Thực hiện phản ứng craking butan, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí A (gồm ankan và anken). Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 9,0 gam H2O. Mặt khác, hỗn hợp A làm mất màu tối đa 0,075 mol Br2 trong CCl4. Hiện suất của phản ứng cracking butan là
A. 75%.
B. 65%.
C. 50%.
D. 45%.
Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
Đốt cháy A cũng chính là đốt cháy butan \( \Rightarrow {n_{{C_4}{H_{10}}}} = {n_{{H_2}O}} - {n_{C{O_2}}} = 0,1\;mol\)
Khi cho A tác dụng với Br2 thì: \({n_{anken}} = 0,075\;mol \Rightarrow H = \frac{{0,075}}{{0,1}}.100\% = 75\% \)
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Sắt(II) clorua không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
X là este hai chức có công thức phân tử là C5H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo của X là
Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?
Cho dãy các chất: Na, CuO, Na2CO3, Fe(NO3)3 và BaS. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng, dư là
Cho hình ảnh về các loại thực vật sau:
.png)
Thứ tự các loại cacbohiđrat có chứa nhiều trong hình A, B, C, D lần lượt là
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa vàng?
Trong khí quyển có các chất sau: O2, Ar, CO2, H2O, N2. Những chất nào là nguyên nhân gây ra sự ăn mòn kim loại phổ biến?
Các dung dịch dưới đây có cùng nồng độ là 0,1M. Giá trị pH của dung dịch nào là nhỏ nhất?
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là chất nào sau đây?
Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau: