Đề thi giữa HK1 môn Sinh học 11 năm 2020 - Trường THPT Tam Dương

Đề thi giữa HK1 môn Sinh học 11 năm 2020 - Trường THPT Tam Dương

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 60 phút

  • 15 lượt thi

  • Dễ

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 1: Trắc nghiệm ID: 268692

Vi khuẩn lưu huỳnh có vai trò nào sau đây?

Xem đáp án

Vi khuẩn lưu huỳnh có vai trò góp phần làm sạch môi trường nước

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 268693

Ở nốt sần của cây họ đậu các vi khuẩn lấy ở cây chủ chất nào sau đây?

Xem đáp án

Ở nốt sần rễ cây họ đậu, các vi khuẩn cố định nitơ lấy ở cây chủ đường, vì chúng không tổng hợp được. Còn oxy chúng lấy được từ môi trường khuếch tán vào; nguồn N, protein chúng tự tổng hợp được từ N2 nên không dùng nitrat, protein từ cây.

Câu 3: Trắc nghiệm ID: 268694

Trong chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl-CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử CO2?

Xem đáp án

Trong chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl-CoA được oxi hoá hoàn toàn sẽ tạo ra 2 phân tử CO2?

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 268695

Hiện tượng có ở hô hấp mà không có ở lên men là gì?

Xem đáp án

Hiện tượng có ở hô hấp mà không có ở lên men là có chất nhận điện tử từ bên ngoài.

Câu 5: Trắc nghiệm ID: 268696

Nhóm thực vật C3 được phân bố như thế nào?

Xem đáp án

Nhóm thực vật C3 được phân bố hầu khắp mọi nơi trên trái đất.

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 268697

Khi nói về ảnh hưởng của ánh sáng với quang hợp, ý nào sau đây sai?

Xem đáp án

Cây chỉ quang hợp được ở tất cả các vùng quang phổ ánh sáng đỏ và ánh sáng tím.

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 268700

Sản phẩm khi oxi hóa hoàn toàn 2 phân tủ Axetyl-CoA trong chu trình Creps là:

Xem đáp án

Sản phẩm khi oxi hóa hoàn toàn 2 phân tủ Axetyl-CoA trong chu trình Creps là: 4CO2, 2ATP, 2FADH2, 6NADH

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 268701

Ý nào dưới đây không đúng với sự giống nhau giữa thực vật CAM với thực vật C4 khi cố định CO2?

Xem đáp án

Thực vật CAM cố định CO2 diễn ra vào buổi tối

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 268702

 Điều nào sau đây không đúng với vai trò của khoáng với quang hợp?

Xem đáp án

Mg là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzim

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 268703

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

Xem đáp án

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là đường phân.

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 268704

Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

Xem đáp án

Chu trình canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM.

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 268705

Thế nước ở cơ quan nào trong cây thấp nhất?

Xem đáp án

Lá cây là cơ quan có thế nước thấp nhất trong cây

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 268706

Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:

Xem đáp án

Cố định CO2 → khử APG thành ALPG → tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 – điphôtphat)

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 268707

Quan sát hình ảnh sau và cho biết:

Nhóm vi khuẩn làm nghèo nitơ của đất trồng là:

Xem đáp án

Vi khuẩn phản nitrat làm nghèo nitơ của đất trồng

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 268708

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

Xem đáp án

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 268710

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật, câu nào sau đây sai:

Xem đáp án

Màu xanh lục của lá liên quan trực tiếp đến sắc tố quang hợp

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 268711

Nguyên nhân làm cho khí khổng mở là gì?

Xem đáp án

Khi tế bào hình hạt đậu hút no nước và trương lên thì thành mỏng bị uốn cong, thành dày co lại, làm cho tế bào hình hạt đậu cong lên làm cho khí khổng mở.

Vậy nguyên nhân nào làm tăng áp suất thẩm thấu, tăng sức hút nước của tế bào hình hạt đậu sẽ làm khí khổng mở.

Lục lạp trong tế bào khí khổng tiến hành quang hợp làm tăng hàm lượng các chất trong tế bào, tăng áp suất thẩm thấu, tăng sức hút nước cho tế bào hình hạt đậu và làm khí khổng mở.

Hoạt động của bơm Ion ở tế bào khí khổng làm giảm hàm lượng Ion làm giảm áp suất thẩm thấu của tế bào hình hạt đậu, giảm sức hút nước nên làm khí khổng đóng.

ABA là chất gây ức chế enzym Amylase làm ức chế quá trình phân giải tinh bột thành đường và giảm sự hút nước của tế bào, làm cho khí khổng đóng.

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 268712

Cho các thông tin sau

1. Tế bào là đơn vị cấu trúc của mọi cơ thế sống

2. Mọi hoạt động sống diễn ra trong tế bào

3. Từ tế bào sinh ra các tế bào mới tạo sự sinh sản ở mọi loài

4. Cơ thể đa bào lớn lên, nhờ sự sinh sản của tế bào

5. Tế bào có khả năng biến dạng

6. Tế bào có khả năng tăng kích thước

Nói “tế bào được xem là cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống” vì

Xem đáp án

Tế bào được xem là cấp độ tổ chức cơ bản của thế sống vì 

1. Tế bào là đơn vị cấu trúc của mọi cơ thế sống

2. Mọi hoạt động sống diễn ra trong tế bào

3. Từ tế bào sinh ra các tế bào mới tạo sự sinh sản ở mọi loài

4. Cơ thể đa bào lớn lên, nhờ sự sinh sản của tế bào

Câu 22: Trắc nghiệm ID: 268713

Cho các đại phân tử:

Xem đáp án

Tất cả các chất trên đều có cấu trúc đa phân

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 268714

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

Xem đáp án

Thực vật C4 được phân bố ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

Câu 24: Trắc nghiệm ID: 268715

Cho các thành phần tế bào

Xem đáp án

1 và c;  2 và a; 3 và b; 4 và d là ghép cặp đúng 

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 268716

Vi khuẩn sống cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ đậu có tên là gì?

Xem đáp án

Vi khuẩn sống cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ đậu là: Rhizobium

Câu 26: Trắc nghiệm ID: 268717

Ở giai đoạn xâm nhập của virut vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng gì?

Xem đáp án

Ở giai đoạn xâm nhập của virut vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng axit nuclêic của virut được giải phóng vào tê bào chất của tế bào chủ

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 268718

Quang dị dưỡng có ở loài sinh vật nào?

Xem đáp án

Quang dị dưỡng có ở vi khuẩn không chứa lưu huỳnh màu lục và màu tía

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 268719

Các nguyên tố đại lượng trong nhóm các nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu gồm các nguyên tố nào?

Xem đáp án

Các nguyên tố đại lượng trong nhóm các nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu gồm: C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg.

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 268721

Khái niệm pha sáng của quá trình quang hợp đầy đủ nhất là:

Xem đáp án

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 268722

 Vỏ capsit của vi rút được cấu tạo từ đâu?

Xem đáp án

 Vỏ capsit của vi rút được cấu tạo từ các đơn vị prôtêin

Câu 32: Trắc nghiệm ID: 268723

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở nhóm hay các nhóm thực vật nào?

Xem đáp án

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp cả 3 nhóm thực vật C3, C4 và CAM

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 268724

 Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?

Xem đáp án

Cân bằng nhiệt độ của môi trường là vai trò của quá trình thoát hơi nước.

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 268725

Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là:

Xem đáp án

Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucôzơ là ALPG (anđêhit photphoglixêric).

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 268726

Điều kiện nào dưới đây không đúng để quá trình cố định nitơ trong khí quyển xảy ra?

Xem đáp án

Quá trình cố định nitơ trong khí quyển thực hiện trong điều kiện kị khí.

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 268727

Đặc điểm giúp cho mạch gỗ thích nghi được với chức năng của nó là gì?

Xem đáp án

Đặc điểm giúp cho mạch gỗ thích nghi được với chức năng của nó là được cấu tạo bởi các tế bào chết, thành mạch gỗ được linhin hóa 

Câu 37: Trắc nghiệm ID: 268728

Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào yếu tố nào?

Xem đáp án

Sự hút khoáng chủ động của tế bào phụ thuộc chủ yếu vào năng lượng được cung cấp

Đáp án cần chọn là: D

Câu 38: Trắc nghiệm ID: 268729

Quá trình nào sau đây gây mất nitơ trong đất?

Xem đáp án

NO3-  → N2 quá trình phản nitrat hóa

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 268730

Trong các phát biểu dưới đây phát biểu nào không đúng?

Xem đáp án

Dịch mạch gỗ gồm chủ yếu là các nước và muối khoáng

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 268731

Một gen có 120 chu kì xoắn và có 3100 liên kết hiđrô. Gen này tự nhân đôi 3 lần tạo thành các gen con. Số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá trình trên là:

Xem đáp án

Số lượng từng loại nu môi trường cung cấp cho quá trình trên là: A = T = 3500; G = X = 4900

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề