Cho hình vuông ABCD cạnh bằng 1, điểm M là trung điểm CD. Cho hình vuông ABCD (tất cả các điểm trong của nó) quay quanh trục là đường thảng AM ta được một khối tròn xoay. Tinh thể tích của khối tròn xoay đó.
A. \(\frac{{7\sqrt {10} }}{{15}}\pi \)
B. \(\frac{{7\sqrt 5 }}{{30}}\pi \)
C. \(\frac{{7\sqrt 2 }}{{30}}\pi \)
D. \(\frac{{7\sqrt 2 }}{{15}}\pi \)
Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Cho bất phương trình \(m{.9^{2{x^2} - x}} - (2m + 1){6^{2{x^2} - x}} + m{a^{2{x^2} - x}} \le 0\) . Tìm m để bất phương trinh nghiệm đúng \(\forall x \ge \frac{1}{2}\)
rong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC với \(A\left( {1;2;1} \right);B\left( { - 3;0;3} \right);C\left( {2;4; - 1} \right)\) . Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành ?
Cho đồ thị hàm số \(y{\rm{ }} = {\rm{ }}lo{g_2}x\). Khẳng định nào sau đây sai ?
Tính đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{\ln x}}(x > 0,x \ne 1)\)
Cho hàm số y = f(x) lien tục trên R thoả mãn \(f'(x) + 2x.f(x) = {e^{ - {x^2}}}\forall x \in R\) và f(0) = 0. Tính f(1)
Tìm nguyên hàm \(\int {\frac{1}{{x\sqrt {\ln x + 1} }}} dx\)
Cho hàm số f(x) thoả mãn \(f'(x) = (x + 1){e^x}\) và f(0) = 1 . Tính f(2)
Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a. Tính thể tích khối lăng trụ đó.
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị hàm số y =f’(x) như hình bên. Hàm số y = f(3 – x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sai?
Tìm tập xác định D của hàm số \(y{\rm{ }} = {\rm{ }}lo{g_3}\left( {{x^2}--{\rm{ }}x{\rm{ }} - {\rm{ }}2} \right).\)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + mx + 2\) đồng biến trên R.
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai vectơ \(\overrightarrow a ( - 2; - 3;1)\) và \(\overrightarrow b (1;0;1)\).Tính \(\cos (\overrightarrow a ;\overrightarrow b )\)
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.
Hỏi hàm số y = f(f(x)) có bao nhiêu điểm cực trị ?


