo hướng sản xuất, là giống kiêm dụng - SGK trang 84.

Đáp án D

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 315795

Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?

Xem đáp án

Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng 10.000 con – SGK trang 84.

Đáp án D

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 315796

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức?

Xem đáp án

Giống bò vàng Nghệ An là giống được phân loại theo hình thức địa lý – SGK trang 84.

Đáp án A

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 315797

Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn dựa theo hướng sản xuất nào?

Xem đáp án

Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn hướng nạc – SGK trang 84.

Đáp án C

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 315798

Phân loại giống vật nuôi dựa theo cách nào?

Xem đáp án

Có 4 cách phân loại giống vật nuôi:

- Theo địa lý.

- Theo hình thái, ngoại hình

- Theo mức độ hoàn thiện của giống

- Theo hướng sản xuất.

Đáp án D

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 315799

Giống vật nuôi có vai trò như thế nào trong chăn nuôi?

Xem đáp án

Giống vật nuôi trong chăn nuôi có vai trò:

- Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi.

- Giống vật nuôi quyết định đến chất lượng sản phẩm chăn nuôi – SGK trang 84, 85.

Đáp án C

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 315800

Theo em hiểu thế nào là một giống vật nuôi?

Xem đáp án

Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di chuyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất – Phần Ghi nhớ SGK trang 85.

Đáp án A

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 315801

Phần trăm hàm lượng chất khô có trong bột cá là?

Xem đáp án

Đáp án: C. 91,0%

Giải thích : (Hàm lượng chất khô có trong bột cá là 91,0% – Hình 65 SGK trang 101)

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 315802

Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu… có bao nhiêu túi?

Xem đáp án

Đáp án: B. 4.

Giải thích : (Dạ dày của một số vật nuôi ăn cỏ như trâu, bò, dê, cừu… có 4 túi – Phần có thể em chưa biết, SGK trang 101)

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 315803

Vai trò của chuồng nuôi gồm?

Xem đáp án

Đáp án: D. Tất cả các ý trên đều đúng.

Giải thích : (Vai trò của chuồng nuôi gồm:

- Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

- Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

- Nâng cao năng suất chăn nuôi – SGK trang 116)

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 315804

Có mấy vai trò của chuồng nuôi?

Xem đáp án

Đáp án: A. 5

Giải thích : Có 5 vai trò của chuồng nuôi gồm:

- Giúp vật nuôi tránh được những thay đổi của thời tiết.

- Giúp vật nuôi hạn chế tiếp xúc mầm bệnh.

- Thực hiện quy trình chăn nuôi khoa học.

- Quản lí tốt đàn vật nuôi .

- Nâng cao năng suất chăn nuôi – SGK trang 116

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 315805

Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là bao nhiêu %?

Xem đáp án

Đáp án: B. 60 – 75%

Giải thích : (Một chuống nuôi đạt tiêu chuẩn, hợp vệ sinh phải có độ ẩm trong chuồng là 60 – 75% – Sơ đồ 10 SGK trang 116)

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 315806

Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn nào dưới đây không đúng?

Xem đáp án

Đáp án: C. Độ chiếu sáng nhiều nhất.

Giải thích : (Về các tiêu chuẩn của chuồng nuôi hợp vệ sinh, tiêu chuẩn không đúng là: Độ chiếu sáng nhiều nhất – Sơ đồ 10 SGK trang 116)

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 315807

Để có độ chiếu sáng phù hợp, chuồng có thể làm kiểu mấy dãy?

Xem đáp án

Đáp án: D. Cả B và C đều đúng.

Giải thích : (Để có độ chiếu sáng phù hợp, chuồng có thể làm kiểu 1 – 2 dãy – Hình 70, 71 SGK trang 117)

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 315808

Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi?

Xem đáp án

Đáp án: C. Quản lí tốt đàn vật nuôi.

Giải thích : (Phát biểu không đúng khi nói về vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là: Quản lí tốt đàn vật nuôi – SGK trang 118)

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 315809

Có mấy biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi?

Xem đáp án

Đáp án: A. 2

Giải thích : (Có 2 biện pháp vệ sinh phòng bệnh trong chăn nuôi là:

- Vệ sinh môi trường sống của vật nuôi

- Vệ sinh thân thể cho vật nuôi – SGK trang 118)

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 315810

Lượng khí Amoniac, hydro sunphua trong chuồng hợp vệ sinh phải đạt nồng độ là?

Xem đáp án

Đáp án: A. Ít nhất.

Giải thích : (Lượng khí Amoniac, hydro sunphua trong chuồng hợp vệ sinh phải đạt nồng độ ít nhất – SGK trang 117)

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 315811

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

Xem đáp án

Đáp án: C. Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

Giải thích : (Đặc điểm không phải là đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non là: Chức năng sinh sản hoàn chỉnh – SGK trang 119)

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 315812

Có mấy đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non?

Xem đáp án

Đáp án: B. 3

Giải thích : (Có 3 đặc điểm của sự phát triển cơ thể vật nuôi non:

- Sự điều tiết thân nhiệt chưa hoàn chỉnh.

- Chức năng sinh sản hoàn chỉnh.

- Chức năng miễn dịch chưa tốt – SGK trang 119)

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 315813

Phương pháp nào dưới đây không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non?

Xem đáp án

Đáp án: B. Kiểm tra năng suất thường xuyên.

Giải thích : (Phương pháp không phù hợp với nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non là: Kiểm tra năng suất thường xuyên – SGK trang 119)

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 315814

Sữa đầu là gì?

Xem đáp án

Đáp án: A. Là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ.

Giải thích : (Sữa đầu là sữa do vật nuôi mẹ tiết ra ngay sau khi sinh và kéo dài 1 tuần lễ đối với bò mẹ)

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »