Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 119

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

A. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

Đáp án chính xác ✅

B. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL.

C. Ngăn chặn sự truy cập bất hợp pháp.

D. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu.

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL.

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

Xem lời giải » 3 năm trước 148
Câu 2: Trắc nghiệm

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức?

Xem lời giải » 3 năm trước 147
Câu 3: Trắc nghiệm

Chọn câu sai nói về chức năng của hệ QTCSDL:

Xem lời giải » 3 năm trước 146
Câu 4: Trắc nghiệm

Thứ tự các việc khi làm việc với CSDL:

Xem lời giải » 3 năm trước 145
Câu 5: Trắc nghiệm

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm lệnh cho phép

Xem lời giải » 3 năm trước 144
Câu 6: Trắc nghiệm

Trong CSDL Access đối tượng Báo cáo (Report) dùng để:

Xem lời giải » 3 năm trước 144
Câu 7: Trắc nghiệm

Để mở một CSDL đã có ta thực hiện:

Xem lời giải » 3 năm trước 143
Câu 8: Trắc nghiệm

Chỉnh sửa cấu trúc bảng là

Xem lời giải » 3 năm trước 142
Câu 9: Trắc nghiệm

Ở chế độ trang dữ liệu (Datasheet View) không cho phép

Xem lời giải » 3 năm trước 141
Câu 10: Trắc nghiệm

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Thiết kế:

Xem lời giải » 3 năm trước 141
Câu 11: Trắc nghiệm

Câu nào trong các câu dưới đây không thuộc bước Khảo sát:

Xem lời giải » 3 năm trước 139
Câu 12: Trắc nghiệm

Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?

Xem lời giải » 3 năm trước 139
Câu 13: Trắc nghiệm

Chọn phát biểu sai. Để tạo đối tượng mới

Xem lời giải » 3 năm trước 139
Câu 14: Trắc nghiệm

Sau khi khởi động MS Access thành phần Blank Database dùng để:

Xem lời giải » 3 năm trước 138
Câu 15: Trắc nghiệm

Để thoát khỏi MS Access ta thực hiện

Xem lời giải » 3 năm trước 138

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »