Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
Những chất gây ăn mòn kim loại là những chất có hoạt động hóa học mạnh và dễ phản ứng với kim loại ở điều kiện nhiệt độ thường.
Vì Ar, CO2 và N2 là các chất hầu như trơ ở điều kiện nhiệt độ thường nên chúng không gây ăn mòn kim loại phổ biến.
O2 và H2O là tác nhân oxh mạnh \(\Rightarrow\) Gây ăn mòn kim loại phổ biến.
O2 + 2H2O + 4e \(\rightarrow\) 4OH–.
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Dung dịch nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường?
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
Sắt(II) clorua không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
X là este hai chức có công thức phân tử là C5H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo của X là
Số oxi hóa cao nhất của Silic thể hiện ở hợp chất nào trong các chất sau đây?
Cho dãy các chất: Na, CuO, Na2CO3, Fe(NO3)3 và BaS. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl loãng, dư là
Cho hình ảnh về các loại thực vật sau:
.png)
Thứ tự các loại cacbohiđrat có chứa nhiều trong hình A, B, C, D lần lượt là
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh ra kết tủa vàng?
Trộn m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, Cu và CuO (trong đó nguyên tố oxi chiếm 12,82% theo khối lượng hỗn hợp X) với 7,05 gam Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp Y. Hoà tan hoàn toàn Y trong dung dich chứa đồng thời HCl; 0,05 mol KNO3 và 0,1 mol NaNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối clorua và 3,36 lít (đktc) hỗn hợp khí T gồm N2 và NO. Tỉ khối của T so với H2 là 14,667. Cho Z phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc các phản ứng thu được 56,375 gam kết tủa. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Các dung dịch dưới đây có cùng nồng độ là 0,1M. Giá trị pH của dung dịch nào là nhỏ nhất?
Cho 2,32 gam Fe3O4 tác dụng vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 0,2M loãng. Giá trị của V là
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được dung dịch trong suốt. Chất tan trong dung dịch X là chất nào sau đây?